- Các phương tiện vi phạm giao thông phát hiện qua hệ thống camera giám sát trật tự, an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh An Giang từ ngày 1 đến 15/10/2026.
|
STT |
Biển số |
Thời gian vi phạm |
Loại phương tiện |
Hành vi vi phạm |
|
1 |
68AC-887.85 |
01-10-2026 06:23 |
Xe máy điện |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
2 |
68X1-317.54 |
01-10-2026 06:35 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
3 |
68A-238.70 |
01-10-2026 06:43 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
4 |
68P1-419.24 |
01-10-2026 06:45 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
5 |
68P1-611.10 |
01-10-2026 06:53 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
6 |
65F1-532.48 |
01-10-2026 07:05 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
7 |
65F1-714.33 |
01-10-2026 07:58 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
8 |
18F6-5817 |
01-10-2026 08:06 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
9 |
68X1-443.21 |
01-10-2026 08:06 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
10 |
68AB-175.38 |
01-10-2026 08:19 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
11 |
66F1-139.27 |
01-10-2026 08:20 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
12 |
68S7-9068 |
01-10-2026 08:21 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
13 |
68T1-613.50 |
01-10-2026 08:29 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
14 |
68X1-618.66 |
01-10-2026 08:44 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
15 |
68S1-292.47 |
01-10-2026 08:48 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.2.h.Không đội “mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy” khi điều khiển xe tham gia giao thông trên đường bộ; 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
16 |
68BA-153.59 |
01-10-2026 09:16 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
17 |
68G2-061.07 |
01-10-2026 09:35 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
18 |
67B2-861.00 |
01-10-2026 09:45 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
19 |
68N1-148.08 |
01-10-2026 10:02 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
20 |
67L1-556.14 |
01-10-2026 10:09 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
21 |
68AA-922.63 |
01-10-2026 10:10 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
22 |
68S1-770.75 |
01-10-2026 10:11 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
23 |
69AD-162.13 |
01-10-2026 10:13 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
24 |
68X1-146.55 |
01-10-2026 10:16 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
25 |
68G1-229.68 |
01-10-2026 10:18 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
26 |
90AC-012.27 |
01-10-2026 10:18 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
27 |
68S1-815.40 |
01-10-2026 10:23 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
28 |
68AB-314.42 |
01-10-2026 10:32 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
29 |
68B1-416.33 |
01-10-2026 10:32 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
30 |
68AA-561.73 |
01-10-2026 10:39 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
31 |
68X1-046.18 |
01-10-2026 10:42 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
32 |
68A-067.97 |
01-10-2026 10:45 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
33 |
76H1-273.56 |
01-10-2026 11:01 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
34 |
68X1-279.83 |
01-10-2026 11:02 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
35 |
68G1-272.74 |
01-10-2026 11:03 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
36 |
68S1-663.63 |
01-10-2026 11:03 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
37 |
69F1-549.80 |
01-10-2026 11:12 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
38 |
68AB-101.74 |
01-10-2026 11:23 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
39 |
68AB-072.00 |
01-10-2026 11:35 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
40 |
68A-360.15 |
01-10-2026 11:50 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
41 |
68D1-847.21 |
01-10-2026 12:05 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
42 |
68H1-100.13 |
01-10-2026 12:28 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
43 |
68AA-156.35 |
01-10-2026 12:30 |
Mô tô hai bánh dưới 50cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
44 |
68S1-597.24 |
01-10-2026 12:47 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
45 |
68D1-895.67 |
01-10-2026 12:48 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
46 |
68AA-254.02 |
01-10-2026 12:57 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
47 |
68HA-041.22 |
01-10-2026 12:57 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
48 |
68AA-661.04 |
01-10-2026 13:01 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
49 |
68AC-600.46 |
01-10-2026 13:05 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.8.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h |
|
50 |
68S1-739.43 |
01-10-2026 13:05 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
51 |
68B1-554.33 |
01-10-2026 13:07 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
52 |
68S1-567.22 |
01-10-2026 13:17 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
53 |
68X1-663.29 |
01-10-2026 13:19 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
54 |
68A-231.38 |
01-10-2026 13:20 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
55 |
68X1-535.40 |
01-10-2026 13:23 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
56 |
68AA-078.80 |
01-10-2026 13:36 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
57 |
68X1-541.25 |
01-10-2026 13:42 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
58 |
68AB-115.35 |
01-10-2026 13:58 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
59 |
68B1-483.41 |
01-10-2026 13:59 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
60 |
68S1-620.03 |
01-10-2026 14:03 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
61 |
68AB-169.71 |
01-10-2026 14:14 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
62 |
68AA-598.16 |
01-10-2026 14:18 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
63 |
68D1-622.22 |
01-10-2026 14:19 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
64 |
65MA-132.73 |
01-10-2026 14:22 |
Mô tô điện |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
65 |
68C1-526.84 |
01-10-2026 14:28 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
66 |
68AC-180.14 |
01-10-2026 14:43 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
67 |
68AB-071.96 |
01-10-2026 14:44 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
68 |
68B1-510.60 |
01-10-2026 15:15 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
69 |
68AA-169.28 |
01-10-2026 15:23 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
70 |
68D1-636.34 |
01-10-2026 15:29 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
71 |
68G1-925.91 |
01-10-2026 15:38 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
72 |
68BA-016.08 |
01-10-2026 15:41 |
Mô tô hai bánh dưới 50cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông; 7.2.h.Không đội “mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy” khi điều khiển xe tham gia giao thông trên đường bộ |
|
73 |
68AA-804.20 |
01-10-2026 15:44 |
Mô tô điện |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
74 |
68A-381.80 |
01-10-2026 15:49 |
Ô tô tải pickup cabin kép |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
75 |
68D1-258.58 |
01-10-2026 15:57 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
76 |
77C1-474.36 |
01-10-2026 15:58 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
77 |
68AB-978.00 |
01-10-2026 16:06 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
78 |
68D1-862.93 |
01-10-2026 16:08 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
79 |
68D1-802.59 |
01-10-2026 16:11 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
80 |
84B1-203.01 |
01-10-2026 16:29 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
81 |
68C1-574.08 |
01-10-2026 16:32 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
82 |
68AA-699.04 |
01-10-2026 16:34 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
83 |
68AB-061.09 |
01-10-2026 16:41 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
84 |
68AB-164.19 |
01-10-2026 16:44 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
85 |
68X1-255.49 |
01-10-2026 16:44 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
86 |
68X1-371.18 |
01-10-2026 16:46 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
87 |
68AA-715.33 |
01-10-2026 16:56 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.8.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h |
|
88 |
68AB-052.22 |
01-10-2026 16:56 |
Mô tô hai bánh dưới 50cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
89 |
68FA-092.02 |
01-10-2026 17:02 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
90 |
68C1-686.62 |
01-10-2026 17:14 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.8.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h |
|
91 |
68G1-966.16 |
01-10-2026 17:18 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
92 |
68AB-706.25 |
01-10-2026 17:21 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
93 |
65AC-168.33 |
01-10-2026 17:24 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
94 |
68AA-340.56 |
01-10-2026 17:25 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
95 |
68S1-802.77 |
01-10-2026 17:33 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
96 |
60B1-054.43 |
01-10-2026 17:34 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
97 |
68S1-509.50 |
01-10-2026 17:36 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
98 |
68X1-227.48 |
01-10-2026 17:42 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
99 |
68A-729.83 |
01-10-2026 17:44 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
100 |
68S1-171.36 |
01-10-2026 17:53 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
101 |
67B1-869.10 |
01-10-2026 17:55 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
102 |
68H1-070.70 |
01-10-2026 17:55 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
103 |
68SA-009.53 |
01-10-2026 18:24 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
104 |
67B2-671.35 |
01-10-2026 22:26 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
105 |
62V1-5126 |
02-10-2026 05:43 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
106 |
68C1-486.90 |
02-10-2026 06:09 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
107 |
68S1-545.15 |
02-10-2026 06:28 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
108 |
68S1-158.26 |
02-10-2026 06:38 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
109 |
68A-196.02 |
02-10-2026 06:46 |
Ô tô con |
6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
110 |
68D1-622.22 |
02-10-2026 07:17 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
111 |
68AB-144.78 |
02-10-2026 07:19 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
112 |
68AB-077.70 |
02-10-2026 07:56 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
113 |
68A-172.58 |
02-10-2026 08:10 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
114 |
68S1-488.46 |
02-10-2026 08:10 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
115 |
64F1-253.49 |
02-10-2026 08:12 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
116 |
65F1-300.72 |
02-10-2026 08:27 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
117 |
68S1-730.13 |
02-10-2026 08:34 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
118 |
62F-002.44 |
02-10-2026 08:43 |
Ô tô con |
6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
119 |
68A-067.97 |
02-10-2026 08:45 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
120 |
66H1-0980 |
02-10-2026 09:03 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
121 |
68D1-569.69 |
02-10-2026 09:20 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
122 |
68S1-655.08 |
02-10-2026 09:21 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
123 |
68A-468.04 |
02-10-2026 09:25 |
Ô tô con |
6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
124 |
68P1-9000 |
02-10-2026 09:27 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
125 |
68A-067.97 |
02-10-2026 09:32 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
126 |
68L1-160.10 |
02-10-2026 09:37 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
127 |
95H1-219.71 |
02-10-2026 09:40 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
128 |
68K1-101.49 |
02-10-2026 09:45 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
129 |
67K2-002.15 |
02-10-2026 09:57 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
130 |
68AB-192.11 |
02-10-2026 10:00 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.8.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h |
|
131 |
68AA-857.50 |
02-10-2026 10:06 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
132 |
68AA-479.34 |
02-10-2026 10:09 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
133 |
68AB-113.95 |
02-10-2026 10:10 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
134 |
68N1-408.75 |
02-10-2026 10:16 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
135 |
68X1-282.19 |
02-10-2026 10:19 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
136 |
68AC-016.23 |
02-10-2026 10:22 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
137 |
68X10838 |
02-10-2026 10:22 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
138 |
68T8-6850 |
02-10-2026 10:23 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
139 |
68S6-0013 |
02-10-2026 10:37 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
140 |
68T1-8424 |
02-10-2026 10:38 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
141 |
68X1-078.00 |
02-10-2026 10:39 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
142 |
68H-074.89 |
02-10-2026 10:44 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
143 |
55P8-5057 |
02-10-2026 10:49 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
144 |
68X1-046.26 |
02-10-2026 10:51 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
145 |
68A-168.67 |
02-10-2026 10:52 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
146 |
68A-608.39 |
02-10-2026 10:54 |
Ô tô con |
6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
147 |
68D1-073.40 |
02-10-2026 10:54 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
148 |
68S1-534.28 |
02-10-2026 10:56 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
149 |
68A-205.90 |
02-10-2026 10:59 |
Ô tô chở tiền |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
150 |
68K1-402.44 |
02-10-2026 11:04 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
151 |
65L1-456.24 |
02-10-2026 11:05 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
152 |
68H-054.79 |
02-10-2026 11:05 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
153 |
68A-177.66 |
02-10-2026 11:10 |
Ô tô con |
6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
154 |
68H-076.45 |
02-10-2026 11:10 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
155 |
68C1-788.93 |
02-10-2026 11:11 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
156 |
68H-111.81 |
02-10-2026 11:11 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
157 |
83P3-182.73 |
02-10-2026 11:12 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
158 |
65D1-053.73 |
02-10-2026 11:15 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
159 |
68L1-252.55 |
02-10-2026 11:17 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
160 |
68H-126.87 |
02-10-2026 11:19 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
161 |
68D1-790.58 |
02-10-2026 11:26 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
162 |
68P1-241.68 |
02-10-2026 11:29 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
163 |
68A-258.87 |
02-10-2026 11:30 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
164 |
68P1-125.00 |
02-10-2026 11:31 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
165 |
68H-077.91 |
02-10-2026 11:32 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
166 |
50H-234.72 |
02-10-2026 11:36 |
Ô tô khách |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
167 |
68A-316.55 |
02-10-2026 11:38 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
168 |
68H-125.10 |
02-10-2026 11:39 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
169 |
37E-003.58 |
02-10-2026 11:40 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
170 |
68F1-6528 |
02-10-2026 11:41 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
171 |
68H-128.87 |
02-10-2026 11:41 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
172 |
29E-661.33 |
02-10-2026 11:52 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
173 |
68D1-738.66 |
02-10-2026 11:54 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
174 |
67H8-1143 |
02-10-2026 11:55 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
175 |
68H-141.58 |
02-10-2026 11:55 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
176 |
68S1-184.01 |
02-10-2026 11:55 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
177 |
47A-346.10 |
02-10-2026 11:59 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
178 |
43A-944.82 |
02-10-2026 12:01 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
179 |
68H-119.07 |
02-10-2026 12:01 |
Ô tô con |
6.6.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h |
|
180 |
95L1-013.31 |
02-10-2026 12:04 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
181 |
68H-086.53 |
02-10-2026 12:06 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
182 |
68AC-114.56 |
02-10-2026 12:08 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
183 |
68B1-348.35 |
02-10-2026 12:09 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
184 |
68F1-1226 |
02-10-2026 12:09 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
185 |
68AC-733.77 |
02-10-2026 12:29 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
186 |
68A-311.28 |
02-10-2026 12:33 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
187 |
68A-053.95 |
02-10-2026 12:35 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
188 |
68AB-144.50 |
02-10-2026 12:35 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
189 |
68AB-067.80 |
02-10-2026 12:41 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.8.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h |
|
190 |
68C1-517.04 |
02-10-2026 12:43 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
191 |
68AB-092.66 |
02-10-2026 12:45 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
192 |
68D1-622.22 |
02-10-2026 13:14 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
193 |
68C1-723.51 |
02-10-2026 13:23 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
194 |
68B1-555.52 |
02-10-2026 13:40 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
195 |
68D1-790.80 |
02-10-2026 13:41 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
196 |
68AC-848.26 |
02-10-2026 13:54 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
197 |
67FD-7935 |
02-10-2026 13:58 |
Mô tô hai bánh dưới 50cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
198 |
16K1-2398 |
02-10-2026 14:03 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
199 |
67B2-593.20 |
02-10-2026 14:20 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
200 |
68C1-134.35 |
02-10-2026 14:22 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
201 |
68C1-526.84 |
02-10-2026 14:30 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
202 |
68S1-596.26 |
02-10-2026 14:39 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
203 |
68AC-796.63 |
02-10-2026 14:44 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
204 |
68S1-292.47 |
02-10-2026 15:06 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
205 |
68X1-227.48 |
02-10-2026 15:14 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
206 |
67AA-108.05 |
02-10-2026 15:27 |
Mô tô hai bánh dưới 50cm³ |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
207 |
68AA-169.49 |
02-10-2026 15:36 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
208 |
68BA-088.80 |
02-10-2026 15:46 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
209 |
68X1-561.22 |
02-10-2026 15:48 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
210 |
68G1-092.79 |
02-10-2026 15:57 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.8.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h |
|
211 |
68D1-202.55 |
02-10-2026 15:58 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
212 |
68S1-476.18 |
02-10-2026 15:59 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
213 |
67AA-191.60 |
02-10-2026 16:30 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
214 |
68C1-647.93 |
02-10-2026 17:08 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
215 |
65N2-2837 |
02-10-2026 18:42 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
216 |
67L1-563.42 |
02-10-2026 18:54 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
217 |
67M8-5799 |
03-10-2026 05:43 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
218 |
68H-118.72 |
03-10-2026 09:20 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
219 |
68A-354.12 |
03-10-2026 09:25 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
220 |
15K-644.29 |
03-10-2026 09:26 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
221 |
51C-387.23 |
03-10-2026 09:31 |
Ô tô tải pickup cabin kép |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
222 |
68X1-325.75 |
03-10-2026 09:33 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
223 |
68H-141.58 |
03-10-2026 09:37 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
224 |
68H-046.70 |
03-10-2026 09:45 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
225 |
68H-134.84 |
03-10-2026 09:45 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
226 |
66A-175.19 |
03-10-2026 09:48 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
227 |
68A-330.93 |
03-10-2026 09:48 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
228 |
68P1-553.40 |
03-10-2026 09:52 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
229 |
68C-136.66 |
03-10-2026 09:56 |
Ô tô tải pickup cabin kép |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
230 |
68H-082.11 |
03-10-2026 10:10 |
Ô tô con |
6.6.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h |
|
231 |
71H-049.10 |
03-10-2026 10:10 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
232 |
68E-002.14 |
03-10-2026 10:14 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
233 |
68A-129.74 |
03-10-2026 10:44 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
234 |
68H-118.92 |
03-10-2026 10:50 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
235 |
68A-285.71 |
03-10-2026 11:00 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
236 |
68H-089.60 |
03-10-2026 11:02 |
Ô tô khách |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
237 |
81T5-4772 |
03-10-2026 11:04 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
238 |
68A-252.70 |
03-10-2026 11:08 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
239 |
68H-096.18 |
03-10-2026 11:11 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
240 |
81B2-341.03 |
03-10-2026 11:14 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
241 |
60H-378.63 |
03-10-2026 11:18 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
242 |
68A-418.66 |
03-10-2026 11:30 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
243 |
68H-093.22 |
03-10-2026 11:30 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
244 |
68H-120.80 |
03-10-2026 11:37 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
245 |
68A-416.27 |
03-10-2026 11:38 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
246 |
68E-012.07 |
03-10-2026 11:38 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
247 |
68A-258.87 |
03-10-2026 11:40 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
248 |
54L4-7038 |
03-10-2026 11:42 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
249 |
67AK-005.14 |
03-10-2026 13:57 |
Mô tô hai bánh dưới 50cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
250 |
67F1-498.62 |
03-10-2026 16:00 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
251 |
65P91540 |
03-10-2026 16:04 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
252 |
68P1-523.76 |
03-10-2026 16:10 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
253 |
51F-831.66 |
04-10-2026 01:24 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
254 |
67G1-415.58 |
04-10-2026 06:08 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
255 |
68S1-726.59 |
04-10-2026 06:16 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.2.h.Không đội “mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy” khi điều khiển xe tham gia giao thông trên đường bộ; 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
256 |
68C1-533.20 |
04-10-2026 06:17 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
257 |
68C1-468.30 |
04-10-2026 06:22 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
258 |
68AB-191.24 |
04-10-2026 06:45 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
259 |
67B1-321.55 |
04-10-2026 06:50 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
260 |
59T1-413.41 |
04-10-2026 07:58 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
261 |
60H-366.94 |
04-10-2026 08:03 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
262 |
68C-178.33 |
04-10-2026 08:03 |
Ô tô tải có mui |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
263 |
68H-143.82 |
04-10-2026 08:03 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
264 |
68H-124.52 |
04-10-2026 08:04 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
265 |
70H-135.47 |
04-10-2026 08:04 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
266 |
68H-123.58 |
04-10-2026 08:05 |
Ô tô khách |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
267 |
68H-046.69 |
04-10-2026 08:06 |
Ô tô khách |
6.6.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h |
|
268 |
68H-103.94 |
04-10-2026 08:06 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
269 |
68E-014.64 |
04-10-2026 08:08 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
270 |
19A-674.60 |
04-10-2026 08:09 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
271 |
60C-791.45 |
04-10-2026 08:12 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
272 |
68A-568.82 |
04-10-2026 08:12 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
273 |
51N-151.21 |
04-10-2026 08:13 |
Ô tô trộn và vận chuyển bê tông |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
274 |
68E-003.03 |
04-10-2026 08:13 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
275 |
68A-316.55 |
04-10-2026 08:14 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
276 |
68H-141.93 |
04-10-2026 08:14 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
277 |
68A-421.95 |
04-10-2026 08:19 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
278 |
68E-010.00 |
04-10-2026 08:20 |
Ô tô con |
6.6.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h |
|
279 |
68E-001.48 |
04-10-2026 08:21 |
Ô tô con |
6.6.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h |
|
280 |
68H-111.81 |
04-10-2026 08:21 |
Ô tô con |
6.6.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h |
|
281 |
71E-005.09 |
04-10-2026 08:22 |
Ô tô khách |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
282 |
68H-136.32 |
04-10-2026 08:23 |
Ô tô con |
6.6.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h |
|
283 |
68G1-634.74 |
04-10-2026 08:24 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
284 |
68A-227.07 |
04-10-2026 08:26 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
285 |
68C1-569.98 |
04-10-2026 08:30 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
286 |
68X1-607.60 |
04-10-2026 08:40 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
287 |
68G1-786.59 |
04-10-2026 09:05 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
288 |
68P1-671.97 |
04-10-2026 09:21 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
289 |
68P1-065.31 |
04-10-2026 09:46 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
290 |
68T1-578.98 |
04-10-2026 09:55 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
291 |
68A-223.14 |
04-10-2026 09:57 |
Ô tô con |
6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
292 |
68A-651.82 |
04-10-2026 09:57 |
Ô tô con |
6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
293 |
68P1-717.00 |
04-10-2026 10:31 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
294 |
68AB-184.90 |
04-10-2026 10:40 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
295 |
68AC-566.37 |
04-10-2026 11:01 |
Mô tô điện |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
296 |
59C2-446.34 |
04-10-2026 11:05 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
297 |
68AB-045.80 |
04-10-2026 11:06 |
Mô tô hai bánh dưới 50cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
298 |
68C1-107.97 |
04-10-2026 11:09 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
299 |
67B1-217.29 |
04-10-2026 11:17 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
300 |
65B1-531.46 |
04-10-2026 11:20 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
301 |
68S1-538.06 |
04-10-2026 11:23 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
302 |
68D1-227.42 |
04-10-2026 11:34 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
303 |
65AB-544.48 |
04-10-2026 11:39 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
304 |
68S1-497.24 |
04-10-2026 11:42 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
305 |
68A-614.06 |
04-10-2026 11:49 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
306 |
68D1-678.29 |
04-10-2026 11:50 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
307 |
68AC-935.23 |
04-10-2026 11:56 |
Mô tô điện |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
308 |
68S1-572.87 |
04-10-2026 11:58 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
309 |
61E1-430.71 |
04-10-2026 12:01 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
310 |
67C-100.77 |
04-10-2026 12:01 |
Ô tô tải |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
311 |
68AB-067.80 |
04-10-2026 12:09 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
312 |
68AA-692.49 |
04-10-2026 12:13 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
313 |
68AC-198.54 |
04-10-2026 12:13 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
314 |
68AB-155.25 |
04-10-2026 12:26 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
315 |
68S1-739.43 |
04-10-2026 12:30 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
316 |
68AD-048.52 |
04-10-2026 12:34 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
317 |
68X1-339.72 |
04-10-2026 12:34 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
318 |
68KA-109.14 |
04-10-2026 12:36 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
319 |
68A-675.61 |
04-10-2026 12:40 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
320 |
83A-181.24 |
04-10-2026 12:46 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
321 |
68AB-144.50 |
04-10-2026 12:57 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
322 |
67F2-7774 |
04-10-2026 12:58 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
323 |
68X1-164.35 |
04-10-2026 13:02 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
324 |
68X1-055.15 |
04-10-2026 13:04 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
325 |
68AA-273.87 |
04-10-2026 13:10 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
326 |
68X1-465.86 |
04-10-2026 13:30 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
327 |
59C1-589.81 |
04-10-2026 13:50 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
328 |
68AA-273.87 |
04-10-2026 13:50 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
329 |
95B1-056.07 |
04-10-2026 13:50 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
330 |
68A-390.39 |
04-10-2026 14:05 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
331 |
69AA-769.61 |
04-10-2026 14:05 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
332 |
68X1-535.40 |
04-10-2026 14:06 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
333 |
68C1-365.14 |
04-10-2026 14:11 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
334 |
68AB-201.46 |
04-10-2026 14:13 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
335 |
68X1-125.11 |
04-10-2026 14:18 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
336 |
68X1-280.78 |
04-10-2026 14:18 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
337 |
68AA-755.55 |
04-10-2026 14:24 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
338 |
68AA-285.90 |
04-10-2026 14:25 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
339 |
68A-602.17 |
04-10-2026 14:29 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
340 |
68C1-607.38 |
04-10-2026 14:40 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
341 |
68A-304.45 |
04-10-2026 14:46 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
342 |
68AC-614.14 |
04-10-2026 14:51 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
343 |
68X1-656.82 |
04-10-2026 15:09 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
344 |
68A-215.22 |
04-10-2026 15:14 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
345 |
68C1-819.46 |
04-10-2026 15:15 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
346 |
68A-675.61 |
04-10-2026 15:22 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
347 |
68X1-032.67 |
04-10-2026 15:24 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
348 |
68AC-094.71 |
04-10-2026 15:32 |
Xe máy điện |
7.2.i.Chở người ngồi trên xe không đội “mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy”; 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông; 7.2.h.Không đội “mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy” khi điều khiển xe tham gia giao thông trên đường bộ |
|
349 |
51L-883.60 |
04-10-2026 15:34 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
350 |
68D1-607.53 |
04-10-2026 16:12 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
351 |
68AB-119.76 |
04-10-2026 16:16 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
352 |
68AB-149.29 |
04-10-2026 16:16 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
353 |
68S1-629.35 |
04-10-2026 16:17 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
354 |
68A-054.65 |
04-10-2026 16:31 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
355 |
68G2-100.11 |
04-10-2026 16:39 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
356 |
68T1-507.84 |
04-10-2026 16:45 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
357 |
68P1-621.79 |
04-10-2026 17:49 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
358 |
68A-288.62 |
05-10-2026 06:29 |
Ô tô con tập lái |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
359 |
68AB-951.60 |
05-10-2026 06:50 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
360 |
68A-569.73 |
05-10-2026 07:01 |
Ô tô con |
6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
361 |
61E1-722.13 |
05-10-2026 07:21 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
362 |
29H1-739.33 |
05-10-2026 07:31 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
363 |
68G-003.61 |
05-10-2026 07:39 |
Ô tô con |
6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
364 |
68AB-381.65 |
05-10-2026 08:02 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
365 |
68X1-506.52 |
05-10-2026 08:08 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
366 |
67F1-473.18 |
05-10-2026 08:42 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
367 |
68S1-466.83 |
05-10-2026 09:08 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
368 |
64G1-387.99 |
05-10-2026 09:18 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
369 |
68G1-416.32 |
05-10-2026 09:23 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
370 |
67D2-345.77 |
05-10-2026 09:26 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
371 |
67L2-392.96 |
05-10-2026 09:26 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
372 |
67D1-708.18 |
05-10-2026 09:27 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
373 |
68P1-671.97 |
05-10-2026 09:29 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
374 |
68AA-698.08 |
05-10-2026 09:36 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
375 |
68S1-584.51 |
05-10-2026 09:37 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
376 |
66A-284.90 |
05-10-2026 10:12 |
Ô tô con |
6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
377 |
67B2-004.43 |
05-10-2026 10:40 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
378 |
68A-492.48 |
05-10-2026 10:43 |
Ô tô con |
6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
379 |
68A-732.16 |
05-10-2026 10:52 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
380 |
68A-703.93 |
05-10-2026 10:54 |
Ô tô con |
6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
381 |
68A-286.91 |
05-10-2026 11:01 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
382 |
68AB-083.03 |
05-10-2026 11:24 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
383 |
68C1-777.46 |
05-10-2026 11:55 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
384 |
68A-345.27 |
05-10-2026 12:01 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
385 |
68AB-953.92 |
05-10-2026 12:11 |
Xe máy điện |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
386 |
68A-111.56 |
05-10-2026 12:15 |
Ô tô con |
6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
387 |
68AC-484.82 |
05-10-2026 12:20 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
388 |
68AC-613.50 |
05-10-2026 12:34 |
Mô tô điện |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
389 |
68X1-382.52 |
05-10-2026 12:36 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
390 |
68AA-169.49 |
05-10-2026 12:37 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
391 |
65G-001.20 |
05-10-2026 12:48 |
Ô tô khách |
6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
392 |
68AB-144.50 |
05-10-2026 12:56 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
393 |
68H1-071.77 |
05-10-2026 13:02 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
394 |
95B1-942.35 |
05-10-2026 13:05 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
395 |
68A-346.15 |
05-10-2026 13:06 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
396 |
68A-676.80 |
05-10-2026 13:07 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
397 |
68X1-567.10 |
05-10-2026 13:23 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
398 |
67B2-151.07 |
05-10-2026 13:26 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
399 |
68S1-540.67 |
05-10-2026 13:37 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
400 |
68X1-460.56 |
05-10-2026 13:39 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
401 |
68S1-593.03 |
05-10-2026 13:44 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
402 |
68A-559.60 |
05-10-2026 13:46 |
Ô tô con |
6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
403 |
68A-028.55 |
05-10-2026 14:04 |
Ô tô con |
6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
404 |
68A-161.17 |
05-10-2026 14:09 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
405 |
51L-883.60 |
05-10-2026 14:12 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
406 |
68AB-373.96 |
05-10-2026 14:14 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
407 |
68E1-396.05 |
05-10-2026 14:14 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
408 |
68AA-641.01 |
05-10-2026 14:18 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
409 |
68C1-799.38 |
05-10-2026 14:25 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
410 |
69F1-394.62 |
05-10-2026 14:28 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
411 |
68A-266.40 |
05-10-2026 14:29 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
412 |
68S7-2222 |
05-10-2026 14:33 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
413 |
68S1-300.68 |
05-10-2026 14:39 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
414 |
68M1-368.95 |
05-10-2026 15:19 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
415 |
68S1-292.47 |
05-10-2026 15:36 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
416 |
68S1-687.83 |
05-10-2026 15:39 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
417 |
68M1-163.73 |
05-10-2026 15:42 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
418 |
59X2-004.68 |
05-10-2026 15:43 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
419 |
68X1-299.71 |
05-10-2026 16:01 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
420 |
68AA-456.78 |
05-10-2026 16:18 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
421 |
68T1-138.45 |
05-10-2026 16:28 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
422 |
68L1-331.88 |
05-10-2026 16:33 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
423 |
65G1-344.79 |
05-10-2026 16:43 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
424 |
67B1-733.58 |
05-10-2026 16:48 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
425 |
68G1-467.01 |
05-10-2026 16:55 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
426 |
67AA-016.60 |
05-10-2026 17:01 |
Mô tô hai bánh dưới 50cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
427 |
67E1-178.34 |
05-10-2026 17:16 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
428 |
67AN-086.19 |
06-10-2026 05:26 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
429 |
65L1-381.91 |
06-10-2026 08:24 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
430 |
68A-661.10 |
06-10-2026 08:44 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
431 |
50E-060.42 |
06-10-2026 08:52 |
Ô tô tải thùng kín |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
432 |
66H-076.32 |
06-10-2026 09:17 |
Ô tô khách |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
433 |
68A-612.14 |
06-10-2026 09:22 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
434 |
68A-748.00 |
06-10-2026 10:14 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
435 |
68A-083.42 |
06-10-2026 10:29 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
436 |
64A-273.61 |
06-10-2026 10:37 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
437 |
67A-099.42 |
06-10-2026 10:40 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
438 |
69A-122.39 |
06-10-2026 11:45 |
Ô tô con |
6.6.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h |
|
439 |
68A-748.00 |
06-10-2026 11:47 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
440 |
68A-329.72 |
06-10-2026 12:03 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
441 |
67A-144.66 |
06-10-2026 12:16 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
442 |
69A-122.39 |
06-10-2026 12:29 |
Ô tô con |
6.6.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h |
|
443 |
68A-748.00 |
06-10-2026 12:38 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
444 |
68A-211.52 |
06-10-2026 13:35 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
445 |
67L1-316.44 |
06-10-2026 14:38 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
446 |
68C-041.09 |
06-10-2026 14:46 |
Ô tô tải pickup cabin kép |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
447 |
68AA-713.08 |
06-10-2026 14:50 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
448 |
66A-217.32 |
06-10-2026 15:06 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
449 |
68A-276.50 |
06-10-2026 15:44 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
450 |
65A-270.27 |
06-10-2026 15:47 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
451 |
67A-078.02 |
06-10-2026 16:57 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
452 |
68C-032.75 |
06-10-2026 17:14 |
Ô tô tải pickup cabin kép |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
453 |
68G-001.42 |
06-10-2026 17:23 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
454 |
68A-212.30 |
06-10-2026 17:38 |
Ô tô con |
6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
455 |
68B-029.14 |
06-10-2026 17:52 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
456 |
29E-377.78 |
06-10-2026 22:55 |
Ô tô tải thùng kín |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
457 |
68H-009.82 |
06-10-2026 23:21 |
Ô tô tải thùng kín |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
458 |
51N-057.74 |
06-10-2026 23:30 |
Ô tô tải có mui |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
459 |
68C-116.18 |
07-10-2026 07:18 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
460 |
67B1-368.68 |
07-10-2026 07:27 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
461 |
67C1-398.20 |
07-10-2026 07:41 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
462 |
67M1-981.28 |
07-10-2026 07:57 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
463 |
68D-005.90 |
07-10-2026 08:12 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
464 |
68T1-551.32 |
07-10-2026 08:13 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
465 |
59X3-933.40 |
07-10-2026 08:21 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
466 |
68A-180.18 |
07-10-2026 08:22 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
467 |
67A-124.17 |
07-10-2026 08:26 |
Ô tô con |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
468 |
67A-310.07 |
07-10-2026 08:54 |
Ô tô con |
6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
469 |
67A-255.85 |
07-10-2026 08:58 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
470 |
68AC-294.47 |
07-10-2026 09:24 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
471 |
68A-145.70 |
07-10-2026 09:52 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
472 |
68C1-350.55 |
07-10-2026 10:13 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
473 |
68P1-814.41 |
07-10-2026 10:16 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
474 |
68A-205.90 |
07-10-2026 10:21 |
Ô tô chở tiền |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
475 |
68E-011.86 |
07-10-2026 10:26 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
476 |
68A-316.96 |
07-10-2026 10:27 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
477 |
50AG-904.95 |
07-10-2026 10:31 |
Mô tô điện |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
478 |
68E-014.20 |
07-10-2026 10:31 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
479 |
68A-236.77 |
07-10-2026 10:34 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
480 |
95A-092.78 |
07-10-2026 10:53 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
481 |
68H-113.57 |
07-10-2026 10:56 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
482 |
68P1-671.97 |
07-10-2026 11:03 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
483 |
68A-664.92 |
07-10-2026 11:04 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
484 |
71AE-068.34 |
07-10-2026 11:11 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
485 |
65G-000.28 |
07-10-2026 11:12 |
Ô tô tải VAN |
6.6.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h |
|
486 |
65H-080.77 |
07-10-2026 11:20 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
487 |
68AC-256.20 |
07-10-2026 11:22 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
488 |
68G1-328.96 |
07-10-2026 11:22 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
489 |
67AA-21616 |
07-10-2026 11:25 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
490 |
65A-707.23 |
07-10-2026 11:32 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
491 |
51M-105.47 |
07-10-2026 11:36 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
492 |
68S1-522.50 |
07-10-2026 11:39 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
493 |
69K6-4841 |
07-10-2026 11:46 |
Ba bánh |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
494 |
68X1-527.60 |
07-10-2026 12:00 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
495 |
69A-133.96 |
07-10-2026 12:06 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
496 |
67A-099.10 |
07-10-2026 12:12 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
497 |
51M-105.47 |
07-10-2026 12:20 |
Ô tô con |
6.6.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h |
|
498 |
67A-043.05 |
07-10-2026 12:21 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
499 |
67A-264.28 |
07-10-2026 12:24 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
500 |
68H-103.40 |
07-10-2026 12:29 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
501 |
65K1-293.39 |
07-10-2026 12:30 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
502 |
66P2-048.21 |
07-10-2026 12:46 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
503 |
68A-226.72 |
07-10-2026 12:49 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
504 |
68X1-185.71 |
07-10-2026 12:50 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
505 |
68AA-750.18 |
07-10-2026 12:54 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
506 |
67N1-216.37 |
07-10-2026 12:58 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
507 |
68AC-528.17 |
07-10-2026 13:05 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
508 |
51M-910.09 |
07-10-2026 13:07 |
Ô tô con |
6.6.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h |
|
509 |
68NA-111.77 |
07-10-2026 13:07 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
510 |
65H3-2387 |
07-10-2026 13:10 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
511 |
68X1-317.05 |
07-10-2026 13:23 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
512 |
65C-213.01 |
07-10-2026 13:26 |
Ô tô tải pickup cabin kép |
6.6.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h |
|
513 |
67B2-574.46 |
07-10-2026 13:29 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.8.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h |
|
514 |
68A-340.58 |
07-10-2026 13:30 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
515 |
68AB-703.04 |
07-10-2026 13:36 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
516 |
68X1-349.88 |
07-10-2026 13:36 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
517 |
68T1-378.79 |
07-10-2026 13:37 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
518 |
68A-249.15 |
07-10-2026 13:41 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
519 |
61K-284.38 |
07-10-2026 13:58 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
520 |
68C1-750.39 |
07-10-2026 14:11 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
521 |
68X1-355.33 |
07-10-2026 14:12 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
522 |
68E1-623.05 |
07-10-2026 14:14 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
523 |
68G1-682.43 |
07-10-2026 14:14 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
524 |
50H-521.65 |
07-10-2026 14:21 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
525 |
68HA-110.03 |
07-10-2026 14:24 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
526 |
68F-009.68 |
07-10-2026 14:26 |
Ô tô con |
6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
527 |
69A-127.55 |
07-10-2026 14:29 |
Ô tô con |
6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
528 |
68S1-510.06 |
07-10-2026 14:31 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.8.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h |
|
529 |
64H-031.79 |
07-10-2026 14:32 |
Ô tô con |
6.9.c.Không chấp hành hiệu lệnh của người điều khiển giao thông |
|
530 |
68F1-0718 |
07-10-2026 14:38 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
531 |
68N1-398.68 |
07-10-2026 14:44 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
532 |
68AC-378.82 |
07-10-2026 15:01 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
533 |
59X2-909.51 |
07-10-2026 15:18 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
534 |
68A-346.24 |
07-10-2026 15:28 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
535 |
67AM-062.40 |
07-10-2026 15:46 |
Mô tô hai bánh dưới 50cm³ |
7.8.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h |
|
536 |
67C1-767.49 |
07-10-2026 15:47 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
537 |
67D1-955.26 |
07-10-2026 15:47 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
538 |
68BA-127.64 |
07-10-2026 15:47 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
539 |
68D1-649.50 |
07-10-2026 15:53 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
540 |
67A-133.68 |
07-10-2026 15:56 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
541 |
68X1-315.13 |
07-10-2026 15:59 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
542 |
67D1-647.14 |
07-10-2026 16:02 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
543 |
68C1-622.77 |
07-10-2026 16:14 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
544 |
68G1-546.97 |
07-10-2026 16:56 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
545 |
68A-468.74 |
07-10-2026 17:27 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
546 |
68X1-372.15 |
07-10-2026 17:27 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
547 |
51M-105.47 |
07-10-2026 17:37 |
Ô tô con |
6.6.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h |
|
548 |
68A-337.71 |
07-10-2026 17:37 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
549 |
65A-525.02 |
07-10-2026 22:24 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
550 |
68X1-600.40 |
08-10-2026 08:18 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
551 |
68X1-310.18 |
08-10-2026 08:29 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
552 |
68A-189.06 |
08-10-2026 08:48 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
553 |
67K1-780.12 |
08-10-2026 09:32 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
554 |
63B5-248.50 |
08-10-2026 09:47 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
555 |
68AA-963.97 |
08-10-2026 10:11 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
556 |
65F7-0518 |
08-10-2026 11:01 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
557 |
67AB-133.59 |
08-10-2026 11:01 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
558 |
71B3-310.66 |
08-10-2026 12:08 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
559 |
68AC-494.13 |
08-10-2026 12:12 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
560 |
68S1-474.36 |
08-10-2026 12:16 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
561 |
68AA-943.17 |
08-10-2026 12:24 |
Mô tô hai bánh dưới 50cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
562 |
68X1-343.63 |
08-10-2026 12:30 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
563 |
95H1-339.19 |
08-10-2026 13:26 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
564 |
68AB-001.82 |
08-10-2026 13:35 |
Mô tô hai bánh dưới 50cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
565 |
68AB-480.25 |
08-10-2026 13:57 |
Mô tô hai bánh dưới 50cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
566 |
68G1-875.11 |
08-10-2026 14:10 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
567 |
68G1-551.55 |
08-10-2026 14:14 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
568 |
68H-078.20 |
08-10-2026 14:14 |
Ô tô con |
6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
569 |
68B1-135.44 |
08-10-2026 14:48 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
570 |
68D1-882.59 |
08-10-2026 14:48 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
571 |
68S6-7326 |
08-10-2026 15:03 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
572 |
68X1-416.03 |
08-10-2026 15:09 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
573 |
29AE-059.89 |
08-10-2026 15:27 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
574 |
68S1-761.92 |
08-10-2026 15:39 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
575 |
68NA-111.48 |
08-10-2026 15:40 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
576 |
68C1-752.63 |
08-10-2026 15:45 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
577 |
68S1-258.68 |
08-10-2026 15:46 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
578 |
68T1-702.58 |
08-10-2026 15:54 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
579 |
68S7-1732 |
08-10-2026 16:16 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.2.i.Chở người ngồi trên xe không đội “mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy”; 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông; 7.2.h.Không đội “mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy” khi điều khiển xe tham gia giao thông trên đường bộ |
|
580 |
66G1-379.76 |
08-10-2026 16:17 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
581 |
68GA-020.49 |
08-10-2026 16:31 |
Mô tô hai bánh dưới 50cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
582 |
68BA-160.92 |
08-10-2026 16:34 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
583 |
68AC-706.62 |
08-10-2026 16:41 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
584 |
51F-385.45 |
08-10-2026 16:53 |
Ô tô con |
6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
585 |
68AB-030.30 |
08-10-2026 17:18 |
Mô tô hai bánh dưới 50cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
586 |
68C-115.34 |
09-10-2026 07:53 |
Ô tô tải có mui |
6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
587 |
64E1-696.12 |
09-10-2026 09:04 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
588 |
60H-048.54 |
09-10-2026 09:09 |
Ô tô tải có mui |
6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
589 |
68AA-888.27 |
09-10-2026 09:09 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
590 |
68C1-430.50 |
09-10-2026 09:47 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông; 7.2.h.Không đội “mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy” khi điều khiển xe tham gia giao thông trên đường bộ |
|
591 |
68D1-651.77 |
09-10-2026 10:06 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
592 |
68G1-884.75 |
09-10-2026 10:18 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
593 |
68BA-166.31 |
09-10-2026 10:31 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
594 |
63B9-060.62 |
09-10-2026 12:09 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
595 |
67K2-002.15 |
09-10-2026 12:20 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
596 |
68X1-614.56 |
09-10-2026 12:49 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
597 |
68AC-798.45 |
09-10-2026 12:55 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.8.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h |
|
598 |
68AA-326.32 |
09-10-2026 12:56 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.8.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h |
|
599 |
68BA-088.80 |
09-10-2026 12:58 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
600 |
68AA-042.38 |
09-10-2026 12:59 |
Mô tô hai bánh dưới 50cm³ |
7.8.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h |
|
601 |
68S1-738.44 |
09-10-2026 13:02 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
602 |
68BA-078.48 |
09-10-2026 13:08 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
603 |
68S1-739.43 |
09-10-2026 13:12 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
604 |
68B1-476.34 |
09-10-2026 13:24 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
605 |
68A-306.12 |
09-10-2026 13:27 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
606 |
68C1-501.52 |
09-10-2026 13:27 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
607 |
59Y3-756.01 |
09-10-2026 13:29 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
608 |
68A-103.31 |
09-10-2026 13:40 |
Ô tô con |
6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
609 |
68M1-247.71 |
09-10-2026 13:41 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
610 |
68A-622.72 |
09-10-2026 13:45 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
611 |
68N1-431.45 |
09-10-2026 13:53 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
612 |
68X1-278.94 |
09-10-2026 14:00 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
613 |
59G1-683.96 |
09-10-2026 14:02 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
614 |
95B1-677.13 |
09-10-2026 14:13 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.8.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h |
|
615 |
68AC-026.80 |
09-10-2026 14:24 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
616 |
67AE-062.36 |
09-10-2026 14:33 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
617 |
68AD-075.34 |
09-10-2026 14:33 |
Mô tô điện |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
618 |
67AF-208.90 |
09-10-2026 14:37 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
619 |
68A-362.11 |
09-10-2026 14:58 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
620 |
50LD-013.42 |
09-10-2026 15:13 |
Ô tô con |
6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
621 |
68AA-561.21 |
09-10-2026 15:31 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
622 |
68F5-9098 |
09-10-2026 15:56 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
623 |
68AC-184.73 |
09-10-2026 15:59 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
624 |
68B1-348.35 |
09-10-2026 16:03 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
625 |
94K1-513.34 |
09-10-2026 16:08 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
626 |
68AA-590.74 |
09-10-2026 16:31 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
627 |
68C-194.45 |
09-10-2026 16:46 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
628 |
67AA-170.59 |
10-10-2026 05:56 |
Mô tô hai bánh dưới 50cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
629 |
67M1-066.72 |
10-10-2026 07:11 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
630 |
68A-676.71 |
10-10-2026 07:27 |
Ô tô con |
6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
631 |
68H-143.28 |
10-10-2026 08:24 |
Ô tô con |
6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
632 |
68A-220.70 |
10-10-2026 08:54 |
Ô tô con |
6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
633 |
67B1-772.64 |
10-10-2026 10:00 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
634 |
68A-715.85 |
10-10-2026 10:12 |
Ô tô con |
6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
635 |
68A-418.67 |
10-10-2026 10:53 |
Ô tô cứu thương |
6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
636 |
67FK-2047 |
10-10-2026 11:05 |
Mô tô hai bánh dưới 50cm³ |
7.8.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h |
|
637 |
67D1-646.48 |
10-10-2026 11:29 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
638 |
68H-151.16 |
10-10-2026 11:30 |
Ô tô con |
6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
639 |
35K1-273.14 |
10-10-2026 12:16 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
640 |
68D1-591.22 |
10-10-2026 12:23 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
641 |
68T1-708.71 |
10-10-2026 12:25 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
642 |
83P2-761.59 |
10-10-2026 12:27 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
643 |
68M7-3280 |
10-10-2026 12:28 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
644 |
68AC-448.69 |
10-10-2026 12:40 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
645 |
67K1-8274 |
10-10-2026 12:46 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
646 |
65A-324.77 |
10-10-2026 12:48 |
Ô tô con |
6.6.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h |
|
647 |
68C-085.73 |
10-10-2026 12:56 |
Ô tô tải pickup cabin kép |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
648 |
68A-421.33 |
10-10-2026 12:58 |
Ô tô con |
6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
649 |
68S6-0060 |
10-10-2026 13:05 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
650 |
68X1-223.39 |
10-10-2026 13:10 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
651 |
68X1-526.25 |
10-10-2026 13:13 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
652 |
29E-649.75 |
10-10-2026 13:16 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
653 |
60K-498.65 |
10-10-2026 13:20 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
654 |
67B274726 |
10-10-2026 13:24 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
655 |
68D1-305.94 |
10-10-2026 13:27 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
656 |
68A-352.33 |
10-10-2026 13:28 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
657 |
15A-484.16 |
10-10-2026 13:37 |
Ô tô con |
6.7.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 35 km/h |
|
658 |
68A-292.26 |
10-10-2026 13:41 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
659 |
68B1-441.87 |
10-10-2026 13:41 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
660 |
68T1-017.66 |
10-10-2026 13:43 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
661 |
51F-310.08 |
10-10-2026 13:46 |
Ô tô con |
6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
662 |
68A-513.17 |
10-10-2026 13:52 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
663 |
52T5-4573 |
10-10-2026 14:01 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
664 |
68C1-520.46 |
10-10-2026 14:10 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
665 |
68D1-005.82 |
10-10-2026 14:15 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
666 |
65AA-719.00 |
10-10-2026 14:31 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
667 |
68HU-1787 |
10-10-2026 14:31 |
Mô tô hai bánh dưới 50cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
668 |
68LA-058.46 |
10-10-2026 14:59 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
669 |
62K1-521.88 |
10-10-2026 15:11 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
670 |
68S1-350.91 |
10-10-2026 15:51 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
671 |
68AD-032.72 |
10-10-2026 16:04 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
672 |
68D1-847.21 |
10-10-2026 16:04 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
673 |
68KA-062.11 |
10-10-2026 16:11 |
Mô tô hai bánh dưới 50cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
674 |
67B2-365.76 |
10-10-2026 16:31 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
675 |
68M6-8671 |
10-10-2026 16:43 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
676 |
68B1-440.09 |
10-10-2026 16:50 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
677 |
68KA-030.38 |
10-10-2026 16:53 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
678 |
68M2-3696 |
10-10-2026 16:54 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
679 |
59P1-082.80 |
10-10-2026 17:07 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
680 |
68X1-628.11 |
10-10-2026 17:27 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
681 |
68X1-647.21 |
10-10-2026 17:27 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
682 |
68T3-6629 |
10-10-2026 17:33 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
683 |
68E1-467.04 |
10-10-2026 17:45 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
684 |
68S1-034.69 |
10-10-2026 17:45 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
685 |
65AA-043.86 |
11-10-2026 05:56 |
Mô tô hai bánh dưới 50cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
686 |
68K1-283.21 |
11-10-2026 06:52 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
687 |
67C1-309.20 |
11-10-2026 06:58 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
688 |
68P1-434.14 |
11-10-2026 07:10 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
689 |
67N3-4841 |
11-10-2026 07:24 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
690 |
68A-382.28 |
11-10-2026 07:25 |
Ô tô con |
6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
691 |
68S1-722.88 |
11-10-2026 07:54 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
692 |
68B1-523.81 |
11-10-2026 08:26 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
693 |
68AB-314.51 |
11-10-2026 08:28 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
694 |
60AA-002.36 |
11-10-2026 08:31 |
Mô tô hai bánh dưới 50cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
695 |
66LA-092.37 |
11-10-2026 08:32 |
Mô tô hai bánh dưới 50cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
696 |
68AB-101.96 |
11-10-2026 08:48 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
697 |
51B-773.45 |
11-10-2026 08:59 |
Ô tô con |
6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
698 |
68C1-478.88 |
11-10-2026 09:44 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
699 |
51L5-8525 |
11-10-2026 09:57 |
Ô tô con |
6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
700 |
68X1-104.21 |
11-10-2026 11:32 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
701 |
68A-134.52 |
11-10-2026 11:47 |
Ô tô con |
6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
702 |
68X1-461.05 |
11-10-2026 11:49 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
703 |
68S1-074.87 |
11-10-2026 11:56 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
704 |
67M1-193.12 |
11-10-2026 12:03 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
705 |
51G-360.80 |
11-10-2026 12:09 |
Ô tô con |
6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
706 |
68S1-738.44 |
11-10-2026 12:10 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
707 |
67B2-732.06 |
11-10-2026 12:18 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
708 |
69E1-586.07 |
11-10-2026 12:19 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
709 |
68X1-575.19 |
11-10-2026 12:28 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
710 |
68X1-111.52 |
11-10-2026 12:45 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
711 |
68D1-620.83 |
11-10-2026 12:54 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
712 |
66S1-232.08 |
11-10-2026 13:34 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
713 |
68X1-563.71 |
11-10-2026 13:34 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
714 |
68K1-404.69 |
11-10-2026 13:58 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
715 |
68K4-4054 |
11-10-2026 14:05 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
716 |
51A-007.89 |
11-10-2026 14:14 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
717 |
68D1-770.02 |
11-10-2026 14:20 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
718 |
68X1-323.07 |
11-10-2026 14:25 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
719 |
68X1-308.07 |
11-10-2026 14:31 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
720 |
65A-607.63 |
11-10-2026 14:45 |
Ô tô con |
6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
721 |
66F2-086.50 |
11-10-2026 14:47 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
722 |
68H-078.58 |
11-10-2026 15:02 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
723 |
68X1-442.85 |
11-10-2026 15:04 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
724 |
68X1-239.27 |
11-10-2026 15:24 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
725 |
68S145892 |
11-10-2026 15:32 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
726 |
68AB-060.83 |
11-10-2026 15:33 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
727 |
66S1-146.33 |
11-10-2026 15:46 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
728 |
60B7-105.71 |
11-10-2026 15:53 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
729 |
68T2-6616 |
11-10-2026 15:55 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
730 |
68X1-371.14 |
11-10-2026 15:58 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
731 |
68S1-474.36 |
11-10-2026 16:02 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
732 |
68BA-135.64 |
11-10-2026 16:26 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
733 |
68X1-417.82 |
11-10-2026 16:40 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
734 |
68AA-643.50 |
11-10-2026 16:41 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
735 |
51M-659.60 |
11-10-2026 16:54 |
Ô tô con |
6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
736 |
68L1-227.99 |
11-10-2026 16:54 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
737 |
68C1-610.63 |
11-10-2026 16:57 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
738 |
68S1-474.39 |
11-10-2026 17:16 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
739 |
65KA-032.67 |
11-10-2026 17:20 |
Mô tô hai bánh dưới 50cm³ |
7.8.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h |
|
740 |
66P2-217.00 |
11-10-2026 18:44 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.8.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h |
|
741 |
66M1-733.21 |
11-10-2026 18:59 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
742 |
66H1-451.17 |
12-10-2026 03:48 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.8.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h |
|
743 |
68S1-245.36 |
12-10-2026 06:17 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
744 |
68X1-636.99 |
12-10-2026 06:59 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
745 |
68S1-424.05 |
12-10-2026 07:03 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
746 |
68FA-072.46 |
12-10-2026 07:21 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
747 |
68T8-3088 |
12-10-2026 07:24 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
748 |
68BA-145.32 |
12-10-2026 07:25 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
749 |
68T6-4358 |
12-10-2026 08:54 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
750 |
67K1-965.22 |
12-10-2026 09:21 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
751 |
67N1-427.98 |
12-10-2026 09:21 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
752 |
67M9-2449 |
12-10-2026 10:22 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
753 |
68T2-0854 |
12-10-2026 11:08 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
754 |
67B274726 |
12-10-2026 11:09 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
755 |
68G1-095.91 |
12-10-2026 11:09 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
756 |
68S1-199.29 |
12-10-2026 11:16 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
757 |
68AB-117.85 |
12-10-2026 11:29 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
758 |
68M1-7858 |
12-10-2026 11:29 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
759 |
86H7-6184 |
12-10-2026 11:31 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
760 |
68GA-035.69 |
12-10-2026 11:39 |
Mô tô hai bánh dưới 50cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
761 |
67AM-124.60 |
12-10-2026 11:49 |
Mô tô hai bánh dưới 50cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
762 |
59D2-878.12 |
12-10-2026 12:04 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
763 |
68X1-106.19 |
12-10-2026 12:04 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
764 |
68B1-655.47 |
12-10-2026 12:06 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
765 |
68X1-358.14 |
12-10-2026 12:10 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
766 |
67B1-454.22 |
12-10-2026 12:14 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
767 |
68T1-283.63 |
12-10-2026 12:17 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
768 |
68HY-1059 |
12-10-2026 12:25 |
Mô tô hai bánh dưới 50cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
769 |
68E1-467.04 |
12-10-2026 12:27 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
770 |
68F1-123.81 |
12-10-2026 12:28 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
771 |
68H7-1170 |
12-10-2026 12:38 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
772 |
68X1-100.45 |
12-10-2026 12:44 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
773 |
68HA-007.10 |
12-10-2026 12:45 |
Mô tô hai bánh dưới 50cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
774 |
68M7-3886 |
12-10-2026 12:45 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
775 |
68S5-8459 |
12-10-2026 12:50 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
776 |
68AC-741.54 |
12-10-2026 12:58 |
Mô tô hai bánh dưới 50cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
777 |
68CA-100.29 |
12-10-2026 13:04 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
778 |
68X1-512.03 |
12-10-2026 13:06 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
779 |
68N1-125.67 |
12-10-2026 13:20 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
780 |
68T4-6029 |
12-10-2026 13:26 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
781 |
68T9-4012 |
12-10-2026 13:26 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
782 |
68AA-662.93 |
12-10-2026 13:29 |
Mô tô điện |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
783 |
68S1-739.94 |
12-10-2026 13:32 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
784 |
65U1-1623 |
12-10-2026 13:52 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
785 |
68GA-061.68 |
12-10-2026 13:59 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
786 |
68D1-280.17 |
12-10-2026 14:03 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
787 |
68AB-139.49 |
12-10-2026 14:05 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
788 |
68S1-709.48 |
12-10-2026 14:06 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
789 |
68F5-6250 |
12-10-2026 14:10 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
790 |
68AA-654.19 |
12-10-2026 14:36 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
791 |
68S1-505.26 |
12-10-2026 14:38 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
792 |
68S5-8459 |
12-10-2026 14:43 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
793 |
68AB-877.83 |
12-10-2026 14:55 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
794 |
68G1-297.57 |
12-10-2026 14:59 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
795 |
30H4-0469 |
12-10-2026 15:02 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
796 |
67B2-489.99 |
12-10-2026 15:07 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
797 |
51N-044.44 |
12-10-2026 15:19 |
Ô tô con |
6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
798 |
68S2-9757 |
12-10-2026 15:27 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
799 |
29C1-737.05 |
12-10-2026 15:34 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
800 |
68X1-326.20 |
12-10-2026 15:39 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
801 |
67AA-533.05 |
12-10-2026 16:00 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
802 |
68E1-382.91 |
12-10-2026 16:02 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
803 |
68X1-004.87 |
12-10-2026 16:09 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
804 |
68B1-384.91 |
12-10-2026 16:12 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
805 |
68S1-433.52 |
12-10-2026 16:13 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
806 |
68A-093.35 |
12-10-2026 16:29 |
Ô tô con |
6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
807 |
68M1-527.54 |
12-10-2026 16:30 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
808 |
68E1-145.20 |
12-10-2026 16:32 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
809 |
68D1-063.56 |
12-10-2026 16:37 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
810 |
59F1-894.76 |
12-10-2026 16:49 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
811 |
68T9-4462 |
12-10-2026 16:58 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
812 |
68X1-0985 |
12-10-2026 17:22 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
813 |
67B2-329.36 |
12-10-2026 19:05 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
814 |
68P1-8029 |
13-10-2026 06:55 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
815 |
59C2-111.81 |
13-10-2026 07:17 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
816 |
68AB-162.88 |
13-10-2026 07:26 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
817 |
68T1-605.66 |
13-10-2026 07:27 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
818 |
68E1-565.85 |
13-10-2026 07:29 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
819 |
68M1-441.23 |
13-10-2026 08:07 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
820 |
59Z1-063.02 |
13-10-2026 08:14 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
821 |
68C176654 |
13-10-2026 08:19 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
822 |
68X1-505.00 |
13-10-2026 08:22 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
823 |
69N1-486.19 |
13-10-2026 08:22 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
824 |
68AB-600.60 |
13-10-2026 08:29 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
825 |
68X1-341.34 |
13-10-2026 08:46 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
826 |
68AD-032.72 |
13-10-2026 08:50 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
827 |
76G1-107.67 |
13-10-2026 09:01 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
828 |
68X1-427.59 |
13-10-2026 09:40 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
829 |
68A-135.39 |
13-10-2026 10:32 |
Ô tô con |
6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
830 |
68S1-662.89 |
13-10-2026 10:48 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
831 |
95B1-279.12 |
13-10-2026 11:03 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
832 |
68AB-764.91 |
13-10-2026 11:18 |
Mô tô điện |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
833 |
68X1-669.72 |
13-10-2026 11:19 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
834 |
68AA-156.35 |
13-10-2026 11:22 |
Mô tô hai bánh dưới 50cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
835 |
68S8-0003 |
13-10-2026 11:34 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
836 |
68AB-144.78 |
13-10-2026 11:38 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
837 |
68AA-829.09 |
13-10-2026 11:51 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
838 |
68AB-027.45 |
13-10-2026 11:51 |
Mô tô hai bánh dưới 50cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
839 |
68S1-023.19 |
13-10-2026 12:26 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
840 |
68AA-363.01 |
13-10-2026 12:30 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
841 |
68P1-573.19 |
13-10-2026 12:32 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
842 |
68S1-162.69 |
13-10-2026 12:33 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
843 |
68AC-157.03 |
13-10-2026 12:47 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
844 |
67L1-418.54 |
13-10-2026 13:18 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
845 |
68X1-255.01 |
13-10-2026 13:27 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
846 |
68AC-028.78 |
13-10-2026 13:37 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
847 |
85FA-004.26 |
13-10-2026 13:40 |
Mô tô hai bánh dưới 50cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
848 |
68HA-007.10 |
13-10-2026 13:49 |
Mô tô hai bánh dưới 50cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
849 |
68A-423.93 |
13-10-2026 14:14 |
Ô tô con |
6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
850 |
68AB-087.73 |
13-10-2026 14:16 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
851 |
68AA-561.62 |
13-10-2026 14:19 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
852 |
68X1-294.06 |
13-10-2026 14:19 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
853 |
68X1-664.46 |
13-10-2026 14:26 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
854 |
68X1-455.71 |
13-10-2026 14:44 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
855 |
68X1-455.71 |
13-10-2026 15:17 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
856 |
68X1-619.21 |
13-10-2026 15:20 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
857 |
68D1-882.59 |
13-10-2026 15:23 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
858 |
68T1-500.23 |
13-10-2026 15:27 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
859 |
68S1-048.61 |
13-10-2026 15:29 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
860 |
68AB-115.35 |
13-10-2026 15:34 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
861 |
68AB-111.30 |
13-10-2026 15:38 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
862 |
68D1-380.84 |
13-10-2026 15:41 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
863 |
67L2-260.65 |
13-10-2026 15:46 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
864 |
68X1-108.07 |
13-10-2026 15:58 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
865 |
68X1-503.86 |
13-10-2026 16:10 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
866 |
68X1-119.85 |
13-10-2026 16:12 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
867 |
68EA-067.22 |
13-10-2026 16:14 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
868 |
68S1-236.32 |
13-10-2026 16:38 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
869 |
26B1-107.74 |
13-10-2026 16:49 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
870 |
68B1-619.89 |
13-10-2026 17:12 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
871 |
51M-164.01 |
14-10-2026 01:35 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
872 |
68A-604.82 |
14-10-2026 03:21 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
873 |
68X1-012.56 |
14-10-2026 06:13 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
874 |
67H8-6821 |
14-10-2026 06:15 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
875 |
68C1-600.26 |
14-10-2026 06:19 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
876 |
68E1-301.31 |
14-10-2026 06:22 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
877 |
68X1-033.92 |
14-10-2026 07:17 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
878 |
68M1-481.11 |
14-10-2026 07:33 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
879 |
95F5-6846 |
14-10-2026 07:34 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
880 |
68D1-898.19 |
14-10-2026 07:38 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
881 |
68D1-159.68 |
14-10-2026 08:00 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
882 |
68D1-865.47 |
14-10-2026 08:15 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
883 |
67M1-239.32 |
14-10-2026 08:23 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
884 |
67AA-283.55 |
14-10-2026 08:55 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
885 |
68K1-137.79 |
14-10-2026 09:27 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
886 |
30H-407.22 |
14-10-2026 10:03 |
Ô tô con |
6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
887 |
68X1-472.39 |
14-10-2026 11:24 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
888 |
59D1-723.58 |
14-10-2026 12:39 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
889 |
68S1-123.80 |
14-10-2026 13:01 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
890 |
68S1-143.38 |
14-10-2026 13:01 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
891 |
68S1-644.45 |
14-10-2026 13:01 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
892 |
68S1-710.86 |
14-10-2026 13:46 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
893 |
68A-605.98 |
14-10-2026 14:05 |
Ô tô con |
6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
894 |
68AB-054.81 |
14-10-2026 14:17 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
895 |
68M1-481.11 |
14-10-2026 14:23 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
896 |
60K-960.38 |
14-10-2026 14:48 |
Ô tô con |
6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
897 |
68S1-572.91 |
14-10-2026 14:54 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
898 |
69H-026.01 |
14-10-2026 14:55 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
899 |
68X1-228.83 |
14-10-2026 15:05 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
900 |
68AB-746.28 |
14-10-2026 15:13 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
901 |
68G1-132.19 |
14-10-2026 15:20 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
902 |
68S1-377.74 |
14-10-2026 15:22 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
903 |
68C1-291.08 |
14-10-2026 15:23 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
904 |
67B1-473.23 |
14-10-2026 16:08 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
905 |
68C1-236.91 |
14-10-2026 16:39 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
906 |
68S7-1855 |
14-10-2026 16:46 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
907 |
68T1-628.00 |
14-10-2026 17:04 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
908 |
66K9-7529 |
14-10-2026 17:33 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
909 |
68AA-341.65 |
14-10-2026 17:35 |
Mô tô điện |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
910 |
29KT-014.97 |
14-10-2026 22:18 |
Ô tô tải pickup cabin kép |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
911 |
68G1-733.90 |
15-10-2026 06:24 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
912 |
68AB-141.09 |
15-10-2026 06:34 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
913 |
68N1-382.24 |
15-10-2026 07:05 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
914 |
68X1-381.58 |
15-10-2026 07:26 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
915 |
68D1-275.22 |
15-10-2026 07:38 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
916 |
66L1-303.22 |
15-10-2026 07:42 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
917 |
54F5-1484 |
15-10-2026 07:44 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
918 |
66P1-559.62 |
15-10-2026 07:55 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
919 |
68AD-109.54 |
15-10-2026 09:11 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
920 |
68S1-803.42 |
15-10-2026 09:12 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
921 |
68X1-443.33 |
15-10-2026 09:14 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
922 |
68D1-231.64 |
15-10-2026 09:36 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
923 |
68V6-4198 |
15-10-2026 09:51 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
924 |
65G1-353.17 |
15-10-2026 09:57 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
925 |
68D1-074.82 |
15-10-2026 09:57 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
926 |
68C1-527.91 |
15-10-2026 10:10 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
927 |
68X1-588.84 |
15-10-2026 10:10 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
928 |
67K2-002.15 |
15-10-2026 10:36 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
929 |
68X1-526.25 |
15-10-2026 10:46 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
930 |
68T1-508.95 |
15-10-2026 10:56 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
931 |
67C1-386.46 |
15-10-2026 11:36 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.8.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h |
|
932 |
68X1-659.79 |
15-10-2026 11:38 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
933 |
68C1-271.81 |
15-10-2026 11:45 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
934 |
68G1-722.45 |
15-10-2026 11:49 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
935 |
68X1-374.15 |
15-10-2026 11:52 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
936 |
68GA-035.69 |
15-10-2026 11:58 |
Mô tô hai bánh dưới 50cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
937 |
68L1-195.85 |
15-10-2026 12:05 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
938 |
67L1-944.32 |
15-10-2026 12:09 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
939 |
68S1-782.23 |
15-10-2026 12:09 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
940 |
68AA-467.30 |
15-10-2026 12:14 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
941 |
68KA-099.23 |
15-10-2026 12:14 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
942 |
68AB-729.49 |
15-10-2026 12:15 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
943 |
68AB-771.92 |
15-10-2026 12:16 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
944 |
68S1-138.64 |
15-10-2026 12:20 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
945 |
68AB-043.22 |
15-10-2026 12:27 |
Mô tô hai bánh dưới 50cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
946 |
68BA-081.16 |
15-10-2026 12:27 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
947 |
61C1-590.54 |
15-10-2026 12:40 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
948 |
68AB-726.75 |
15-10-2026 12:40 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
949 |
68AB-888.58 |
15-10-2026 12:46 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
950 |
68S1-564.20 |
15-10-2026 12:51 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
951 |
68X1-388.19 |
15-10-2026 12:51 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
952 |
68AA-477.12 |
15-10-2026 13:01 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
953 |
68HA-045.64 |
15-10-2026 13:19 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
954 |
68S1-478.74 |
15-10-2026 13:26 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
955 |
61A-187.18 |
15-10-2026 13:30 |
Ô tô con |
6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
956 |
68AC-323.06 |
15-10-2026 13:31 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
957 |
68C1-826.42 |
15-10-2026 13:31 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
958 |
95H1-336.67 |
15-10-2026 13:51 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
959 |
65B1-645.42 |
15-10-2026 13:54 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
960 |
68BA-136.48 |
15-10-2026 13:55 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
961 |
65B1-317.19 |
15-10-2026 13:56 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
962 |
68M1-371.62 |
15-10-2026 13:56 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
963 |
68X1-481.60 |
15-10-2026 13:56 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
964 |
68AA-632.76 |
15-10-2026 13:57 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
965 |
68X1-490.60 |
15-10-2026 13:57 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
966 |
78F1-566.57 |
15-10-2026 14:00 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
967 |
51F-023.92 |
15-10-2026 14:12 |
Ô tô con |
6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
968 |
68B1-610.54 |
15-10-2026 14:20 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
969 |
68C1-765.41 |
15-10-2026 14:36 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
970 |
68C152791 |
15-10-2026 14:52 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
971 |
68X1-588.17 |
15-10-2026 15:21 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
972 |
68AB-730.23 |
15-10-2026 15:54 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
973 |
67K2-002.15 |
15-10-2026 15:55 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
974 |
67B1-092.02 |
15-10-2026 16:16 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
975 |
68H-007.28 |
15-10-2026 16:26 |
Ô tô tải |
6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
976 |
68G00293 |
15-10-2026 16:58 |
Ô tô con |
6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
977 |
68G1-488.88 |
15-10-2026 17:04 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
978 |
68A-698.65 |
15-10-2026 17:09 |
Ô tô con |
6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
979 |
68H-093.00 |
15-10-2026 17:38 |
Ô tô con |
6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
CÔNG AN TỈNH AN GIANG
Mọi phản ánh, ý kiến, tin, bài và hình ảnh cộng tác của độc giả có thể gửi đến Báo An Giang theo địa chỉ:
Email: baoangiangonline@gmail.com
Hotline: 02963.89.8888



Đọc nhiều