Phương tiện vi phạm giao thông qua camera tại An Giang từ ngày 1 đến 15/10/2026

20/10/2026 - 20:11

 - Các phương tiện vi phạm giao thông phát hiện qua hệ thống camera giám sát trật tự, an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh An Giang từ ngày 1 đến 15/10/2026.

STT

Biển số

Thời gian vi phạm

Loại phương tiện

Hành vi vi phạm

1

68AC-887.85

01-10-2026 06:23

Xe máy điện

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

2

68X1-317.54

01-10-2026 06:35

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

3

68A-238.70

01-10-2026 06:43

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

4

68P1-419.24

01-10-2026 06:45

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

5

68P1-611.10

01-10-2026 06:53

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

6

65F1-532.48

01-10-2026 07:05

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

7

65F1-714.33

01-10-2026 07:58

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

8

18F6-5817

01-10-2026 08:06

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

9

68X1-443.21

01-10-2026 08:06

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

10

68AB-175.38

01-10-2026 08:19

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

11

66F1-139.27

01-10-2026 08:20

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

12

68S7-9068

01-10-2026 08:21

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

13

68T1-613.50

01-10-2026 08:29

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

14

68X1-618.66

01-10-2026 08:44

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

15

68S1-292.47

01-10-2026 08:48

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.2.h.Không đội “mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy” khi điều khiển xe tham gia giao thông trên đường bộ; 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

16

68BA-153.59

01-10-2026 09:16

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

17

68G2-061.07

01-10-2026 09:35

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

18

67B2-861.00

01-10-2026 09:45

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

19

68N1-148.08

01-10-2026 10:02

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

20

67L1-556.14

01-10-2026 10:09

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

21

68AA-922.63

01-10-2026 10:10

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

22

68S1-770.75

01-10-2026 10:11

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

23

69AD-162.13

01-10-2026 10:13

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

24

68X1-146.55

01-10-2026 10:16

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

25

68G1-229.68

01-10-2026 10:18

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

26

90AC-012.27

01-10-2026 10:18

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

27

68S1-815.40

01-10-2026 10:23

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

28

68AB-314.42

01-10-2026 10:32

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

29

68B1-416.33

01-10-2026 10:32

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

30

68AA-561.73

01-10-2026 10:39

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

31

68X1-046.18

01-10-2026 10:42

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

32

68A-067.97

01-10-2026 10:45

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

33

76H1-273.56

01-10-2026 11:01

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

34

68X1-279.83

01-10-2026 11:02

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

35

68G1-272.74

01-10-2026 11:03

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

36

68S1-663.63

01-10-2026 11:03

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

37

69F1-549.80

01-10-2026 11:12

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

38

68AB-101.74

01-10-2026 11:23

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

39

68AB-072.00

01-10-2026 11:35

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

40

68A-360.15

01-10-2026 11:50

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

41

68D1-847.21

01-10-2026 12:05

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

42

68H1-100.13

01-10-2026 12:28

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

43

68AA-156.35

01-10-2026 12:30

Mô tô hai bánh dưới 50cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

44

68S1-597.24

01-10-2026 12:47

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

45

68D1-895.67

01-10-2026 12:48

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

46

68AA-254.02

01-10-2026 12:57

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

47

68HA-041.22

01-10-2026 12:57

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

48

68AA-661.04

01-10-2026 13:01

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

49

68AC-600.46

01-10-2026 13:05

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.8.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h

50

68S1-739.43

01-10-2026 13:05

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

51

68B1-554.33

01-10-2026 13:07

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

52

68S1-567.22

01-10-2026 13:17

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

53

68X1-663.29

01-10-2026 13:19

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

54

68A-231.38

01-10-2026 13:20

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

55

68X1-535.40

01-10-2026 13:23

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

56

68AA-078.80

01-10-2026 13:36

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

57

68X1-541.25

01-10-2026 13:42

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

58

68AB-115.35

01-10-2026 13:58

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

59

68B1-483.41

01-10-2026 13:59

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

60

68S1-620.03

01-10-2026 14:03

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

61

68AB-169.71

01-10-2026 14:14

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

62

68AA-598.16

01-10-2026 14:18

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

63

68D1-622.22

01-10-2026 14:19

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

64

65MA-132.73

01-10-2026 14:22

Mô tô điện

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

65

68C1-526.84

01-10-2026 14:28

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

66

68AC-180.14

01-10-2026 14:43

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

67

68AB-071.96

01-10-2026 14:44

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

68

68B1-510.60

01-10-2026 15:15

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

69

68AA-169.28

01-10-2026 15:23

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

70

68D1-636.34

01-10-2026 15:29

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

71

68G1-925.91

01-10-2026 15:38

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

72

68BA-016.08

01-10-2026 15:41

Mô tô hai bánh dưới 50cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông; 7.2.h.Không đội “mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy” khi điều khiển xe tham gia giao thông trên đường bộ

73

68AA-804.20

01-10-2026 15:44

Mô tô điện

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

74

68A-381.80

01-10-2026 15:49

Ô tô tải pickup cabin kép

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

75

68D1-258.58

01-10-2026 15:57

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

76

77C1-474.36

01-10-2026 15:58

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

77

68AB-978.00

01-10-2026 16:06

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

78

68D1-862.93

01-10-2026 16:08

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

79

68D1-802.59

01-10-2026 16:11

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

80

84B1-203.01

01-10-2026 16:29

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

81

68C1-574.08

01-10-2026 16:32

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

82

68AA-699.04

01-10-2026 16:34

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

83

68AB-061.09

01-10-2026 16:41

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

84

68AB-164.19

01-10-2026 16:44

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

85

68X1-255.49

01-10-2026 16:44

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

86

68X1-371.18

01-10-2026 16:46

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

87

68AA-715.33

01-10-2026 16:56

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.8.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h

88

68AB-052.22

01-10-2026 16:56

Mô tô hai bánh dưới 50cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

89

68FA-092.02

01-10-2026 17:02

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

90

68C1-686.62

01-10-2026 17:14

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.8.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h

91

68G1-966.16

01-10-2026 17:18

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

92

68AB-706.25

01-10-2026 17:21

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

93

65AC-168.33

01-10-2026 17:24

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

94

68AA-340.56

01-10-2026 17:25

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

95

68S1-802.77

01-10-2026 17:33

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

96

60B1-054.43

01-10-2026 17:34

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

97

68S1-509.50

01-10-2026 17:36

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

98

68X1-227.48

01-10-2026 17:42

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

99

68A-729.83

01-10-2026 17:44

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

100

68S1-171.36

01-10-2026 17:53

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

101

67B1-869.10

01-10-2026 17:55

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

102

68H1-070.70

01-10-2026 17:55

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

103

68SA-009.53

01-10-2026 18:24

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

104

67B2-671.35

01-10-2026 22:26

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

105

62V1-5126

02-10-2026 05:43

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

106

68C1-486.90

02-10-2026 06:09

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

107

68S1-545.15

02-10-2026 06:28

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

108

68S1-158.26

02-10-2026 06:38

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

109

68A-196.02

02-10-2026 06:46

Ô tô con

6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

110

68D1-622.22

02-10-2026 07:17

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

111

68AB-144.78

02-10-2026 07:19

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

112

68AB-077.70

02-10-2026 07:56

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

113

68A-172.58

02-10-2026 08:10

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

114

68S1-488.46

02-10-2026 08:10

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

115

64F1-253.49

02-10-2026 08:12

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

116

65F1-300.72

02-10-2026 08:27

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

117

68S1-730.13

02-10-2026 08:34

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

118

62F-002.44

02-10-2026 08:43

Ô tô con

6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

119

68A-067.97

02-10-2026 08:45

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

120

66H1-0980

02-10-2026 09:03

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

121

68D1-569.69

02-10-2026 09:20

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

122

68S1-655.08

02-10-2026 09:21

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

123

68A-468.04

02-10-2026 09:25

Ô tô con

6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

124

68P1-9000

02-10-2026 09:27

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

125

68A-067.97

02-10-2026 09:32

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

126

68L1-160.10

02-10-2026 09:37

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

127

95H1-219.71

02-10-2026 09:40

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

128

68K1-101.49

02-10-2026 09:45

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

129

67K2-002.15

02-10-2026 09:57

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

130

68AB-192.11

02-10-2026 10:00

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.8.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h

131

68AA-857.50

02-10-2026 10:06

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

132

68AA-479.34

02-10-2026 10:09

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

133

68AB-113.95

02-10-2026 10:10

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

134

68N1-408.75

02-10-2026 10:16

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

135

68X1-282.19

02-10-2026 10:19

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

136

68AC-016.23

02-10-2026 10:22

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

137

68X10838

02-10-2026 10:22

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

138

68T8-6850

02-10-2026 10:23

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

139

68S6-0013

02-10-2026 10:37

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

140

68T1-8424

02-10-2026 10:38

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

141

68X1-078.00

02-10-2026 10:39

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

142

68H-074.89

02-10-2026 10:44

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

143

55P8-5057

02-10-2026 10:49

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

144

68X1-046.26

02-10-2026 10:51

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

145

68A-168.67

02-10-2026 10:52

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

146

68A-608.39

02-10-2026 10:54

Ô tô con

6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

147

68D1-073.40

02-10-2026 10:54

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

148

68S1-534.28

02-10-2026 10:56

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

149

68A-205.90

02-10-2026 10:59

Ô tô chở tiền

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

150

68K1-402.44

02-10-2026 11:04

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

151

65L1-456.24

02-10-2026 11:05

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

152

68H-054.79

02-10-2026 11:05

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

153

68A-177.66

02-10-2026 11:10

Ô tô con

6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

154

68H-076.45

02-10-2026 11:10

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

155

68C1-788.93

02-10-2026 11:11

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

156

68H-111.81

02-10-2026 11:11

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

157

83P3-182.73

02-10-2026 11:12

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

158

65D1-053.73

02-10-2026 11:15

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

159

68L1-252.55

02-10-2026 11:17

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

160

68H-126.87

02-10-2026 11:19

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

161

68D1-790.58

02-10-2026 11:26

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

162

68P1-241.68

02-10-2026 11:29

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

163

68A-258.87

02-10-2026 11:30

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

164

68P1-125.00

02-10-2026 11:31

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

165

68H-077.91

02-10-2026 11:32

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

166

50H-234.72

02-10-2026 11:36

Ô tô khách

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

167

68A-316.55

02-10-2026 11:38

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

168

68H-125.10

02-10-2026 11:39

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

169

37E-003.58

02-10-2026 11:40

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

170

68F1-6528

02-10-2026 11:41

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

171

68H-128.87

02-10-2026 11:41

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

172

29E-661.33

02-10-2026 11:52

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

173

68D1-738.66

02-10-2026 11:54

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

174

67H8-1143

02-10-2026 11:55

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

175

68H-141.58

02-10-2026 11:55

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

176

68S1-184.01

02-10-2026 11:55

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

177

47A-346.10

02-10-2026 11:59

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

178

43A-944.82

02-10-2026 12:01

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

179

68H-119.07

02-10-2026 12:01

Ô tô con

6.6.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h

180

95L1-013.31

02-10-2026 12:04

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

181

68H-086.53

02-10-2026 12:06

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

182

68AC-114.56

02-10-2026 12:08

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

183

68B1-348.35

02-10-2026 12:09

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

184

68F1-1226

02-10-2026 12:09

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

185

68AC-733.77

02-10-2026 12:29

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

186

68A-311.28

02-10-2026 12:33

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

187

68A-053.95

02-10-2026 12:35

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

188

68AB-144.50

02-10-2026 12:35

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

189

68AB-067.80

02-10-2026 12:41

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.8.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h

190

68C1-517.04

02-10-2026 12:43

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

191

68AB-092.66

02-10-2026 12:45

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

192

68D1-622.22

02-10-2026 13:14

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

193

68C1-723.51

02-10-2026 13:23

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

194

68B1-555.52

02-10-2026 13:40

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

195

68D1-790.80

02-10-2026 13:41

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

196

68AC-848.26

02-10-2026 13:54

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

197

67FD-7935

02-10-2026 13:58

Mô tô hai bánh dưới 50cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

198

16K1-2398

02-10-2026 14:03

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

199

67B2-593.20

02-10-2026 14:20

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

200

68C1-134.35

02-10-2026 14:22

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

201

68C1-526.84

02-10-2026 14:30

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

202

68S1-596.26

02-10-2026 14:39

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

203

68AC-796.63

02-10-2026 14:44

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

204

68S1-292.47

02-10-2026 15:06

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

205

68X1-227.48

02-10-2026 15:14

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

206

67AA-108.05

02-10-2026 15:27

Mô tô hai bánh dưới 50cm³

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

207

68AA-169.49

02-10-2026 15:36

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

208

68BA-088.80

02-10-2026 15:46

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

209

68X1-561.22

02-10-2026 15:48

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

210

68G1-092.79

02-10-2026 15:57

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.8.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h

211

68D1-202.55

02-10-2026 15:58

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

212

68S1-476.18

02-10-2026 15:59

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

213

67AA-191.60

02-10-2026 16:30

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

214

68C1-647.93

02-10-2026 17:08

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

215

65N2-2837

02-10-2026 18:42

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

216

67L1-563.42

02-10-2026 18:54

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

217

67M8-5799

03-10-2026 05:43

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

218

68H-118.72

03-10-2026 09:20

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

219

68A-354.12

03-10-2026 09:25

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

220

15K-644.29

03-10-2026 09:26

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

221

51C-387.23

03-10-2026 09:31

Ô tô tải pickup cabin kép

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

222

68X1-325.75

03-10-2026 09:33

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

223

68H-141.58

03-10-2026 09:37

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

224

68H-046.70

03-10-2026 09:45

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

225

68H-134.84

03-10-2026 09:45

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

226

66A-175.19

03-10-2026 09:48

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

227

68A-330.93

03-10-2026 09:48

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

228

68P1-553.40

03-10-2026 09:52

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

229

68C-136.66

03-10-2026 09:56

Ô tô tải pickup cabin kép

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

230

68H-082.11

03-10-2026 10:10

Ô tô con

6.6.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h

231

71H-049.10

03-10-2026 10:10

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

232

68E-002.14

03-10-2026 10:14

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

233

68A-129.74

03-10-2026 10:44

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

234

68H-118.92

03-10-2026 10:50

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

235

68A-285.71

03-10-2026 11:00

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

236

68H-089.60

03-10-2026 11:02

Ô tô khách

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

237

81T5-4772

03-10-2026 11:04

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

238

68A-252.70

03-10-2026 11:08

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

239

68H-096.18

03-10-2026 11:11

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

240

81B2-341.03

03-10-2026 11:14

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

241

60H-378.63

03-10-2026 11:18

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

242

68A-418.66

03-10-2026 11:30

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

243

68H-093.22

03-10-2026 11:30

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

244

68H-120.80

03-10-2026 11:37

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

245

68A-416.27

03-10-2026 11:38

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

246

68E-012.07

03-10-2026 11:38

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

247

68A-258.87

03-10-2026 11:40

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

248

54L4-7038

03-10-2026 11:42

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

249

67AK-005.14

03-10-2026 13:57

Mô tô hai bánh dưới 50cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

250

67F1-498.62

03-10-2026 16:00

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

251

65P91540

03-10-2026 16:04

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

252

68P1-523.76

03-10-2026 16:10

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

253

51F-831.66

04-10-2026 01:24

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

254

67G1-415.58

04-10-2026 06:08

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

255

68S1-726.59

04-10-2026 06:16

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.2.h.Không đội “mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy” khi điều khiển xe tham gia giao thông trên đường bộ; 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

256

68C1-533.20

04-10-2026 06:17

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

257

68C1-468.30

04-10-2026 06:22

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

258

68AB-191.24

04-10-2026 06:45

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

259

67B1-321.55

04-10-2026 06:50

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

260

59T1-413.41

04-10-2026 07:58

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

261

60H-366.94

04-10-2026 08:03

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

262

68C-178.33

04-10-2026 08:03

Ô tô tải có mui

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

263

68H-143.82

04-10-2026 08:03

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

264

68H-124.52

04-10-2026 08:04

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

265

70H-135.47

04-10-2026 08:04

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

266

68H-123.58

04-10-2026 08:05

Ô tô khách

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

267

68H-046.69

04-10-2026 08:06

Ô tô khách

6.6.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h

268

68H-103.94

04-10-2026 08:06

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

269

68E-014.64

04-10-2026 08:08

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

270

19A-674.60

04-10-2026 08:09

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

271

60C-791.45

04-10-2026 08:12

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

272

68A-568.82

04-10-2026 08:12

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

273

51N-151.21

04-10-2026 08:13

Ô tô trộn và vận chuyển bê tông

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

274

68E-003.03

04-10-2026 08:13

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

275

68A-316.55

04-10-2026 08:14

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

276

68H-141.93

04-10-2026 08:14

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

277

68A-421.95

04-10-2026 08:19

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

278

68E-010.00

04-10-2026 08:20

Ô tô con

6.6.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h

279

68E-001.48

04-10-2026 08:21

Ô tô con

6.6.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h

280

68H-111.81

04-10-2026 08:21

Ô tô con

6.6.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h

281

71E-005.09

04-10-2026 08:22

Ô tô khách

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

282

68H-136.32

04-10-2026 08:23

Ô tô con

6.6.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h

283

68G1-634.74

04-10-2026 08:24

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

284

68A-227.07

04-10-2026 08:26

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

285

68C1-569.98

04-10-2026 08:30

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

286

68X1-607.60

04-10-2026 08:40

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

287

68G1-786.59

04-10-2026 09:05

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

288

68P1-671.97

04-10-2026 09:21

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

289

68P1-065.31

04-10-2026 09:46

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

290

68T1-578.98

04-10-2026 09:55

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

291

68A-223.14

04-10-2026 09:57

Ô tô con

6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

292

68A-651.82

04-10-2026 09:57

Ô tô con

6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

293

68P1-717.00

04-10-2026 10:31

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

294

68AB-184.90

04-10-2026 10:40

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

295

68AC-566.37

04-10-2026 11:01

Mô tô điện

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

296

59C2-446.34

04-10-2026 11:05

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

297

68AB-045.80

04-10-2026 11:06

Mô tô hai bánh dưới 50cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

298

68C1-107.97

04-10-2026 11:09

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

299

67B1-217.29

04-10-2026 11:17

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

300

65B1-531.46

04-10-2026 11:20

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

301

68S1-538.06

04-10-2026 11:23

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

302

68D1-227.42

04-10-2026 11:34

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

303

65AB-544.48

04-10-2026 11:39

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

304

68S1-497.24

04-10-2026 11:42

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

305

68A-614.06

04-10-2026 11:49

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

306

68D1-678.29

04-10-2026 11:50

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

307

68AC-935.23

04-10-2026 11:56

Mô tô điện

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

308

68S1-572.87

04-10-2026 11:58

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

309

61E1-430.71

04-10-2026 12:01

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

310

67C-100.77

04-10-2026 12:01

Ô tô tải

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

311

68AB-067.80

04-10-2026 12:09

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

312

68AA-692.49

04-10-2026 12:13

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

313

68AC-198.54

04-10-2026 12:13

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

314

68AB-155.25

04-10-2026 12:26

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

315

68S1-739.43

04-10-2026 12:30

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

316

68AD-048.52

04-10-2026 12:34

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

317

68X1-339.72

04-10-2026 12:34

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

318

68KA-109.14

04-10-2026 12:36

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

319

68A-675.61

04-10-2026 12:40

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

320

83A-181.24

04-10-2026 12:46

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

321

68AB-144.50

04-10-2026 12:57

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

322

67F2-7774

04-10-2026 12:58

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

323

68X1-164.35

04-10-2026 13:02

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

324

68X1-055.15

04-10-2026 13:04

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

325

68AA-273.87

04-10-2026 13:10

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

326

68X1-465.86

04-10-2026 13:30

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

327

59C1-589.81

04-10-2026 13:50

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

328

68AA-273.87

04-10-2026 13:50

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

329

95B1-056.07

04-10-2026 13:50

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

330

68A-390.39

04-10-2026 14:05

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

331

69AA-769.61

04-10-2026 14:05

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

332

68X1-535.40

04-10-2026 14:06

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

333

68C1-365.14

04-10-2026 14:11

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

334

68AB-201.46

04-10-2026 14:13

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

335

68X1-125.11

04-10-2026 14:18

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

336

68X1-280.78

04-10-2026 14:18

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

337

68AA-755.55

04-10-2026 14:24

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

338

68AA-285.90

04-10-2026 14:25

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

339

68A-602.17

04-10-2026 14:29

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

340

68C1-607.38

04-10-2026 14:40

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

341

68A-304.45

04-10-2026 14:46

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

342

68AC-614.14

04-10-2026 14:51

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

343

68X1-656.82

04-10-2026 15:09

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

344

68A-215.22

04-10-2026 15:14

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

345

68C1-819.46

04-10-2026 15:15

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

346

68A-675.61

04-10-2026 15:22

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

347

68X1-032.67

04-10-2026 15:24

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

348

68AC-094.71

04-10-2026 15:32

Xe máy điện

7.2.i.Chở người ngồi trên xe không đội “mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy”; 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông; 7.2.h.Không đội “mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy” khi điều khiển xe tham gia giao thông trên đường bộ

349

51L-883.60

04-10-2026 15:34

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

350

68D1-607.53

04-10-2026 16:12

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

351

68AB-119.76

04-10-2026 16:16

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

352

68AB-149.29

04-10-2026 16:16

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

353

68S1-629.35

04-10-2026 16:17

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

354

68A-054.65

04-10-2026 16:31

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

355

68G2-100.11

04-10-2026 16:39

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

356

68T1-507.84

04-10-2026 16:45

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

357

68P1-621.79

04-10-2026 17:49

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

358

68A-288.62

05-10-2026 06:29

Ô tô con tập lái

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

359

68AB-951.60

05-10-2026 06:50

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

360

68A-569.73

05-10-2026 07:01

Ô tô con

6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

361

61E1-722.13

05-10-2026 07:21

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

362

29H1-739.33

05-10-2026 07:31

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

363

68G-003.61

05-10-2026 07:39

Ô tô con

6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

364

68AB-381.65

05-10-2026 08:02

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

365

68X1-506.52

05-10-2026 08:08

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

366

67F1-473.18

05-10-2026 08:42

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

367

68S1-466.83

05-10-2026 09:08

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

368

64G1-387.99

05-10-2026 09:18

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

369

68G1-416.32

05-10-2026 09:23

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

370

67D2-345.77

05-10-2026 09:26

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

371

67L2-392.96

05-10-2026 09:26

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

372

67D1-708.18

05-10-2026 09:27

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

373

68P1-671.97

05-10-2026 09:29

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

374

68AA-698.08

05-10-2026 09:36

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

375

68S1-584.51

05-10-2026 09:37

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

376

66A-284.90

05-10-2026 10:12

Ô tô con

6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

377

67B2-004.43

05-10-2026 10:40

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

378

68A-492.48

05-10-2026 10:43

Ô tô con

6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

379

68A-732.16

05-10-2026 10:52

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

380

68A-703.93

05-10-2026 10:54

Ô tô con

6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

381

68A-286.91

05-10-2026 11:01

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

382

68AB-083.03

05-10-2026 11:24

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

383

68C1-777.46

05-10-2026 11:55

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

384

68A-345.27

05-10-2026 12:01

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

385

68AB-953.92

05-10-2026 12:11

Xe máy điện

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

386

68A-111.56

05-10-2026 12:15

Ô tô con

6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

387

68AC-484.82

05-10-2026 12:20

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

388

68AC-613.50

05-10-2026 12:34

Mô tô điện

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

389

68X1-382.52

05-10-2026 12:36

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

390

68AA-169.49

05-10-2026 12:37

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

391

65G-001.20

05-10-2026 12:48

Ô tô khách

6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

392

68AB-144.50

05-10-2026 12:56

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

393

68H1-071.77

05-10-2026 13:02

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

394

95B1-942.35

05-10-2026 13:05

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

395

68A-346.15

05-10-2026 13:06

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

396

68A-676.80

05-10-2026 13:07

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

397

68X1-567.10

05-10-2026 13:23

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

398

67B2-151.07

05-10-2026 13:26

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

399

68S1-540.67

05-10-2026 13:37

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

400

68X1-460.56

05-10-2026 13:39

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

401

68S1-593.03

05-10-2026 13:44

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

402

68A-559.60

05-10-2026 13:46

Ô tô con

6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

403

68A-028.55

05-10-2026 14:04

Ô tô con

6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

404

68A-161.17

05-10-2026 14:09

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

405

51L-883.60

05-10-2026 14:12

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

406

68AB-373.96

05-10-2026 14:14

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

407

68E1-396.05

05-10-2026 14:14

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

408

68AA-641.01

05-10-2026 14:18

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

409

68C1-799.38

05-10-2026 14:25

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

410

69F1-394.62

05-10-2026 14:28

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

411

68A-266.40

05-10-2026 14:29

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

412

68S7-2222

05-10-2026 14:33

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

413

68S1-300.68

05-10-2026 14:39

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

414

68M1-368.95

05-10-2026 15:19

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

415

68S1-292.47

05-10-2026 15:36

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

416

68S1-687.83

05-10-2026 15:39

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

417

68M1-163.73

05-10-2026 15:42

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

418

59X2-004.68

05-10-2026 15:43

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

419

68X1-299.71

05-10-2026 16:01

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

420

68AA-456.78

05-10-2026 16:18

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

421

68T1-138.45

05-10-2026 16:28

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

422

68L1-331.88

05-10-2026 16:33

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

423

65G1-344.79

05-10-2026 16:43

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

424

67B1-733.58

05-10-2026 16:48

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

425

68G1-467.01

05-10-2026 16:55

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

426

67AA-016.60

05-10-2026 17:01

Mô tô hai bánh dưới 50cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

427

67E1-178.34

05-10-2026 17:16

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

428

67AN-086.19

06-10-2026 05:26

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

429

65L1-381.91

06-10-2026 08:24

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

430

68A-661.10

06-10-2026 08:44

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

431

50E-060.42

06-10-2026 08:52

Ô tô tải thùng kín

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

432

66H-076.32

06-10-2026 09:17

Ô tô khách

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

433

68A-612.14

06-10-2026 09:22

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

434

68A-748.00

06-10-2026 10:14

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

435

68A-083.42

06-10-2026 10:29

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

436

64A-273.61

06-10-2026 10:37

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

437

67A-099.42

06-10-2026 10:40

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

438

69A-122.39

06-10-2026 11:45

Ô tô con

6.6.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h

439

68A-748.00

06-10-2026 11:47

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

440

68A-329.72

06-10-2026 12:03

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

441

67A-144.66

06-10-2026 12:16

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

442

69A-122.39

06-10-2026 12:29

Ô tô con

6.6.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h

443

68A-748.00

06-10-2026 12:38

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

444

68A-211.52

06-10-2026 13:35

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

445

67L1-316.44

06-10-2026 14:38

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

446

68C-041.09

06-10-2026 14:46

Ô tô tải pickup cabin kép

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

447

68AA-713.08

06-10-2026 14:50

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

448

66A-217.32

06-10-2026 15:06

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

449

68A-276.50

06-10-2026 15:44

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

450

65A-270.27

06-10-2026 15:47

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

451

67A-078.02

06-10-2026 16:57

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

452

68C-032.75

06-10-2026 17:14

Ô tô tải pickup cabin kép

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

453

68G-001.42

06-10-2026 17:23

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

454

68A-212.30

06-10-2026 17:38

Ô tô con

6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

455

68B-029.14

06-10-2026 17:52

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

456

29E-377.78

06-10-2026 22:55

Ô tô tải thùng kín

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

457

68H-009.82

06-10-2026 23:21

Ô tô tải thùng kín

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

458

51N-057.74

06-10-2026 23:30

Ô tô tải có mui

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

459

68C-116.18

07-10-2026 07:18

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

460

67B1-368.68

07-10-2026 07:27

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

461

67C1-398.20

07-10-2026 07:41

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

462

67M1-981.28

07-10-2026 07:57

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

463

68D-005.90

07-10-2026 08:12

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

464

68T1-551.32

07-10-2026 08:13

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

465

59X3-933.40

07-10-2026 08:21

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

466

68A-180.18

07-10-2026 08:22

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

467

67A-124.17

07-10-2026 08:26

Ô tô con

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

468

67A-310.07

07-10-2026 08:54

Ô tô con

6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

469

67A-255.85

07-10-2026 08:58

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

470

68AC-294.47

07-10-2026 09:24

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

471

68A-145.70

07-10-2026 09:52

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

472

68C1-350.55

07-10-2026 10:13

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

473

68P1-814.41

07-10-2026 10:16

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

474

68A-205.90

07-10-2026 10:21

Ô tô chở tiền

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

475

68E-011.86

07-10-2026 10:26

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

476

68A-316.96

07-10-2026 10:27

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

477

50AG-904.95

07-10-2026 10:31

Mô tô điện

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

478

68E-014.20

07-10-2026 10:31

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

479

68A-236.77

07-10-2026 10:34

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

480

95A-092.78

07-10-2026 10:53

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

481

68H-113.57

07-10-2026 10:56

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

482

68P1-671.97

07-10-2026 11:03

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

483

68A-664.92

07-10-2026 11:04

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

484

71AE-068.34

07-10-2026 11:11

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

485

65G-000.28

07-10-2026 11:12

Ô tô tải VAN

6.6.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h

486

65H-080.77

07-10-2026 11:20

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

487

68AC-256.20

07-10-2026 11:22

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

488

68G1-328.96

07-10-2026 11:22

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

489

67AA-21616

07-10-2026 11:25

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

490

65A-707.23

07-10-2026 11:32

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

491

51M-105.47

07-10-2026 11:36

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

492

68S1-522.50

07-10-2026 11:39

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

493

69K6-4841

07-10-2026 11:46

Ba bánh

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

494

68X1-527.60

07-10-2026 12:00

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

495

69A-133.96

07-10-2026 12:06

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

496

67A-099.10

07-10-2026 12:12

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

497

51M-105.47

07-10-2026 12:20

Ô tô con

6.6.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h

498

67A-043.05

07-10-2026 12:21

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

499

67A-264.28

07-10-2026 12:24

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

500

68H-103.40

07-10-2026 12:29

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

501

65K1-293.39

07-10-2026 12:30

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

502

66P2-048.21

07-10-2026 12:46

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

503

68A-226.72

07-10-2026 12:49

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

504

68X1-185.71

07-10-2026 12:50

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

505

68AA-750.18

07-10-2026 12:54

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

506

67N1-216.37

07-10-2026 12:58

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

507

68AC-528.17

07-10-2026 13:05

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

508

51M-910.09

07-10-2026 13:07

Ô tô con

6.6.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h

509

68NA-111.77

07-10-2026 13:07

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

510

65H3-2387

07-10-2026 13:10

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

511

68X1-317.05

07-10-2026 13:23

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

512

65C-213.01

07-10-2026 13:26

Ô tô tải pickup cabin kép

6.6.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h

513

67B2-574.46

07-10-2026 13:29

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.8.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h

514

68A-340.58

07-10-2026 13:30

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

515

68AB-703.04

07-10-2026 13:36

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

516

68X1-349.88

07-10-2026 13:36

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

517

68T1-378.79

07-10-2026 13:37

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

518

68A-249.15

07-10-2026 13:41

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

519

61K-284.38

07-10-2026 13:58

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

520

68C1-750.39

07-10-2026 14:11

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

521

68X1-355.33

07-10-2026 14:12

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

522

68E1-623.05

07-10-2026 14:14

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

523

68G1-682.43

07-10-2026 14:14

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

524

50H-521.65

07-10-2026 14:21

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

525

68HA-110.03

07-10-2026 14:24

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

526

68F-009.68

07-10-2026 14:26

Ô tô con

6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

527

69A-127.55

07-10-2026 14:29

Ô tô con

6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

528

68S1-510.06

07-10-2026 14:31

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.8.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h

529

64H-031.79

07-10-2026 14:32

Ô tô con

6.9.c.Không chấp hành hiệu lệnh của người điều khiển giao thông

530

68F1-0718

07-10-2026 14:38

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

531

68N1-398.68

07-10-2026 14:44

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

532

68AC-378.82

07-10-2026 15:01

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

533

59X2-909.51

07-10-2026 15:18

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

534

68A-346.24

07-10-2026 15:28

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

535

67AM-062.40

07-10-2026 15:46

Mô tô hai bánh dưới 50cm³

7.8.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h

536

67C1-767.49

07-10-2026 15:47

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

537

67D1-955.26

07-10-2026 15:47

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

538

68BA-127.64

07-10-2026 15:47

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

539

68D1-649.50

07-10-2026 15:53

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

540

67A-133.68

07-10-2026 15:56

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

541

68X1-315.13

07-10-2026 15:59

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

542

67D1-647.14

07-10-2026 16:02

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

543

68C1-622.77

07-10-2026 16:14

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

544

68G1-546.97

07-10-2026 16:56

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

545

68A-468.74

07-10-2026 17:27

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

546

68X1-372.15

07-10-2026 17:27

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

547

51M-105.47

07-10-2026 17:37

Ô tô con

6.6.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h

548

68A-337.71

07-10-2026 17:37

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

549

65A-525.02

07-10-2026 22:24

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

550

68X1-600.40

08-10-2026 08:18

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

551

68X1-310.18

08-10-2026 08:29

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

552

68A-189.06

08-10-2026 08:48

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

553

67K1-780.12

08-10-2026 09:32

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

554

63B5-248.50

08-10-2026 09:47

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

555

68AA-963.97

08-10-2026 10:11

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

556

65F7-0518

08-10-2026 11:01

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

557

67AB-133.59

08-10-2026 11:01

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

558

71B3-310.66

08-10-2026 12:08

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

559

68AC-494.13

08-10-2026 12:12

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

560

68S1-474.36

08-10-2026 12:16

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

561

68AA-943.17

08-10-2026 12:24

Mô tô hai bánh dưới 50cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

562

68X1-343.63

08-10-2026 12:30

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

563

95H1-339.19

08-10-2026 13:26

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

564

68AB-001.82

08-10-2026 13:35

Mô tô hai bánh dưới 50cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

565

68AB-480.25

08-10-2026 13:57

Mô tô hai bánh dưới 50cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

566

68G1-875.11

08-10-2026 14:10

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

567

68G1-551.55

08-10-2026 14:14

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

568

68H-078.20

08-10-2026 14:14

Ô tô con

6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

569

68B1-135.44

08-10-2026 14:48

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

570

68D1-882.59

08-10-2026 14:48

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

571

68S6-7326

08-10-2026 15:03

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

572

68X1-416.03

08-10-2026 15:09

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

573

29AE-059.89

08-10-2026 15:27

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

574

68S1-761.92

08-10-2026 15:39

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

575

68NA-111.48

08-10-2026 15:40

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

576

68C1-752.63

08-10-2026 15:45

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

577

68S1-258.68

08-10-2026 15:46

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

578

68T1-702.58

08-10-2026 15:54

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

579

68S7-1732

08-10-2026 16:16

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.2.i.Chở người ngồi trên xe không đội “mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy”; 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông; 7.2.h.Không đội “mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy” khi điều khiển xe tham gia giao thông trên đường bộ

580

66G1-379.76

08-10-2026 16:17

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

581

68GA-020.49

08-10-2026 16:31

Mô tô hai bánh dưới 50cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

582

68BA-160.92

08-10-2026 16:34

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

583

68AC-706.62

08-10-2026 16:41

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

584

51F-385.45

08-10-2026 16:53

Ô tô con

6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

585

68AB-030.30

08-10-2026 17:18

Mô tô hai bánh dưới 50cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

586

68C-115.34

09-10-2026 07:53

Ô tô tải có mui

6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

587

64E1-696.12

09-10-2026 09:04

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

588

60H-048.54

09-10-2026 09:09

Ô tô tải có mui

6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

589

68AA-888.27

09-10-2026 09:09

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

590

68C1-430.50

09-10-2026 09:47

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông; 7.2.h.Không đội “mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy” khi điều khiển xe tham gia giao thông trên đường bộ

591

68D1-651.77

09-10-2026 10:06

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

592

68G1-884.75

09-10-2026 10:18

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

593

68BA-166.31

09-10-2026 10:31

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

594

63B9-060.62

09-10-2026 12:09

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

595

67K2-002.15

09-10-2026 12:20

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

596

68X1-614.56

09-10-2026 12:49

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

597

68AC-798.45

09-10-2026 12:55

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.8.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h

598

68AA-326.32

09-10-2026 12:56

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.8.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h

599

68BA-088.80

09-10-2026 12:58

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

600

68AA-042.38

09-10-2026 12:59

Mô tô hai bánh dưới 50cm³

7.8.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h

601

68S1-738.44

09-10-2026 13:02

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

602

68BA-078.48

09-10-2026 13:08

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

603

68S1-739.43

09-10-2026 13:12

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

604

68B1-476.34

09-10-2026 13:24

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

605

68A-306.12

09-10-2026 13:27

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

606

68C1-501.52

09-10-2026 13:27

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

607

59Y3-756.01

09-10-2026 13:29

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

608

68A-103.31

09-10-2026 13:40

Ô tô con

6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

609

68M1-247.71

09-10-2026 13:41

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

610

68A-622.72

09-10-2026 13:45

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

611

68N1-431.45

09-10-2026 13:53

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

612

68X1-278.94

09-10-2026 14:00

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

613

59G1-683.96

09-10-2026 14:02

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

614

95B1-677.13

09-10-2026 14:13

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.8.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h

615

68AC-026.80

09-10-2026 14:24

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

616

67AE-062.36

09-10-2026 14:33

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

617

68AD-075.34

09-10-2026 14:33

Mô tô điện

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

618

67AF-208.90

09-10-2026 14:37

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

619

68A-362.11

09-10-2026 14:58

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

620

50LD-013.42

09-10-2026 15:13

Ô tô con

6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

621

68AA-561.21

09-10-2026 15:31

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

622

68F5-9098

09-10-2026 15:56

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

623

68AC-184.73

09-10-2026 15:59

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

624

68B1-348.35

09-10-2026 16:03

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

625

94K1-513.34

09-10-2026 16:08

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

626

68AA-590.74

09-10-2026 16:31

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

627

68C-194.45

09-10-2026 16:46

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

628

67AA-170.59

10-10-2026 05:56

Mô tô hai bánh dưới 50cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

629

67M1-066.72

10-10-2026 07:11

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

630

68A-676.71

10-10-2026 07:27

Ô tô con

6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

631

68H-143.28

10-10-2026 08:24

Ô tô con

6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

632

68A-220.70

10-10-2026 08:54

Ô tô con

6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

633

67B1-772.64

10-10-2026 10:00

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

634

68A-715.85

10-10-2026 10:12

Ô tô con

6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

635

68A-418.67

10-10-2026 10:53

Ô tô cứu thương

6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

636

67FK-2047

10-10-2026 11:05

Mô tô hai bánh dưới 50cm³

7.8.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h

637

67D1-646.48

10-10-2026 11:29

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

638

68H-151.16

10-10-2026 11:30

Ô tô con

6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

639

35K1-273.14

10-10-2026 12:16

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

640

68D1-591.22

10-10-2026 12:23

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

641

68T1-708.71

10-10-2026 12:25

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

642

83P2-761.59

10-10-2026 12:27

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

643

68M7-3280

10-10-2026 12:28

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

644

68AC-448.69

10-10-2026 12:40

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

645

67K1-8274

10-10-2026 12:46

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

646

65A-324.77

10-10-2026 12:48

Ô tô con

6.6.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h

647

68C-085.73

10-10-2026 12:56

Ô tô tải pickup cabin kép

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

648

68A-421.33

10-10-2026 12:58

Ô tô con

6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

649

68S6-0060

10-10-2026 13:05

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

650

68X1-223.39

10-10-2026 13:10

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

651

68X1-526.25

10-10-2026 13:13

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

652

29E-649.75

10-10-2026 13:16

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

653

60K-498.65

10-10-2026 13:20

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

654

67B274726

10-10-2026 13:24

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

655

68D1-305.94

10-10-2026 13:27

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

656

68A-352.33

10-10-2026 13:28

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

657

15A-484.16

10-10-2026 13:37

Ô tô con

6.7.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 35 km/h

658

68A-292.26

10-10-2026 13:41

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

659

68B1-441.87

10-10-2026 13:41

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

660

68T1-017.66

10-10-2026 13:43

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

661

51F-310.08

10-10-2026 13:46

Ô tô con

6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

662

68A-513.17

10-10-2026 13:52

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

663

52T5-4573

10-10-2026 14:01

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

664

68C1-520.46

10-10-2026 14:10

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

665

68D1-005.82

10-10-2026 14:15

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

666

65AA-719.00

10-10-2026 14:31

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

667

68HU-1787

10-10-2026 14:31

Mô tô hai bánh dưới 50cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

668

68LA-058.46

10-10-2026 14:59

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

669

62K1-521.88

10-10-2026 15:11

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

670

68S1-350.91

10-10-2026 15:51

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

671

68AD-032.72

10-10-2026 16:04

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

672

68D1-847.21

10-10-2026 16:04

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

673

68KA-062.11

10-10-2026 16:11

Mô tô hai bánh dưới 50cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

674

67B2-365.76

10-10-2026 16:31

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

675

68M6-8671

10-10-2026 16:43

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

676

68B1-440.09

10-10-2026 16:50

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

677

68KA-030.38

10-10-2026 16:53

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

678

68M2-3696

10-10-2026 16:54

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

679

59P1-082.80

10-10-2026 17:07

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

680

68X1-628.11

10-10-2026 17:27

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

681

68X1-647.21

10-10-2026 17:27

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

682

68T3-6629

10-10-2026 17:33

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

683

68E1-467.04

10-10-2026 17:45

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

684

68S1-034.69

10-10-2026 17:45

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

685

65AA-043.86

11-10-2026 05:56

Mô tô hai bánh dưới 50cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

686

68K1-283.21

11-10-2026 06:52

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

687

67C1-309.20

11-10-2026 06:58

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

688

68P1-434.14

11-10-2026 07:10

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

689

67N3-4841

11-10-2026 07:24

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

690

68A-382.28

11-10-2026 07:25

Ô tô con

6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

691

68S1-722.88

11-10-2026 07:54

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

692

68B1-523.81

11-10-2026 08:26

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

693

68AB-314.51

11-10-2026 08:28

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

694

60AA-002.36

11-10-2026 08:31

Mô tô hai bánh dưới 50cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

695

66LA-092.37

11-10-2026 08:32

Mô tô hai bánh dưới 50cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

696

68AB-101.96

11-10-2026 08:48

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

697

51B-773.45

11-10-2026 08:59

Ô tô con

6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

698

68C1-478.88

11-10-2026 09:44

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

699

51L5-8525

11-10-2026 09:57

Ô tô con

6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

700

68X1-104.21

11-10-2026 11:32

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

701

68A-134.52

11-10-2026 11:47

Ô tô con

6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

702

68X1-461.05

11-10-2026 11:49

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

703

68S1-074.87

11-10-2026 11:56

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

704

67M1-193.12

11-10-2026 12:03

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

705

51G-360.80

11-10-2026 12:09

Ô tô con

6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

706

68S1-738.44

11-10-2026 12:10

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

707

67B2-732.06

11-10-2026 12:18

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

708

69E1-586.07

11-10-2026 12:19

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

709

68X1-575.19

11-10-2026 12:28

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

710

68X1-111.52

11-10-2026 12:45

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

711

68D1-620.83

11-10-2026 12:54

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

712

66S1-232.08

11-10-2026 13:34

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

713

68X1-563.71

11-10-2026 13:34

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

714

68K1-404.69

11-10-2026 13:58

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

715

68K4-4054

11-10-2026 14:05

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

716

51A-007.89

11-10-2026 14:14

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

717

68D1-770.02

11-10-2026 14:20

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

718

68X1-323.07

11-10-2026 14:25

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

719

68X1-308.07

11-10-2026 14:31

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

720

65A-607.63

11-10-2026 14:45

Ô tô con

6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

721

66F2-086.50

11-10-2026 14:47

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

722

68H-078.58

11-10-2026 15:02

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

723

68X1-442.85

11-10-2026 15:04

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

724

68X1-239.27

11-10-2026 15:24

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

725

68S145892

11-10-2026 15:32

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

726

68AB-060.83

11-10-2026 15:33

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

727

66S1-146.33

11-10-2026 15:46

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

728

60B7-105.71

11-10-2026 15:53

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

729

68T2-6616

11-10-2026 15:55

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

730

68X1-371.14

11-10-2026 15:58

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

731

68S1-474.36

11-10-2026 16:02

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

732

68BA-135.64

11-10-2026 16:26

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

733

68X1-417.82

11-10-2026 16:40

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

734

68AA-643.50

11-10-2026 16:41

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

735

51M-659.60

11-10-2026 16:54

Ô tô con

6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

736

68L1-227.99

11-10-2026 16:54

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

737

68C1-610.63

11-10-2026 16:57

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

738

68S1-474.39

11-10-2026 17:16

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

739

65KA-032.67

11-10-2026 17:20

Mô tô hai bánh dưới 50cm³

7.8.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h

740

66P2-217.00

11-10-2026 18:44

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.8.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h

741

66M1-733.21

11-10-2026 18:59

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

742

66H1-451.17

12-10-2026 03:48

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.8.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h

743

68S1-245.36

12-10-2026 06:17

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

744

68X1-636.99

12-10-2026 06:59

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

745

68S1-424.05

12-10-2026 07:03

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

746

68FA-072.46

12-10-2026 07:21

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

747

68T8-3088

12-10-2026 07:24

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

748

68BA-145.32

12-10-2026 07:25

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

749

68T6-4358

12-10-2026 08:54

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

750

67K1-965.22

12-10-2026 09:21

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

751

67N1-427.98

12-10-2026 09:21

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

752

67M9-2449

12-10-2026 10:22

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

753

68T2-0854

12-10-2026 11:08

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

754

67B274726

12-10-2026 11:09

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

755

68G1-095.91

12-10-2026 11:09

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

756

68S1-199.29

12-10-2026 11:16

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

757

68AB-117.85

12-10-2026 11:29

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

758

68M1-7858

12-10-2026 11:29

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

759

86H7-6184

12-10-2026 11:31

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

760

68GA-035.69

12-10-2026 11:39

Mô tô hai bánh dưới 50cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

761

67AM-124.60

12-10-2026 11:49

Mô tô hai bánh dưới 50cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

762

59D2-878.12

12-10-2026 12:04

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

763

68X1-106.19

12-10-2026 12:04

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

764

68B1-655.47

12-10-2026 12:06

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

765

68X1-358.14

12-10-2026 12:10

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

766

67B1-454.22

12-10-2026 12:14

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

767

68T1-283.63

12-10-2026 12:17

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

768

68HY-1059

12-10-2026 12:25

Mô tô hai bánh dưới 50cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

769

68E1-467.04

12-10-2026 12:27

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

770

68F1-123.81

12-10-2026 12:28

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

771

68H7-1170

12-10-2026 12:38

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

772

68X1-100.45

12-10-2026 12:44

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

773

68HA-007.10

12-10-2026 12:45

Mô tô hai bánh dưới 50cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

774

68M7-3886

12-10-2026 12:45

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

775

68S5-8459

12-10-2026 12:50

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

776

68AC-741.54

12-10-2026 12:58

Mô tô hai bánh dưới 50cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

777

68CA-100.29

12-10-2026 13:04

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

778

68X1-512.03

12-10-2026 13:06

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

779

68N1-125.67

12-10-2026 13:20

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

780

68T4-6029

12-10-2026 13:26

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

781

68T9-4012

12-10-2026 13:26

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

782

68AA-662.93

12-10-2026 13:29

Mô tô điện

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

783

68S1-739.94

12-10-2026 13:32

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

784

65U1-1623

12-10-2026 13:52

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

785

68GA-061.68

12-10-2026 13:59

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

786

68D1-280.17

12-10-2026 14:03

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

787

68AB-139.49

12-10-2026 14:05

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

788

68S1-709.48

12-10-2026 14:06

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

789

68F5-6250

12-10-2026 14:10

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

790

68AA-654.19

12-10-2026 14:36

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

791

68S1-505.26

12-10-2026 14:38

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

792

68S5-8459

12-10-2026 14:43

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

793

68AB-877.83

12-10-2026 14:55

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

794

68G1-297.57

12-10-2026 14:59

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

795

30H4-0469

12-10-2026 15:02

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

796

67B2-489.99

12-10-2026 15:07

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

797

51N-044.44

12-10-2026 15:19

Ô tô con

6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

798

68S2-9757

12-10-2026 15:27

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

799

29C1-737.05

12-10-2026 15:34

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

800

68X1-326.20

12-10-2026 15:39

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

801

67AA-533.05

12-10-2026 16:00

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

802

68E1-382.91

12-10-2026 16:02

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

803

68X1-004.87

12-10-2026 16:09

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

804

68B1-384.91

12-10-2026 16:12

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

805

68S1-433.52

12-10-2026 16:13

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

806

68A-093.35

12-10-2026 16:29

Ô tô con

6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

807

68M1-527.54

12-10-2026 16:30

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

808

68E1-145.20

12-10-2026 16:32

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

809

68D1-063.56

12-10-2026 16:37

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

810

59F1-894.76

12-10-2026 16:49

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

811

68T9-4462

12-10-2026 16:58

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

812

68X1-0985

12-10-2026 17:22

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

813

67B2-329.36

12-10-2026 19:05

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

814

68P1-8029

13-10-2026 06:55

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

815

59C2-111.81

13-10-2026 07:17

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

816

68AB-162.88

13-10-2026 07:26

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

817

68T1-605.66

13-10-2026 07:27

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

818

68E1-565.85

13-10-2026 07:29

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

819

68M1-441.23

13-10-2026 08:07

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

820

59Z1-063.02

13-10-2026 08:14

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

821

68C176654

13-10-2026 08:19

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

822

68X1-505.00

13-10-2026 08:22

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

823

69N1-486.19

13-10-2026 08:22

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

824

68AB-600.60

13-10-2026 08:29

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

825

68X1-341.34

13-10-2026 08:46

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

826

68AD-032.72

13-10-2026 08:50

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

827

76G1-107.67

13-10-2026 09:01

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

828

68X1-427.59

13-10-2026 09:40

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

829

68A-135.39

13-10-2026 10:32

Ô tô con

6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

830

68S1-662.89

13-10-2026 10:48

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

831

95B1-279.12

13-10-2026 11:03

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

832

68AB-764.91

13-10-2026 11:18

Mô tô điện

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

833

68X1-669.72

13-10-2026 11:19

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

834

68AA-156.35

13-10-2026 11:22

Mô tô hai bánh dưới 50cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

835

68S8-0003

13-10-2026 11:34

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

836

68AB-144.78

13-10-2026 11:38

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

837

68AA-829.09

13-10-2026 11:51

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

838

68AB-027.45

13-10-2026 11:51

Mô tô hai bánh dưới 50cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

839

68S1-023.19

13-10-2026 12:26

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

840

68AA-363.01

13-10-2026 12:30

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

841

68P1-573.19

13-10-2026 12:32

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

842

68S1-162.69

13-10-2026 12:33

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

843

68AC-157.03

13-10-2026 12:47

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

844

67L1-418.54

13-10-2026 13:18

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

845

68X1-255.01

13-10-2026 13:27

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

846

68AC-028.78

13-10-2026 13:37

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

847

85FA-004.26

13-10-2026 13:40

Mô tô hai bánh dưới 50cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

848

68HA-007.10

13-10-2026 13:49

Mô tô hai bánh dưới 50cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

849

68A-423.93

13-10-2026 14:14

Ô tô con

6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

850

68AB-087.73

13-10-2026 14:16

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

851

68AA-561.62

13-10-2026 14:19

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

852

68X1-294.06

13-10-2026 14:19

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

853

68X1-664.46

13-10-2026 14:26

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

854

68X1-455.71

13-10-2026 14:44

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

855

68X1-455.71

13-10-2026 15:17

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

856

68X1-619.21

13-10-2026 15:20

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

857

68D1-882.59

13-10-2026 15:23

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

858

68T1-500.23

13-10-2026 15:27

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

859

68S1-048.61

13-10-2026 15:29

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

860

68AB-115.35

13-10-2026 15:34

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

861

68AB-111.30

13-10-2026 15:38

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

862

68D1-380.84

13-10-2026 15:41

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

863

67L2-260.65

13-10-2026 15:46

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

864

68X1-108.07

13-10-2026 15:58

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

865

68X1-503.86

13-10-2026 16:10

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

866

68X1-119.85

13-10-2026 16:12

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

867

68EA-067.22

13-10-2026 16:14

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

868

68S1-236.32

13-10-2026 16:38

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

869

26B1-107.74

13-10-2026 16:49

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

870

68B1-619.89

13-10-2026 17:12

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

871

51M-164.01

14-10-2026 01:35

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

872

68A-604.82

14-10-2026 03:21

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

873

68X1-012.56

14-10-2026 06:13

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

874

67H8-6821

14-10-2026 06:15

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

875

68C1-600.26

14-10-2026 06:19

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

876

68E1-301.31

14-10-2026 06:22

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

877

68X1-033.92

14-10-2026 07:17

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

878

68M1-481.11

14-10-2026 07:33

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

879

95F5-6846

14-10-2026 07:34

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

880

68D1-898.19

14-10-2026 07:38

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

881

68D1-159.68

14-10-2026 08:00

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

882

68D1-865.47

14-10-2026 08:15

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

883

67M1-239.32

14-10-2026 08:23

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

884

67AA-283.55

14-10-2026 08:55

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

885

68K1-137.79

14-10-2026 09:27

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

886

30H-407.22

14-10-2026 10:03

Ô tô con

6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

887

68X1-472.39

14-10-2026 11:24

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

888

59D1-723.58

14-10-2026 12:39

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

889

68S1-123.80

14-10-2026 13:01

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

890

68S1-143.38

14-10-2026 13:01

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

891

68S1-644.45

14-10-2026 13:01

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

892

68S1-710.86

14-10-2026 13:46

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

893

68A-605.98

14-10-2026 14:05

Ô tô con

6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

894

68AB-054.81

14-10-2026 14:17

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

895

68M1-481.11

14-10-2026 14:23

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

896

60K-960.38

14-10-2026 14:48

Ô tô con

6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

897

68S1-572.91

14-10-2026 14:54

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

898

69H-026.01

14-10-2026 14:55

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

899

68X1-228.83

14-10-2026 15:05

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

900

68AB-746.28

14-10-2026 15:13

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

901

68G1-132.19

14-10-2026 15:20

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

902

68S1-377.74

14-10-2026 15:22

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

903

68C1-291.08

14-10-2026 15:23

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

904

67B1-473.23

14-10-2026 16:08

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

905

68C1-236.91

14-10-2026 16:39

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

906

68S7-1855

14-10-2026 16:46

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

907

68T1-628.00

14-10-2026 17:04

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

908

66K9-7529

14-10-2026 17:33

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

909

68AA-341.65

14-10-2026 17:35

Mô tô điện

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

910

29KT-014.97

14-10-2026 22:18

Ô tô tải pickup cabin kép

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

911

68G1-733.90

15-10-2026 06:24

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

912

68AB-141.09

15-10-2026 06:34

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

913

68N1-382.24

15-10-2026 07:05

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

914

68X1-381.58

15-10-2026 07:26

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

915

68D1-275.22

15-10-2026 07:38

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

916

66L1-303.22

15-10-2026 07:42

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

917

54F5-1484

15-10-2026 07:44

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

918

66P1-559.62

15-10-2026 07:55

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

919

68AD-109.54

15-10-2026 09:11

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

920

68S1-803.42

15-10-2026 09:12

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

921

68X1-443.33

15-10-2026 09:14

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

922

68D1-231.64

15-10-2026 09:36

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

923

68V6-4198

15-10-2026 09:51

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

924

65G1-353.17

15-10-2026 09:57

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

925

68D1-074.82

15-10-2026 09:57

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

926

68C1-527.91

15-10-2026 10:10

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

927

68X1-588.84

15-10-2026 10:10

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

928

67K2-002.15

15-10-2026 10:36

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

929

68X1-526.25

15-10-2026 10:46

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

930

68T1-508.95

15-10-2026 10:56

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

931

67C1-386.46

15-10-2026 11:36

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.8.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h

932

68X1-659.79

15-10-2026 11:38

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

933

68C1-271.81

15-10-2026 11:45

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

934

68G1-722.45

15-10-2026 11:49

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

935

68X1-374.15

15-10-2026 11:52

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

936

68GA-035.69

15-10-2026 11:58

Mô tô hai bánh dưới 50cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

937

68L1-195.85

15-10-2026 12:05

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

938

67L1-944.32

15-10-2026 12:09

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

939

68S1-782.23

15-10-2026 12:09

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

940

68AA-467.30

15-10-2026 12:14

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

941

68KA-099.23

15-10-2026 12:14

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

942

68AB-729.49

15-10-2026 12:15

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

943

68AB-771.92

15-10-2026 12:16

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

944

68S1-138.64

15-10-2026 12:20

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

945

68AB-043.22

15-10-2026 12:27

Mô tô hai bánh dưới 50cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

946

68BA-081.16

15-10-2026 12:27

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

947

61C1-590.54

15-10-2026 12:40

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

948

68AB-726.75

15-10-2026 12:40

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

949

68AB-888.58

15-10-2026 12:46

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

950

68S1-564.20

15-10-2026 12:51

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

951

68X1-388.19

15-10-2026 12:51

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

952

68AA-477.12

15-10-2026 13:01

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

953

68HA-045.64

15-10-2026 13:19

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

954

68S1-478.74

15-10-2026 13:26

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

955

61A-187.18

15-10-2026 13:30

Ô tô con

6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

956

68AC-323.06

15-10-2026 13:31

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

957

68C1-826.42

15-10-2026 13:31

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

958

95H1-336.67

15-10-2026 13:51

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

959

65B1-645.42

15-10-2026 13:54

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

960

68BA-136.48

15-10-2026 13:55

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

961

65B1-317.19

15-10-2026 13:56

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

962

68M1-371.62

15-10-2026 13:56

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

963

68X1-481.60

15-10-2026 13:56

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

964

68AA-632.76

15-10-2026 13:57

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

965

68X1-490.60

15-10-2026 13:57

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

966

78F1-566.57

15-10-2026 14:00

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

967

51F-023.92

15-10-2026 14:12

Ô tô con

6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

968

68B1-610.54

15-10-2026 14:20

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

969

68C1-765.41

15-10-2026 14:36

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

970

68C152791

15-10-2026 14:52

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

971

68X1-588.17

15-10-2026 15:21

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

972

68AB-730.23

15-10-2026 15:54

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

973

67K2-002.15

15-10-2026 15:55

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

974

67B1-092.02

15-10-2026 16:16

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

975

68H-007.28

15-10-2026 16:26

Ô tô tải

6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

976

68G00293

15-10-2026 16:58

Ô tô con

6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

977

68G1-488.88

15-10-2026 17:04

Mô tô hai bánh từ 50-175cm³

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

978

68A-698.65

15-10-2026 17:09

Ô tô con

6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

979

68H-093.00

15-10-2026 17:38

Ô tô con

6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

CÔNG AN TỈNH AN GIANG