| STT |
Trường |
Mức học phí dự kiến năm học 2026-2027
(triệu đồng/năm)
|
| 1 |
Trường Đại học Khoa học tự nhiên - Đại học Quốc gia Hà Nội |
19,1 - 40 |
| 2 |
Trường Đại học Công nghệ - Đại học Quốc gia Hà Nội |
38 - 44 |
| 3 |
Trường Đại học Kinh tế, Đại học Quốc gia Hà Nội |
48 (chương trình chính quy)
115 - 140,7 triệu (chương trình liên kết quốc tế)
|
| 4 |
Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội |
31 - 67 |
| 5 |
Trường Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia Hà Nội |
19,1 - 35 |
| 6 |
Trường Quản trị và Kinh doanh, Đại học Quốc gia Hà Nội |
44 - 130 |
| 7 |
Trường Quốc tế, Đại học Quốc gia Hà Nội |
44,75 - 112,7 |
| 8 |
Trường Đại học Luật - Đại học Quốc gia Hà Nội |
30,4 - 30,8 |
| 9 |
Trường Đại học Giáo dục - Đại học Quốc gia Hà Nội |
17,9 - 19,1 |
| 10 |
Trường Đại học Y Dược - Đại học Quốc gia Hà Nội |
53,2 - 70 |
| 11 |
Trường Đại học Việt Nhật - Đại học Quốc gia Hà Nội |
35 - 58 |
| 12 |
Trường Khoa học liên ngành và Nghệ thuật, Đại học Quốc gia Hà Nội |
34,2 - 35 |
| 13 |
Trường Đại học Kinh tế - Luật - Đại học Quốc gia TP.HCM |
35,8 (chương trình tiếng Việt)
55-73,5 (chương trình tiếng Anh bán phần/ toàn phần)
|
| 14 |
Trường Đại học Bách khoa - Đại học Quốc gia TP.HCM |
31,5 (chương trình chuẩn, tài năng, kỹ sư chất lượng cao)
88 (chương trình tiên tiến học bằng tiếng Anh)
|
| 15 |
Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCM |
37 - 70 |
| 16 |
Trường Đại học An Giang, Đại học Quốc gia TP.HCM |
24,78 - 30,85 |
| 17 |
Trường Đại học Công nghệ thông tin - Đại học quốc gia TP.HCM |
20,9 - 42,5
84 - 140 (chương trình liên kết)
|
| 18 |
Trường Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCM |
16 - 37 |
| 19 |
Trường Đại học Ngoại thương |
28-32 (chương trình chuẩn)
50-54 (chương trình chất lượng cao)
77-88 (chương trình tiên tiến)
|
| 20 |
Trường Đại học Y Hà Nội |
19,1 - 70 |
| 21 |
Trường Đại học Thương mại |
25,75 - 30,69 (chương trình chuẩn)
50 (chương trình tiên tiến)
|
| 22 |
Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng |
618 nghìn đồng/ tín chỉ |
| 23 |
Học viện Ngoại giao |
47,75 - 52 |
| 24 |
Học viện Báo chí và Tuyên truyền |
558,8 nghìn đồng/tín chỉ (chương trình chuẩn)
1,17 triệu đồng/ tín chỉ (chương trình đạt kiểm định)
|
| 25 |
Học viện Chính sách và Phát triển |
28 (chương trình chuẩn)
35-40 (chương trình chất lượng cao)
|
| 26 |
Trường Đại học Thủ Dầu Một (TP.HCM) |
25,65 - 31,35 |
| 27 |
Trường Đại học Y dược Cần Thơ |
50,1 - 71 |
| 28 |
Trường Đại học Luật Hà Nội |
29,4 |
| 29 |
Trường Đại học Tân Tạo (Tây Ninh) |
25 - 150 |
| 30 |
Trường Đại học Sài Gòn |
21 - 53 |
| 31 |
Trường Đại học Kinh tế - Tài chính TP.HCM |
80 - 88 |
| 32 |
Trường Đại học Công đoàn |
20,85 - 25,85 (hệ đại trà)
32 (chương trình định hướng quốc tế)
|
| 33 |
Trường Đại học Xây dựng Hà Nội |
20,9
|
| 34 |
Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 |
17,9 - 20,9 |
| 35 |
Trường Đại học Thành Đô |
800 nghìn đồng - 1,05 triệu đồng/ tín chỉ |
| 36 |
Trường Đại học Ngân hàng TP.HCM |
25,5 (chương trình chuẩn)
59 (chương trình song bằng)
|
| 37 |
Trường Đại học Giao thông vận tải |
24 - 25,6 |
| 38 |
Trường Đại học Mở Hà Nội |
23,7 - 25,3 |
| 39 |
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng |
48 - 65 |
| 40 |
Trường Đại học Tôn Đức Thắng |
31,26-68,46 (chương trình chuẩn)
75-83 (chương trình liên kết quốc tế)
|
| 41 |
Trường Đại học Dược Hà Nội |
28 - 58 (chương trình hệ đại trà)
150 (chương trình liên kết đào tạo)
|
| 42 |
Trường Đại học Y Dược TP.HCM |
30 - 90 |
| 43 |
Trường Đại học Việt Đức |
87,4 - 93,2 |
| 44 |
Trường Đại học Công nghệ Sài Gòn |
21 - 26,48 |
| 45 |
Học viện Ngân hàng |
27,8-29,4 (chương trình chuẩn)
50 (chương trình chuẩn liên kết quốc tế)
|
| 46 |
Học viện Phụ nữ Việt Nam |
20,7 - 22,68 |
| 47 |
Trường Đại học Tài chính - Marketing |
30-65
|
| 48 |
Trường Đại học Tài chính - Ngân hàng Hà Nội |
26 - 48 |
| 49 |
Trường Đại học Phan Châu Trinh (Đà Nẵng) |
24 - 93,5 |
| 50 |
Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội |
59 - 130 |
| 51 |
Học viện Y dược học cổ truyền |
56 - 58 |
| 52 |
Học viện Nông nghiệp Việt Nam |
18,3 - 21,56 (chương trình đại trà)
36,6 - 41,58 (chương trình dạy bằng tiếng Anh)
|
| 53 |
Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội |
14,6 - 99,84 |
| 54 |
Trường Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam |
75,5 |
| 55 |
Trường Đại học Phạm Văn Đồng |
607 - 709 nghìn đồng/ tín chỉ |
| 56 |
Học viện Tài chính |
22 - 35 (chương trình chuẩn)
|
| 57 |
Trường Đại học Công nghệ TP.HCM (Hutech) |
59,5 - 160 |
| 58 |
Trường Đại học Văn hóa Hà Nội |
19,1 - 25,5 |
| 59 |
Trường Đại học Tiền Giang |
18 - 21,9
|
| 60 |
Trường Đại học Y Dược Thái Bình |
46 - 65 |
| 61 |
Học viện Tòa án |
26,85 |
| 62 |
Trường Đại học Phú Xuân |
690 - 900 nghìn đồng/tín chỉ |
| 63 |
Học viện Hành chính và Quản trị công |
546 - 602 nghìn đồng/ tín chỉ |
| 64 |
Trường Đại học Thể dục Thể thao TP.HCM |
19,1 |
| 65 |
Trường Đại học Trà Vinh |
17,7 - 63,8 |
| 66 |
Trường Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên |
17,9 |
| 67 |
Trường Đại học Văn hóa TP.HCM |
19,91 |
| 68 |
Trường Đại học Y tế công cộng |
21,01 - 38,57 |
| 69 |
Trường Đại học FPT |
46,44 - 94,8 (3 kỳ)
|
| 70 |
Trường Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột |
20 - 65 |
| 71 |
Trường Đại học Thủ đô Hà Nội |
19 - 22,2 |
| 72 |
Trường Đại học Bạc Liêu |
15 - 19,8 |
| 73 |
Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật Vĩnh Long |
11 - 12,8 |
| 74 |
Trường Đại học Y khoa Vinh |
29 - 43,5 |
| 75 |
Học viện Tòa án |
26,85 |
| 76 |
Học viện Quản lý giáo dục |
17,9 - 20,9 |
| 77 |
Trường Đại học Kỹ thuật y tế Hải Dương |
29,26 - 47,89 |
| 78 |
Trường Đại học Đại Nam |
35,7 - 99 |
| 79 |
Trường Đại học CMC |
37,4 - 44,23 |
| 80 |
Trường Đại học Y Khoa Phạm Ngọc Thạch |
47 - 81 |
| 81 |
Đại học Công nghiệp Hà Nội |
25 - 31 (chương trình chuẩn)
36 - 44 (chương trình đào tạo bằng tiếng Anh)
|
| 82 |
Trường Đại học Nông lâm Thái Nguyên - Đại học Thái Nguyên |
18 - 21,9
|
| 83 |
Trường Đại học Công nghệ Đông Á |
11,5 - 17,5 |
| 84 |
Trường Đại học Quy Nhơn (Gia Lai) |
20,75 - 25 |
| 85 |
Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng |
55 - 180 |
| 86 |
Trường Đại học Gia Định |
1 - 1,4 triệu đồng/ tín chỉ |
| 87 |
Trường Đại học Công nghiệp Vinh |
330 - 380 nghìn đồng/ tín chỉ |
| 88 |
Trường Đại học Bình Dương |
1 - 1,9 triệu đồng/ tín chỉ |
| 89 |
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải |
20 - 25 |
| 90 |
Trường Đại học Luật - Đại học Huế |
18 |
| 91 |
Trường Đại học Đông Đô (Hà Nội) |
583 - 980 nghìn đồng/ tín chỉ |
| 92 |
Trường Đại học Quốc tế Sài Gòn
|
49,1 - 90,2 (chương trình đại trà)
199,6 (chương trình dạy bằng tiếng Anh)
|
| 93 |
Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Huế |
17,9 - 26,03 |
| 94 |
Trường Đại học Kiểm sát Hà Nội |
17,9 - 24,1 |
| 95 |
Trường Đại học Sư phạm - Đại học Huế |
17,9 - 20,9 |
| 96 |
Trường Đại học Xây dựng miền Trung |
17,9 - 20 |
| 97 |
Trường Đại học Ngoại ngữ - Tin học TP.HCM |
63 |
| 98 |
Trường Đại học Khánh Hòa |
13,86 - 16,896 |
| 99 |
Trường Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu nghị |
25,15 - 27,375 |
| 100 |
Đại học Phan Châu Trinh |
26-88 |
| 101 |
Trường Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông Việt - Hàn - Đại học Đà Nẵng |
17,9 - 20,9 |
| 102 |
Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng |
29,5 |
| 103 |
Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng |
26,75 - 37,98
|
| 104 |
Phân hiệu Đại học Đà Nẵng tại Kon Tum |
479 - 577 nghìn đồng/ tín chỉ |
| 105 |
Trường Đại học Kỹ thuật Y - Dược Đà Nẵng |
40 - 50 |
| 106 |
Đại học Cần Thơ |
27,38 - 44 |
| 107 |
Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng |
500 nghìn đồng/ tín chỉ (Sư phạm)
567 - 753 nghìn đồng/ tín chỉ (Kỹ sư)
|
| 108 |
Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng |
24,8 - 26,7 |
| 109 |
Trường Đại học Nghệ An |
17,9
|
| 110 |
Trường Đại học Công nghệ Miền Đông |
4,8 triệu đồng/ tín chỉ (ngành Y khoa)
1-1,16 triệu đồng (các ngành khác)
|
| 111 |
Trường Đại học Hà Nội |
0,86 - 1,75 triệu đồng/tín chỉ |
| 112 |
Trường Đại học Kinh tế công nghiệp Long An |
30 |
| 113 |
Trường Đại học Phan Thiết |
22 - 26,8 |
| 114 |
Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu |
42,75 - 66,9 |
| 115 |
Đại học Phenikaa |
28 - 128 |
| 116 |
Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông |
35,9 - 67,2 |
| 117 |
Trường Đại học Thăng Long |
35,1 - 54 |
| 118 |
Đại học Kinh tế Quốc dân |
20 - 28 (chương trình chuẩn)
45-70 (chương trình tiên tiến, chất lượng cao)
|
| 119 |
Đại học Công thương TP.HCM |
140 - 170 |
| 120 |
Đại học Cửu Long |
28 (một kỳ) |
| 121 |
Đại học Kinh tế TP.HCM
|
40-80 |