Tuyển sinh đại học, cao đẳng: Thêm điểm trúng tuyển của 10 trường ĐH

09/08/2013 - 09:56
A A

Tối 8-8, thêm 10 trường ĐH đã công bố điểm trúng tuyển chính thức gồm: ĐH Giao thông vận tải TP.HCM, ĐH Kinh tế TP.HCM, ĐH Nông Lâm TP.HCM, ĐH Tài chính-Marketing TP.HCM, ĐH Hoa Sen, ĐH Văn Hiến, ĐH Bách khoa Hà Nội ĐH Kinh tế Quốc dân, ĐH Mỹ thuật công nghiệp, ĐH Y Thái Bình.

Tối 8-8, thêm 10 trường ĐH đã công bố điểm trúng tuyển chính thức gồm: ĐH Giao thông vận tải TP.HCM, ĐH Kinh tế TP.HCM, ĐH Nông Lâm TP.HCM, ĐH Tài chính-Marketing TP.HCM, ĐH Hoa Sen, ĐH Văn Hiến, ĐH Bách khoa Hà Nội ĐH Kinh tế Quốc dân, ĐH Mỹ thuật công nghiệp, ĐH Y Thái Bình.

Trong đó, ĐH Giao thông vận tải TP.HCM, ĐH Tài chính-Marketing TP.HCM, ĐH Hoa Sen, ĐH Văn Hiến thông báo xét tuyển nguyện vọng bổ sung. Còn Trường ĐH Nông Lâm TP.HCM sẽ thông báo chỉ tiêu xét tuyển nguyện vọng bổ sung sau.

Hồ sơ đăng ký xét tuyển nguyện vọng bổ sung gồm: Giấy chứng nhận kết quả thi có đóng dấu đỏ của trường tổ chức thi (bản gốc, không chấp nhận bản sao); lệ phí xét tuyển (theo quy định từng trường); một phong bì dán sẵn tem có ghi rõ họ tên, địa chỉ, số điện thoại liên lạc của thí sinh để nhà trường gửi giấy báo nếu trúng tuyển. Thí sinh được quyền rút hồ sơ, chi tiết xem tại thông báo của từng trường.

Dưới đây là điểm trúng tuyển và chỉ tiêu, điều kiện xét tuyển nguyện vọng bổ sung của các trường:


Thí sinh dự thi ĐH năm 2013 vào Trường ĐH Nông Lâm TP.HCM ngày 9-7. Ảnh: QUỐC DŨNG

Trường/ Ngành đào tạo

Mã ngành

Khối thi

Điểm chuẩn 2012

Điểm chuẩn 2013

Điểm xét NVBS/ Chỉ tiêu

TRƯỜNG ĐH KINH TẾ TP.HCM

KSA





Điểm trúng tuyển chung


A, A1

19,0

20,0


TRƯỜNG ĐH GIAO THÔNG VẬN TẢI TP.HCM

GTS




350 CĐ

Nhận giấy chứng nhận kết quả thi ĐH. Hồ sơ nhận từ ngày 20-8 đến 10-9.






Khoa học hàng hải (chuyên ngành Điều khiển tàu biển)

D840106

A

13,0

14,5


Khoa học hàng hải (chuyên ngành Vận hành khai thác máy tàu thủy)

D840106

A

13,0

13,0


Kỹ thuật điện-điện tử (chuyên ngành Điện và tự động tàu thủy, Điện công nghiệp)

D520201

A

13,0

15,5


Kỹ thuật điện tử-truyền thông (chuyên ngành Điện tử viễn thông)

D520207

A

13,0

15,5


Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (chuyên ngành Tự động hóa công nghiệp)

D520216

A

13,0

15,5


Truyền thông và mạng máy tính

D480102

A

13,0

15,5


Kỹ thuật tàu thủy (chuyên ngành Thiết kế thân tàu thủy, Công nghệ đóng tàu thủy, Thiết bị năng lượng tàu thủy, Kỹ thuật công trình ngoài khơi)

D520122

A

13,0

13,0


Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ giới hóa xếp dỡ, Cơ khí ôtô, Máy xây dựng)

D520103

A

13,0

17,0


Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành Xây dựng công trình thủy, Xây dựng cầu đường, Quy hoạch giao thông, Xây dựng đường sắt-Metro)

D580205

A

14,0

17,0


Kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kỹ thuật kết cấu công trình)

D580201

A

16,0

18,0


Công nghệ thông tin

D480201

A

13,0

13,5


Kinh tế vận tải (chuyên ngành Kinh tế vận tải biển)

D840104

A

15,0

18,0


Kinh tế xây dựng (chuyên ngành Kinh tế xây dựng, Quản trị dự án xây dựng)

D580301

A

14,5

16,5


Khai thác vận tải (chuyên ngành Quản trị logistic và vận tải đa phương thức)

D840101

A

15,0

19,0


Hệ CĐ Điều khiển tàu biển (tổng thị lực hai mắt phải đạt 18/10 trở lên, không mắc bệnh mù màu, phải nghe rõ khi nói thường cách 5m và nói thầm cách 0,5m và có cân nặng từ 45kg trở lên; nam từ 1,64m trở lên, nữ từ 1,60m trở lên)

C840107

A

10,0

10,0

10,0 (75)

Hệ CĐ Vận hành khai thác máy tàu thủy (tổng thị lực hai mắt phải đạt 18/10 trở lên, không mắc bệnh mù màu, phải nghe rõ khi nói thường cách 5m và nói thầm cách 0,5m và có cân nặng từ 45kg trở lên; nam từ 1,61m trở lên, nữ từ 1,58m trở lên.)

C840108

A

10,0

10,0

10,0 (80)

Hệ CĐ Công nghệ thông tin

C480201

A

10,0

10,0

10,0 (80)

Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật ôtô (chuyên ngành Cơ khí ôtô)

C510205

A

10,0

10,0

10,0 (55)

Hệ CĐ Kinh tế vận tải (chuyên ngành Kinh tế vận tải biển)

C840101

A

10,0

10,0

10,0 (60)

TRƯỜNG ĐH NÔNG LÂM TP.HCM

NLS





Công nghệ kỹ thuật cơ khí

D510201

A

13,0

15,0


Công nghệ chế biến lâm sản

D540301

A, B

13,0/ 14,0

15,0/ 16,0


Công nghệ thông tin

D480201

A, D1

13,0/ 14,0

16,0/ 17,0


Công nghệ kỹ thuật nhiệt

D510206

A

13,0

15,0


Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

D520216

A

13,0

15,0


Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

D510203

A

13,0

15,0


Công nghệ kỹ thuật ôtô

D510205

A

13,0

15,0


Công nghệ kỹ thuật hóa học

D510401

A, B

14,0/ 18,0

17,5/ 19,0


Chăn nuôi

D620105

A, B

13,0/ 14,0

15,0/ 16,0


Thú y

D640101

A, B

15,0/ 16,5

17,0/ 20,0


Nông học

D620109

A, B

13,0/ 14,0

17,0/ 19,0


Bảo vệ thực vật

D620112

A, B

13,0/ 14,0

17,0/ 19,0


Lâm nghiệp

D620201

A, B

13,0/ 14,0

15,0/ 16,0


Nuôi trồng thủy sản

D620301

A, B

13,0/ 14,0

15,0/ 16,0


Công nghệ thực phẩm

D540101

A, B

15,0/ 16,5

17,0/ 20,0


Công nghệ sinh học

D420201

A, B

15,0/ 18,0

18,0/ 21,0


Kỹ thuật môi trường

D520320

A, B

14,0/ 16,0

16,0/ 18,0


Quản lý tài nguyên và môi trường

D850101

A, B

14,0/ 16,0

17,0/ 19,0


Công nghệ chế biến thủy sản

D540105

A, B

13,0 14,0

16,0/ 18,0


SP Kỹ thuật nông nghiệp

D140215

A, B

13,0/ 14,0

15,0/ 16,0


Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan

D620113

A, B

13,0/ 14,0

15,0/ 16,0


Kinh tế

D310101

A, D1

14,0

16,0


Quản trị kinh doanh

D340101

A, D1

14,0/ 15,0

16,0


Kinh doanh nông nghiệp

D620114

A, D1

13,0/ 14,0

15,0


Phát triển nông thôn

D620116

A, D1


15,0


Kế toán

D340301

A, D1

14,0/ 15,0

16,0


Quản lý đất đai

D850103

A, D1

14,0

15,0/ 16,5


Bản đồ học

D310501

A, D1

13,0/ 13,5

15,0


Ngôn ngữ Anh (hệ số 2 ngoại ngữ)

D220201

D1

18,0

24,0


Phân hiệu ĐH Nông Lâm TP.HCM tại Gia Lai (dành cho thí sinh Gia Lai, Kon Tum, Đắk Lắk, Đắk Nông, Lâm Đồng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên)






Nông học

D620109

A, B

13,0/ 14,0

13,0/ 14,0


Lâm nghiệp

D620201

A, B

13,0/ 14,0

13,0/ 14,0


Kế toán

D340301

A, D1

13,0/ 13,5

13,0/ 13,5


Quản lý đất đai

D850103

A, D1

13,0/ 13,5

13,0/ 13,5


Quản lý tài nguyên và môi trường

D850101

A, B

13,0/ 14,0

13,0/ 14,0


Công nghệ thực phẩm

D540101

A, B

13,0/ 14,0

13,0/ 14,0


Thú y

D640101

A, B

13,0/ 14,0

13,0/ 14,0


Nông học

D620109

A, B


13,0/ 14,0


Phân hiệu ĐH Nông Lâm TP.HCM tại Ninh Thuận (dành cho thí sinh Ninh Thuận, Bình Thuận, Khánh Hòa, Lâm Đồng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên)






Kinh tế

D310101

A, D1

13,0/ 13,5

13,0/ 13,5


Quản trị kinh doanh

D340101

A, D1

13,0/ 13,5

13,0/ 13,5


Kế toán

D340101

A, D1

13,0/ 13,5

13,0/ 13,5


Quản lý tài nguyên và môi trường

D850101

A, B

13,0/ 14,0

13,0/ 14,0


TRƯỜNG ĐH TÀI CHÍNH-MARKETING TP.HCM

DMS




200 ĐH

Thí sinh có nguyện vọng nộp hồ sơ xét tuyển vào trường cần lưu ý ghi cụ thể tên chuyên ngành và mã chuyên ngành muốn xét tuyển vào Giấy chứng nhận kết quả thi tuyển sinh ĐH. Nhận hồ sơ xét tuyển nguyện vọng bổ sung từ 20-8 đến 9-9. Lệ phí xét tuyển 15.000 đồng.






Quản trị kinh doanh (gồm các chuyên ngành Quản trị kinh doanh tổng hợp, Thương mại quốc tế, Du lịch lữ hành, Thẩm định giá, Quản trị bán hàng)

D340101

A, A1, D1

16,5/ 18,5

18,5/ 18,0/ 18,0


- Quản lý kinh tế

D340101.3

A, A1, D1



18,5/ 18,0/ 18,0 (20)

- Quản lý dự án

D340101.4

A, A1, D1



18,5/ 18,0/ 18,0 (30)

Quản trị khách sạn

D340107

A, A1, D1

16,0/ 17,5

20,5/ 19,0/ 18,5


Marketing (gồm các chuyên ngành Marketing tổng hợp, Quản trị thương hiệu)

D340115

A, A1, D1

18,0/ 19,0

19,0/ 19,0/ 18,0


Bất động sản

D340116

A, A1, D1

16,0

16,5


Kinh doanh quốc tế

D340120

A, A1, D1

16,0/ 19,0

20,0/ 19,0/ 19,0


Tài chính-ngân hàng (gồm các chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp, Ngân hàng, Thuế, Hải quan)

D340201

A, A1, D1

16,0/ 17,0

17,0


- Thuế

D340201.3

A, A1, D1



17,0 (20)

- Tài chính công

D340201.5

A, A1, D1



17,0 (40)

- Tài chính bảo hiểm và đầu tư

D340201.6

A, A1, D1



17,0 (30)

- Thẩm định giá

D3402017

A, A1, D1



17,0 (20)

Kế toán (gồm các chuyên ngành Kế toán doanh nghiệp, Kế toán ngân hàng)

D340301

A, A1, D1

18,0/ 18,5

17,0


Hệ thống thông tin quản lý (gồm các chuyên ngành Tin học ứng dụng trong kinh doanh, Tin học kế toán, Tin học ứng dụng trong thương mại điện tử)

D340405

A, A1, D1

16,0

16,5

16,5 (20)

Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành Tiếng Anh kinh doanh)

D220201

D1

19,0

17,0


Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

D340103

A, A1, D1


17,0


Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống, chuyên ngành Quản trị nhà hàng

D340109

A, A1, D1


16,5

16,5 (20)

TRƯỜNG ĐH HOA SEN

DTH




1.020 ĐH và 760 CĐ

Nhận giấy chứng nhận kết quả thi ĐH. Lệ phí xét tuyển 30.000 đồng/hồ sơ. Hồ sơ nhận từ 20-8 đến 9-9.






Toán ứng dụng – chuyên ngành Hệ thống thông tin tài chính, Hệ thống xử lý thông tin, Tính toán khoa học và xác suất thống kê – hợp tác với ĐH Lyon 1 của Pháp (môn Toán hệ số 2, điểm chưa nhân phải trên sàn ĐH)

D460112

A, A1

17,0

17,0

17,0 (40)

Truyền thông và mạng máy tính

D480102

A, A1, D1, D3

13,0/ 13,0/ 13,5/ 13,5

13,0/ 13,0/ 13,5/ 13,5

13,0/ 13,0/ 13,5/ 13,5 (60)

Kỹ thuật phần mềm

D480103

A, A1, D1, D3


13,0/ 13,0/ 13,5/ 13,5

13,0/ 13,0/ 13,5/ 13,5 (60)

Công nghệ thông tin

D480201

A, A1, D1, D3

13,0/ 13,0/ 13,5/ 13,5

13,0/ 13,0/ 13,5/ 13,5

13,0/ 13,0/ 13,5/ 13,5 (20)

Công nghệ kỹ thuật môi trường (chuyên ngành Quản lý công nghệ môi trường)

D510406

A, B

13,0/ 13,0/ 14,0

13,0/ 14,0

13,0/ 14,0 (60)

Quản lý tài nguyên và môi trường

D850101

A, A1, B, D1, D3


13,0/ 13,0/ 14,0/ 13,5/ 13,5

13,0/ 13,0/ 14,0/ 13,5/ 13,5 (60)

Hệ thống thông tin quản lý

D340405

A, A1, D1, D3

13,0/ 13,0/ 13,5/ 13,5

13,0/ 13,0/ 13,5/ 13,5

13,0/ 13,0/ 13,5/ 13,5 (80)

Quản trị công nghệ truyền thống

D340409

A, A1, D1, D3


13,0/ 13,0/ 14,0/ 14,0

13,0/ 13,0/ 14,0/ 14,0 (50)

Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị kinh doanh, Kinh doanh quốc tế - hợp tác với Trường ĐH Paris Est)

D340101

A, A1, D1, D3

14,0

14,0/ 14,0/ 15,0/ 15,0

14,0/ 14,0/ 15,0/ 15,0 (50)

Marketing

D340115

A, A1, D1, D3

14,0

14,0/ 14,0/ 15,0/ 15,0

14,0/ 14,0/ 15,0/ 15,0 (70)

Kinh doanh quốc tế

D340120

A, A1, D1, D3

13,0/ 13,0/ 13,5/ 13,5

15,0/ 15,0/ 17,0/ 17,0

15,0/ 15,0/ 17,0/ 17,0 (40)

Tài chính-Ngân hàng (chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp, Kinh doanh ngân hàng)

D340201

A, A1, D1, D3

14,0

15,0

15,0 (70)

Kế toán (chuyên ngành Kế toán, Kế toán-kiểm toán)

D340301

A, A1, D1, D3

13,0/ 13,0/ 13,5/ 13,5

13,0/ 13,0/ 14,0/ 14,0

13,0/ 13,0/ 14,0/ 14,0 (60)

Quản trị nhân lực

D340404

A, A1, D1, D3

13,0/ 13,0/ 13,5/ 13,5

13,0/ 13,0/ 14,0/ 14,0

13,0/ 13,0/ 14,0/ 14,0 (40)

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

D340103

A, A1, D1, D3

13,0/ 13,0/ 13,5/ 13,5

14,0/ 14,0/ 15,0/ 15,0

14,0/ 14,0/ 15,0/ 15,0 (20)

Quản trị khách sạn

D340107

A, A1, D1, D3

15,0

15,0/ 15,0/ 16,0/ 16,0

15,0/ 15,0/ 16,0/ 16,0 (20)

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

D340109

A, A1, D1, D3

13,0/ 13,0/ 13,5/ 13,5

14,0/ 14,0/ 15,0/ 15,0

14,0/ 14,0/ 15,0/ 15,0 (30)

Ngôn ngữ Anh – chuyên ngành Anh văn thương mại, Biên-phiên dịch, Sư phạm tiếng Anh trẻ em (môn Anh văn hệ số 2, điểm chưa nhân phải trên sàn ĐH)

D220201

D1

19,0

21,0

21,0 (30)

Thiết kế đồ họa (hệ số 2 môn Vẽ trang trí màu hoặc môn Hình họa mỹ thuật)

D210403

H, V

18,0

18,0

18,0 (60)

Thiết kế thời trang – hợp tác với Viện Thời trang Mod’ Art, Paris-Pháp (môn Vẽ trang trí màu hệ số 2)

D210404

H, V

18,0

18,0

18,0 (60)

Thiết kế nội thất (hệ số 2 môn Vẽ trang trí màu hoặc môn Hình họa mỹ thuật)

D210405

H, V


18,0

18,0 (40)

Hệ CĐ Truyền thông và Mạng máy tính

C480102

A, A1, D1, D3

10,0/ 10,0/ 10,5/ 10,5

10,0/ 10,0/ 10,5/ 10,5

10,0/ 10,0/ 10,5/ 10,5 (60)

Hệ CĐ Công nghệ thông tin

C480201

A, A1, D1, D3

10,0/ 10,0/ 10,5/ 10,5

10,0/ 10,0/ 10,5/ 10,5

10,0/ 10,0/ 10,5/ 10,5 (80)

Hệ CĐ Quản trị kinh doanh

C340101

A, A1, D1, D3

10,0/ 10,0/ 10,5/ 10,5

10,0/ 10,0/ 10,5/ 10,5

10,0/ 10,0/ 10,5/ 10,5 (80)

Hệ CĐ Kinh doanh quốc tế (chuyên ngành Ngoại thương)

C340120

A, A1, D1, D3

10,0/ 10,0/ 10,5/ 10,5

10,0/ 10,0/ 10,5/ 10,5

10,0/ 10,0/ 10,5/ 10,5 (120)

Hệ CĐ Kế toán

C340301

A, A1, D1, D3

10,0/ 10,0/ 10,5/ 10,5

10,0/ 10,0/ 10,5/ 10,5

10,0/ 10,0/ 10,5/ 10,5 (80)

Hệ CĐ Quản trị văn phòng

C340406

A, A1, C, D1, D3

10,0/ 10,0/ 10,5/ 10,5

10,0/ 10,0/ 10,5/ 10,5

10,0/ 10,0/ 11,0/ 10,5/ 10,5 (100)

Hệ CĐ Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

C340103

A, A1, D1, D3

10,0/ 10,0/ 10,5/ 10,5

10,0/ 10,0/ 10,5/ 10,5

10,0/ 10,0/ 10,5/ 10,5 (40)

Hệ CĐ Quản trị khách sạn

C340107

A, A1, D1, D3

10,0/ 10,0/ 10,5/ 10,5

10,0/ 10,0/ 10,5/ 10,5

10,0/ 10,0/ 10,5/ 10,5 (80)

Hệ CĐ Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

C340109

A, A1, D1, D3

10,0/ 10,0/ 10,5/ 10,5

10,0/ 10,0/ 10,5/ 10,5

10,0/ 10,0/ 10,5/ 10,5 (40)

Hệ CĐ Tiếng Anh (Anh văn thương mại) (môn Anh văn hệ số 2, điểm chưa nhân phải trên sàn CĐ)

C220201

D1

15,0

15,0

15,0 (80)

Điểm trúng tuyển hệ Liên thông. Thí sinh đã dự thi ĐH năm 2013 theo đề chung của Bộ GD&ĐT và đã tốt nghiệp CĐ chính quy hoặc CĐ nghề, không trúng tuyển nguyện vọng 1 nhưng có kết quả thi bằng hoặc cao hơn điểm tối thiểu nhận xét tuyển nguyện vọng bổ sung cho từng ngành liên thông, khối thi, không có môn 0 điểm. Chi tiết xem tại www.hoasen.edu.vn.





240 ĐH liên thông

Toán ứng dụng

D460112

A, A1


13,0

13,0 (5)

Truyền thông và mạng máy tính (có liên thông CĐ nghề lên ĐH)

D480102

A, A1, D1, D3


13,0/ 13,0/ 13,5/ 13,5

13,0/ 13,0/ 13,5/ 13,5 (5)

Công nghệ thông tin (có liên thông CĐ nghề lên ĐH)

D480201

A, A1, D1, D3


13,0/ 13,0/ 13,5/ 13,5

13,0/ 13,0/ 13,5/ 13,5 (5)

Công nghệ kỹ thuật môi trường

D510406

A, B


13,0/ 14,0

13,0/ 14,0 (5)

Quản trị kinh doanh (có liên thông CĐ nghề lên ĐH)

D340101

A, A1, D1, D3


13,0/ 13,0/ 13,5/ 13,5

13,0/ 13,0/ 13,5/ 13,5 (90)

Marketing

D340115

A, A1, D1, D3


13,0/ 13,0/ 13,5/ 13,5

13,0/ 13,0/ 13,5/ 13,5 (5)

Tài chính - Ngân hàng (có liên thông CĐ nghề lên ĐH)

D340201

A, A1, D1, D3


13,0/ 13,0/ 13,5/ 13,5

13,0/ 13,0/ 13,5/ 13,5 (10)

Kế toán (có liên thông CĐ nghề lên ĐH)

D340301

A, A1, D1, D3


13,0/ 13,0/ 13,5/ 13,5

13,0/ 13,0/ 13,5/ 13,5 (45)

Quản trị nhân lực

D340404

A, A1, D1, D3


13,0/ 13,0/ 13,5/ 13,5

13,0/ 13,0/ 13,5/ 13,5 (5)

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

D340103

A, A1, D1, D3


13,0/ 13,0/ 13,5/ 13,5

13,0/ 13,0/ 13,5/ 13,5 (5)

Quản trị khách sạn (có liên thông CĐ nghề lên ĐH)

D340107

A, A1, D1, D3


13,0/ 13,0/ 13,5/ 13,5

13,0/ 13,0/ 13,5/ 13,5 (10)

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

D340109

A, A1, D1, D3


13,0/ 13,0/ 13,5/ 13,5

13,0/ 13,0/ 13,5/ 13,5 (5)

Ngôn ngữ Anh (có liên thông CĐ nghề lên ĐH)

D220201

D1


13,5

13,5 (40)

Thiết kế thời trang (hệ số 2 môn Vẽ trang trí màu)

D210404

H, V


18,0

18,0 (5)

TRƯỜNG ĐH VĂN HIẾN

DVH




700 ĐH và 300 CĐ

Nhận giấy chứng nhận kết quả thi ĐH và CĐ. Lệ phí xét tuyển 15.000 đồng/hồ sơ. Hạn nộp hồ sơ: từ 20-8 đến 10-9.






Công nghệ thông tin (chuyên ngành: Công nghệ nội dung số, Hệ thống thông tin, Truyền thông và mạng máy tính, Kỹ thuật phần mềm)

D480201

A, A1, D1-2-3-4-5-6


13,0/ 13,0/ 13,5

13,0/ 13,0/ 13,5

Kỹ thuật điện tử, truyền thông (chuyên ngành: Hệ thống viễn thông và truyền thông, Điện tử-máy tính, Điện tử-viễn thông)

D520207

A, A1, D1-2-3-4-5-6


13,0/ 13,0/ 13,5

13,0/ 13,0/ 13,5

Quản trị kinh doanh (chuyên ngành: Quản trị công nghệ và truyền thông, Quản trị kinh doanh tổng hợp) - chuyên ngành mới: Quản lý dự án

D340301

A, A1, D1-2-3-4-5-6


13,0/ 13,0/ 13,5

13,0/ 13,0/ 13,5

Kế toán

D340301

A, A1, D1-2-3-4-5-6


13,0/ 13,0/ 13,5

13,0/ 13,0/ 13,5

Tài chính-ngân hàng

D340201

A, A1, D1-2-3-4-5-6


13,0/ 13,0/ 13,5

13,0/ 13,0/ 13,5

Kinh doanh thương mại

D340121

A, A1, D1-2-3-4-5-6


13,0/ 13,0/ 13,5

13,0/ 13,0/ 13,5

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (gồm các ngành Quản trị lữ hành; Hướng dẫn du lịch)

D340103

A, A1, C, D1-2-3-4-5-6


13,0/ 13,0/ 14,0/ 13,5

13,0/ 13,0/ 14,0/ 13,5

Quản trị khách sạn (chuyên ngành: Quản trị khách sạn - nhà hàng, Quản trị khu du lịch)

D340107

A, A1, C, D1-2-3-4-5-6


13,0/ 13,0/ 14,0/ 13,5

13,0/ 13,0/ 14,0/ 13,5

Xã hội học (chuyên ngành: Xã hội học, Xã hội học truyền thông và báo chí, Xã hội học kinh tế)

D310301

A, A1, C, D1-2-3-4-5-6


13,0/ 13,0/ 14,0/ 13,5

13,0/ 13,0/ 14,0/ 13,5

Tâm lý học (chuyên ngành: Tham vấn và trị liệu tâm lý, Tham vấn và quản trị nhân sự)

D310401

A, A1, C, D1-2-3-4-5-6


13,0/ 13,0/ 14,0/ 13,5

13,0/ 13,0/ 14,0/ 13,5

Văn học (chuyên ngành Văn sư phạm, Văn truyền thông)

D220330

C, D1-2-3-4-5-6


14,0/ 13,5

14,0/ 13,5

Văn hóa học

D220340

C, D1-2-3-4-5-6


14,0/ 13,5

14,0/ 13,5

Việt Nam học

D220113

C, D1-2-3-4-5-6


14,0/ 13,5

14,0/ 13,5

Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại)

D220201

D1


13,5

13,5

Đông phương học (Nhật Bản học, Hàn Quốc học)

D220213

C, D1-2-3-4-5-6


14,0/ 13,5

14,0/ 13,5

Hệ CĐ Tin học ứng dụng (chuyên ngành: Hệ thống thông tin, Truyền thông và mạng máy tính, Công nghệ thông tin)

C480202

A,A1, D1-2-3-4-5-6


10,0

10,0

Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông (chuyên ngành: Điện tử - Máy tính, Điện tử - Viễn thông)

C510302

A, A1, D1-2-3-4-5-6


10,0

10,0

Hệ CĐ Quản trị kinh doanh (chuyên ngành: Quản trị kinh doanh tổng hợp) - chuyên ngành mới: Quản lý dự án

C340101

A, A1, D1-2-3-4-5-6


10,0

10,0

Hệ CĐ Kế toán

C340301

A, A1, D1-2-3-4-5-6


10,0

10,0

Hệ CĐ Tài chính-ngân hàng

C340201

A, A1, D1-2-3-4-5-6


10,0

10,0

Hệ CĐ Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chuyên ngành: Quản trị lữ hành, Hướng dẫn du lịch)

C340103

A, A1, C, D1-2-3-4-5-6


10,0/ 10,0/ 11,0/ 10,0

10,0/ 10,0/ 11,0/ 10,0

Hệ CĐ Quản trị khách sạn (chuyên ngành: Quản trị khách sạn - nhà hàng, Quản trị khu du lịch)

C340107

A, A1, C, D1-2-3-4-5-6


10,0/ 10,0/ 11,0/ 10,0

10,0/ 10,0/ 11,0/ 10,0

Hệ CĐ Tiếng Anh (chuyên ngành Tiếng Anh thương mại)

C220201

D1


10,0

10,0

Hệ CĐ Công tác xã hội

C760101

C, D1-2-3-4-5-6


11,0/ 10,0

11,0/ 10,0

Hệ CĐ Xã hội học (chuyên ngành: Xã hội học, Xã hội học truyền thông và báo chí, Xã hội học kinh tế)

C310301

A, A1, C, D1-2-3-4-5-6


10,0/ 10,0/ 11,0/ 10,0

10,0/ 10,0/ 11,0/ 10,0

TRƯỜNG ĐH BÁCH KHOA HÀ NỘI

BKA





Nhóm ngành KT01 (Cơ khí -Cơ điện tử-Nhiệt lạnh)

KT01

A, A1

19,5

23,0/ 22,0


Nhóm ngành KT02 (Điện-Tự động hóa-Điện tử-Công nghệ thông tin-Toán tin)

KT02

A, A1

21,5

24,5/ 23,5


Nhóm ngành KT03 (Hóa-Sinh-Thực phẩm-Môi trường)

KT03

A

18,5

22,5


Nhóm ngành KT04 (Dệt-may-Vật liệu-Sư phạm kỹ thuật)

KT04

A, A1

18,0

21,5/ 20,5


Nhóm ngành KT05 (Vật lý kỹ thuật-Vật lý hạt nhân)

KT05

A, A1

18,5

22,0/ 21,0


Nhóm ngành KT06 (Kinh tế quản lý)

KT06

A, A1, D1

20,0

22,0/ 21,0/ 20,0


Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành Tiếng Anh khoa học kỹ thuật và công nghệ) (hệ số 2 tiếng Anh)

TA1

D1

26,0

28,5


Ngôn ngữ Anh chuyên nghiệp quốc tế (IPE)

TA2

D1

24,0

28,0


Hệ cử nhân Công nghệ

CN1, CN3, CN2

A, A1

17,0/ 17,0/ 17,5



- CN1 (Công nghệ cơ khí-Cơ điện tử-Ôtô)


A, A1


20,5/ 20,0


- CN2 (Công nghệ tự động hóa-Điện tử-Công nghệ thông tin)


A, A1


21,0/ 20,0


- CN3 (Công nghệ hóa học-Thực phẩm)


A


21,0


TRƯỜNG ĐH KINH TẾ QUỐC DÂN

KHA





Những thí sinh không đủ điểm vào ngành đã đăng ký ban đầu, nhưng đủ điểm sàn chung vào trường (A, A1 và D1 là 22,5 điểm không hệ số; khối A1 và D1 là 24,5 điểm tiếng Anh hệ số 2) thì trường vẫn gửi giấy báo trúng tuyển và sau khi nhập học, thí sinh được đăng ký vào ngành còn chỉ tiêu (chi tiết cho từng đối tượng, trường ghi trên giấy báo trúng tuyển).






Điểm sàn chung toàn trường


A, A1, D1

20,0

22,5


Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại)

D220201

D1

29,0

24,5


Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đô thị, Kế hoạch, Kinh tế phát triển, Kinh tế và quản lý môi trường, Quản lý kinh tế, Kinh tế và quản lý công, Kinh tế nông nghiệp và phát triển nông thôn, Kinh tế đầu tư, Kinh tế quốc tế, Kinh tế học, Thẩm định giá, Hải quan)

D310101

A, A1, D1

20,5

23,0


Toán ứng dụng trong kinh tế (Toán kinh tế, Toán tài chính)

D110106

A, A1, D1

19,0

21,5


Thống kê kinh tế (Thống kê kinh tế xã hội, Thống kê kinh doanh)

D110105

A, A1, D1

19,0

21,5


Kinh tế tài nguyên

D110107

A, A1, D1

19,0

21,5


Quản trị kinh doanh (QTKD quốc tế, QTKD thương mại, Thương mại quốc tế, Quản trị doanh nghiệp, QTKD tổng hợp, Quản trị chất lượng)

D340101

A, A1, D1

20,5

22,5


Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

D340103

A, A1, D1

20,0

22,5


Quản trị khách sạn

D340107

A, A1, D1


21,5


Marketing (Quản trị marketing, Quản trị bán hàng, Truyền thông marketing)

D340115

A, A1, D1

21,0

23,5


Bất động sản (Kinh doanh bất động sản, Kinh tế bất động sản và địa chính)

D340116

A, A1, D1

20,0

22,5


Tài chính-ngân hàng (Ngân hàng, Tài chính doanh nghiệp, Tài chính doanh nghiệp tiếng Pháp, Tài chính công, Tài chính quốc tế, Thị trường chứng khoán, Bảo hiểm)

D340201

A, A1, D1

23,0

24,0


Kế toán (Kế toán tổng hợp, Kiểm toán)

D340301

A, A1, D1

24,5

25,0


Quản trị nhân lực

D340404

A, A1, D1

20,0

22,5


Hệ thống thông tin quản lý (Tin học kinh tế, Hệ thống thông tin quản lý)

D340405

A, A1, D1

19,0

21,5


Luật (Luật kinh doanh, Luật kinh doanh quốc tế)

D380101

A, A1, D1

19,5

22,0


Khoa học máy tính (Công nghệ thông tin)

D480101

A, A1, D1

19,0

21,5


Quản trị kinh doanh bằng tiếng Anh (E-BBA)

D110109

A, A1, D1

19,0/ 26,0

22,0/ 24,0/ 24,0


Quản trị khách sạn và lữ hành, đào tạo theo định hướng nghề nghiệp (POHE)

D110110

A1, D1

23,5

24,0


TRƯỜNG ĐH MỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP

MTC





Môn văn hệ số 1, hai môn năng khiếu bố cục màu, hình họa hệ số 2






Thiết kế nội thất

D210405

H

35,0

33,5


Hội họa

D210103

H

33,5

32,5


Điêu khắc

D210105

H

33,5

32,5


Thiết kế thời trang

D210404

H

34,0

33,0


Gốm

D210107

H

33,5

32,5


Thiết kế đồ họa

D210403

H

34,5

34,5


Thiết kế công nghiệp

D210402

H

33,5

32,5


Hệ ĐH liên thông




30,5


TRƯỜNG ĐH Y THÁI BÌNH

YTB





Y đa khoa

D720101

B

24,0

25,5


Y học cổ truyền

D720201

B

18,0

23,0


Y học dự phòng

D720302

B

19,0

22,5


Y tế công cộng

D720301

B


15,0


Điều dưỡng

D720501

B

18,5

22,5


Dược học

D720401

A

20,5

24,5


Liên thông Y đa khoa (có bằng tốt nghiệp dưới 36 tháng)




16,5


Liên thông Y học cổ truyền (có bằng tốt nghiệp dưới 36 tháng)




15,5


Liên thông Dược học (có bằng tốt nghiệp dưới 36 tháng)




15,0


Liên thông Y đa khoa (có bằng tốt nghiệp từ 36 tháng trở lên)




15,5


Liên thông Y học cổ truyền (có bằng tốt nghiệp từ 36 tháng trở lên)




17,5


Liên thông Dược học (có bằng tốt nghiệp từ 36 tháng trở lên)




13,5


Theo QUỐC DŨNG (Pháp Luật TP.HCM)