|
TT
|
Trường
|
Điểm sàn
|
Ghi chú
|
| |
Các trường phía Nam
|
|
|
|
1
|
Trường đại học Kinh tế - Luật (Đại học Quốc gia TP.HCM)
|
60/100
|
Xét tuyển tổng hợp
|
|
2
|
Trường đại học Bách khoa (Đại học Quốc gia TP.HCM)
|
50/100
|
Xét tuyển tổng hợp
|
|
3
|
Trường đại học Khoa học tự nhiên (Đại học Quốc gia TP.HCM)
|
17-24/30
56,7-80/100
|
Xét tuyển tổng hợp
|
|
4
|
Trường đại học Công nghệ thông tin (Đại học Quốc gia TP.HCM)
|
23-23/30
717-761/1.200
|
Xét tuyển tổng hợp
|
|
5
|
Trường đại học Khoa học sức khỏe (Đại học Quốc gia TP.HCM)
|
18-22
|
Xét tuyển tổng hợp
|
|
6
|
Trường đại học Khoa học xã hội và Nhân văn (Đại học Quốc gia TP.HCM)
|
17/30
620/1.200
|
Xét tuyển tổng hợp
|
|
7
|
Trường đại học An Giang (Đại học Quốc gia TP.HCM)
|
15-20/30
|
Xét tuyển tổng hợp
|
|
8
|
Trường đại học Công nghiệp TP.HCM
|
16-20/30
|
Xét tuyển kết hợp
|
|
9
|
Trường đại học Công nghệ TP.HCM
|
15-22
|
|
|
10
|
Trường đại học Giao thông vận tải TP.HCM
|
600-800/1.200
|
Xét tuyển kết hợp
|
|
11
|
Trường đại học Y Dược TP.HCM
|
17-23/30
|
|
|
12
|
Trường đại học Luật TP.HCM
|
16-20/30
|
|
|
13
|
Đại học Kinh tế TP.HCM
|
60-65/100
|
Xét tuyển tích hợp
|
|
14
|
Trường đại học Kinh tế - Tài chính TP.HCM
|
- 15-20/30 (điểm thi THPT)
- 18/30 (học bạ)
- 600/1.200 (đáng giá năng lực Đại học Quốc gia TP.HCM)
- 225 (V-SAT)
|
|
|
15
|
Trường đại học Tài chính - Marketing
|
-16-20/30 (điểm thi THPT)
-18/30 (học bạ)
- 241/450 (V-SAT)
657/1.200 (đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TP.HCM)
|
|
|
16
|
Trường đại học Sư phạm TP.HCM
|
- 17-24/30 (điểm thi THPT)
- 17-22/30 (đánh giá năng lực chuyên biệt)
|
Điểm đã quy đổi
|
|
17
|
Trường đại học Sài Gòn
|
16-23/30
|
|
|
18
|
Trường đại học Công Thương TP.HCM
|
16-20/30
|
|
|
19
|
Trường đại học Kiến trúc TP.HCM
|
15-21/30
|
|
|
20
|
Trường đại học Văn Hiến
|
15-20/30
|
|
|
21
|
Trường đại học Nguyễn Tất Thành
|
15-22/30
|
|
|
22
|
Trường đại học Văn Lang
|
15-22/30
|
|
|
23
|
Trường đại học Quốc tế Hồng Bàng
|
15-22/30
|
|
|
24
|
Trường đại học Mở TP.HCM
|
15-20/30
|
|
|
25
|
Trường đại học Tài nguyên và Môi trường TP.HCM
|
15-17/30
|
|
|
26
|
Trường đại học Nông Lâm TP.HCM
|
16-20/30
|
|
|
27
|
Trường đại học Ngoại ngữ và Tin học TP.HCM
|
15-21/30
|
|
|
28
|
Trường đại học Gia Định
|
15-22/30
|
|
|
29
|
Trường đại học Hoa Sen
|
15-20/30 (điểm thi THPT)
|
4 phương thức
|
|
30
|
Trường đại học Hùng Vương TP.HCM
|
15/30
|
|
|
31
|
Trường đại học Quản lý và Công nghệ TP.HCM
|
15-18/30
|
|
|
32
|
Trường đại học Quốc tế Sài Gòn
|
15-20/30
|
|
|
33
|
Trường đại học Tôn Đức Thắng
|
52-62/100 (tổng hợp) 600- 77,82/1.200 (đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TP.HCM)
|
|
|
34
|
Trường đại học Y Dược Cần Thơ
|
15-22/30
|
|
|
35
|
Đại học Cần Thơ
|
15-22,75/30
|
|
|
36
|
Trường đại học Kỹ thuật - Công nghệ Cần Thơ
|
15-20/30
|
|
|
37
|
Trường đại học Nam Cần Thơ
|
15-22/30
|
|
|
38
|
Trường đại học Tây Đô
|
15-20/30
|
|
|
39
|
Trường đại học Võ Trường Toản
|
15-22/30
|
|
|
40
|
Trường đại học Cửu Long
|
15-22/30
|
|
|
41
|
Trường đại học Bạc Liêu
|
15-20/30
|
|
|
42
|
Trường đại học Đồng Tháp
|
15-20/30
|
|
|
43
|
Trường đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long
|
15-20/30
|
|
|
44
|
Trường đại học Tiền Giang
|
15-20/30
|
|
|
45
|
Trường đại học Tân Tạo
|
15-22/30
|
|
|
46
|
Trường đại học Kinh tế Công nghiệp Long An
|
15/30
|
|
|
47
|
Trường đại học Thủ Dầu Một
|
15-20/30
|
|
|
48
|
Trường đại học Kinh tế - Kỹ thuật Bình Dương
|
15-20/30
|
|
|
49
|
Trường đại học Công nghệ Miền Đông
|
15-20/30
|
|
|
50
|
Trường đại học Bình Dương
|
15-20/30
|
|
|
51
|
Trường đại học Bà Rịa - Vũng Tàu
|
15-20/30
|
|
|
52
|
Trường đại học Lạc Hồng
|
- 15-20/30 (điểm thi THPT)
- 18/30 (điểm học bạ)
|
|
|
53
|
Trường đại học Công nghệ Đồng Nai
|
15-18/30
|
|
|
54
|
Trường đại học Đà Lạt
|
16-21/30
|
|
|
55
|
Trường đại học Yersin Đà Lạt
|
15-20/30
|
|
|
56
|
Trường đại học Tây Nguyên
|
15-22/30
|
|
|
57
|
Trường đại học Y Dược Buôn Ma Thuột
|
16-22/30
|
|
|
58
|
Trường đại học Khánh Hòa
|
15-20/30
|
|
|
59
|
Trường đại học Thái Bình Dương
|
15-20/30
|
|
|
60
|
Trường đại học Xây dựng Miền Trung
|
15-18/30
|
|
|
61
|
Trường đại học Phú Yên
|
15-20/30
|
|
|
62
|
Trường đại học Quy Nhơn
|
15-20/30
|
|
|
63
|
Trường đại học Quang Trung
|
15-18/30
|
|
|
64
|
Trường đại học Phạm Văn Đồng
|
15-20/30
|
|
|
65
|
Trường đại học Bách khoa (Đại học Đà Nẵng)
|
16-23,5/30 (thi THPT)
39,7-51,71/100 (TSA)
|
|
|
66
|
Trường đại học Sư phạm (Đại học Đà Nẵng)
|
15,5-20/30
|
|
|
67
|
Trường đại học Ngoại ngữ (Đại học Đà Nẵng)
|
15,5-20/30
|
|
|
68
|
Trường đại học Kinh tế (Đại học Đà Nẵng)
|
17/30 (thi tốt nghiệp THPT, V-ACT)
18/30 (kết hợp năng lực tiếng Anh và thành tích học tập)
|
|
|
69
|
Trường đại học Sư phạm Kỹ thuật (Đại học Đà Nẵng)
|
15-20/30
|
|
|
70
|
Phân hiệu Kon Tum Đại học Đà Nẵng
|
15-20/30 (thi THPT)
16 (học bạ)
|
|
|
71
|
Trường Y Dược (Đại học Đà Nẵng)
|
17-22/30 (thi THPT)
19,5-20,5/30 (học bạ)
|
|
|
72
|
Trường đại học Y Dược Kỹ thuật Đà Nẵng
|
15-22/30
|
|
|
73
|
Trường đại học Đông Á (Đà Nẵng)
|
15-22/30
|
|
|
74
|
Đại học Duy Tân
|
15-22/30
|
|
|
75
|
Trường đại học Y Dược (Đại học Huế)
|
17-23/30
|
|
|
76
|
Trường đại học Khoa học (Đại học Huế)
|
15-22,75/30
|
|
|
77
|
Trường đại học Sư phạm (Đại học Huế)
|
16-22,75/30
|
|
|
78
|
Trường đại học Luật (Đại học Huế)
|
20/30
|
|
|
79
|
Trường đại học Ngoại ngữ (Đại học Huế)
|
15-20/30
|
|
|
80
|
Trường đại học Kinh tế (Đại học Huế)
|
15-17/30
|
|
|
81
|
Trường đại học Nông Lâm (Đại học Huế)
|
15-17/30
|
|
|
82
|
Trường đại học Nghệ thuật (Đại học Huế)
|
15-19/30
|
|
|
83
|
Trường Du lịch (Đại học Huế)
|
15-18/30
|
|
|
84
|
Phân hiệu Quảng Trị (Đại học Huế)
|
15/30
|
|
|
85
|
Đại học Huế (các đơn vị khoa)
|
15-22,75/30
|
|
| |
Các trường phía Bắc
|
|
|
|
86
|
Đại học Bách khoa Hà Nội
|
19,5-20/30
|
|
|
87
|
Đại học Kinh tế Quốc dân
|
22/30
|
|
|
88
|
Trường đại học Ngoại thương
|
23-24/30
|
|
|
89
|
Trường đại học Khoa học tự nhiên (Đại học Quốc gia Hà Nội)
|
19-25/30
|
|
|
90
|
Trường đại học Công nghệ (Đại học Quốc gia Hà Nội)
|
22-24/30
|
|
|
91
|
Trường đại học Khoa học xã hội và Nhân văn (Đại học Quốc gia Hà Nội)
|
19/30
|
|
|
92
|
Trường đại học Kinh tế (Đại học Quốc gia Hà Nội)
|
19/30
|
|
|
93
|
Trường đại học Việt Nhật (Đại học Quốc gia Hà Nội)
|
19/30
|
|
|
94
|
Trường Khoa học liên ngành và Nghệ thuật (Đại học Quốc gia Hà Nội)
|
19/30
|
|
|
95
|
Trường Quản trị và Kinh doanh (Đại học Quốc gia Hà Nội)
|
19/30
|
|
|
96
|
Trường Quốc tế (Đại học Quốc gia Hà Nội)
|
19/30
|
|
|
97
|
Trường đại học Ngoại ngữ (Đại học Quốc gia Hà Nội)
|
19/30
|
|
|
98
|
Trường đại học Luật (Đại học Quốc gia Hà Nội)
|
20/30
|
|
|
99
|
Trường đại học Y Dược (Đại học Quốc gia Hà Nội)
|
19-22/30
|
|
|
100
|
Trường đại học Giáo dục (Đại học Quốc gia Hà Nội)
|
19-20/30
|
|
|
101
|
Học viện Ngân hàng
|
19-21,5/30
|
|
|
102
|
Trường đại học Thương Mại
|
20/30
|
|
|
103
|
Học viện Tài chính
|
16-20/30
|
|
|
104
|
Trường đại học Y Hà Nội
|
17-24/30
|
|
|
105
|
Học viện Y Dược học cổ truyền Việt Nam
|
20-22/30
|
|
|
106
|
Trường đại học Dược Hà Nội
|
19-22/30
|
|
|
107
|
Trường đại học Y tế công cộng
|
18/30
|
|
|
108
|
Trường đại học Sư phạm Hà Nội
|
16,5-22/30
|
|
|
109
|
Trường đại học Sư phạm Hà Nội 2
|
15-22/30
|
|
|
110
|
Trường đại học Giao thông vận tải
|
Cơ sở Hà Nội: 16-21/30 (điểm thi THPT), 21-24,67/30 (học bạ), 56,74-72,6/150 (HSA), 39,63-48,29 (TSA)
Cơ sở TP.HCM: 16-20/30 (thi THPT), 21-22,94/30 (học bạ), 526-652/1.200 (đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TP.HCM)
|
|
|
111
|
Đại học Công nghiệp Hà Nội
|
17-20/30
|
|
|
112
|
Đại học Phenikaa
|
15-24/30
|
|
|
113
|
Trường đại học Mỏ Địa chất
|
15-21/30
|
|
|
114
|
Trường đại học Hà Nội
|
22/40
|
|
|
115
|
Trường đại học Mỹ thuật Công nghiệp
|
19-21/30
|
|
|
116
|
Trường đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội
|
15-18/30
|
|
|
117
|
Trường đại học Kiến trúc Hà Nội
|
15-22/30
|
|
|
118
|
Trường đại học Luật Hà Nội
|
20/30
|
|
|
119
|
Trường đại học Thủy lợi
|
16-20/30 (thi THPT)
20,5-24,75/30 (học bạ)
45-47,31/100 (TSA)
|
|
|
120
|
Trường đại học Mở Hà Nội
|
17-20/30 (thi THPT/kết hợp năng khiếu)
20,5/30 (học bạ/kết hợp năng khiếu)
58-90/150 (HSA)
|
|
|
121
|
Trường đại học Công nghệ Giao thông vận tải
|
15-20 (thi THPT)
19-23,5 (học bạ)
38-45,67/100 (TSA)
50-73/150 (HSA)
9-14/30 (SPT)
|
|
|
122
|
Trường đại học Kiểm sát
|
20/30
|
|
|
123
|
Trường đại học Điện lực
|
16-20/30 (thi THPT)
18-21,5/30 (học bạ, kết hợp chứng chỉ tiếng Anh quốc tế)
|
|
|
124
|
Trường đại học Xây dựng Hà Nội
|
17-20/30
|
|
|
125
|
Trường đại học Văn hóa Hà Nội
|
15-20/30 (điểm thi THPT)
19-23,33/30 (học bạ)
17/30 (học bạ kết hợp điểm năng khiếu)
|
|
|
126
|
Trường đại học Công đoàn
|
15-20/30
|
|
|
127
|
Trường đại học Công nghiệp và Thương mại Hà Nội
|
15/30 (thi THPT)
18/30 (học bạ)
50/150 (HSA)
|
|
|
128
|
Trường đại học Công nghiệp Việt Hung
|
15 (thi THPT)
18-20 (học bạ)
70/150 (HSA)
50/100 (TSA)
|
|
|
129
|
Trường đại học Công nghệ Đông Á
|
15-20/30
|
|
|
130
|
Trường đại học Thành Đô
|
16-20/30
|
|
|
131
|
Trường đại học FPT
|
18-21/30
|
Xét tuyển tổng hợp
|
|
132
|
Trường đại học Tài chính - Ngân hàng Hà Nội
|
17-20/30 (thi THPT)
18,86/30 (học bạ)
58/150 (HSA)
|
|
|
133
|
Trường đại học Kinh tế - Kỹ thuật công nghiệp
|
16-20/30 (thi tốt nghiệp THPT)
18-20,5 (học bạ)
55-65/150 (HSA)
|
|
|
134
|
Trường đại học Đông Đô
|
15-20/30
|
|
|
135
|
Trường đại học Đại Nam
|
15-22/30 (thi THPT)
18 (học bạ)
60/150 (HSA)
|
|
|
136
|
Trường đại học Thăng Long
|
16-20 (thi THPT/kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ)
60-71/150 (HSA)
40-43,67/100 (TSA)
16-20/30 (SPT)
19,5-21,17 (kết hợp điểm thi THPT với học bạ)
15-18 (kết hợp học bạ với điểm năng khiếu)
|
|
|
137
|
Học viện Công nghệ Bưu chính viễn thông
|
Cơ sở phía Nam: 16,5/30
Cơ sở phía Bắc: 20/30
|
|
|
138
|
Học viện Ngoại giao
|
22-23/30 (kết hợp học bạ và chứng chỉ ngoại ngữ, điểm thi THPT)
25/30 (chứng chỉ quốc tế)
|
|
|
139
|
Học viện Báo chí và Tuyên truyền
|
18/30 và 24/40
|
|
|
140
|
Học viện Kỹ thuật mật mã
|
20/30
|
|
|
141
|
Học viện Nông nghiệp Việt Nam
|
16-20/30
|
|
|
142
|
Học viện Tòa án
|
20/30
|
|
|
143
|
Học viện Hành chính và Quản trị công
|
20-21/30
|
|
|
144
|
Học viện Quản lý giáo dục
|
15-16
|
|
|
145
|
Học viện Phụ nữ Việt Nam
|
18-19 (điểm thi THPT), 21-23 (học bạ), 54-68 (HSA), 10,03-12,85 (SPT)
|
|
|
146
|
Học viện Chính sách và Phát triển
|
16-19/30
|
|
|
147
|
Trường đại học Thái Bình
|
15-20/30
|
|
|
148
|
Trường đại học Sư phạm (Đại học Thái Nguyên)
|
17-22,5/30
|
|
|
149
|
Trường đại học Y Dược (Đại học Thái Nguyên)
|
18-23/30
|
|
|
150
|
Trường đại học Công nghiệp Kỹ thuật (Đại học Thái Nguyên)
|
16-23/30
|
|
|
151
|
Trường đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh (Đại học Thái Nguyên)
|
17-20/30
|
|
|
152
|
Trường đại học Công nghệ thông tin và truyền thông (Đại học Thái Nguyên)
|
16-23/30
|
|
|
153
|
Trường đại học Nông lâm (Đại học Thái Nguyên)
|
16/30
|
|
|
154
|
Trường đại học Khoa học (Đại học Thái Nguyên)
|
16-18/30
|
|
|
155
|
Trường Ngoại ngữ (Đại học Thái Nguyên)
|
16-20/30
|
|
|
156
|
Khoa Quốc tế (Đại học Thái Nguyên)
|
16-17/30
|
|
|
157
|
Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai
|
16-21/30
|
|
|
158
|
Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Hà Giang
|
16-21/30
|
|
|
159
|
Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Điện Biên
|
17-20/30
|
|
|
160
|
Viện Đào tạo và Nghiên cứu xuất sắc (Đại học Thái Nguyên)
|
18-22/30
|
|
|
161
|
Học viện Quốc tế
|
70/100 điểm kết hợp (thí sinh thi tốt nghiệp năm 2026 cần đạt 15/30 điểm thi THPT)
|
|
|
162
|
Trường đại học Hải Phòng
|
16,5-20/30
|
|
|
163
|
Trường đại học Y Dược Hải Phòng
|
18-22/30 (thi THPT)
23-26 (học bạ)
|
|
|
164
|
Trường đại học Điều dưỡng Nam Định
|
15-18/30 (thi tốt nghiệp THPT)
19-22/30 (học bạ)
55-62/150 (HSA)
|
|
|
165
|
Trường đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định
|
15/30 (thi THPT)
18/30 (học bạ)
55/150 (HSA)
40/100 (TSA)
14 (SPT)
|
|
|
166
|
Trường đại học Y khoa Vinh
|
18-22/30 (thi THPT)
22,81-23,53/30 (học bạ)
|
|
|
167
|
Trường đại học Vinh
|
15-20/30 (điểm thi THPT)
17 (thi THPT kết hợp năng khiếu)
|
|
|
168
|
Trường đại học Hàng hải Việt Nam
|
17-19/30 (thi THPT, xét kết hợp)
23 (học bạ)
48,6-53,6/100 (TSA)
69-78/150 (HSA)
627-717/1200 (V-ACT)
23 (kết hợp học bạ và chứng chỉ ngoại ngữ)
|
|
|
169
|
Trường đại học Hoa Lư
|
15-20/30
|
|
|
171
|
Trường đại học Hải Dương
|
15-20/30 (thi THPT)
15,5/30 (học bạ)
18,5/30 (kết hợp)
|
|
|
172
|
Trường đại học Hùng Vương (Phú Thọ)
|
17-21/30
|
|
|
173
|
Trường đại học Công nghiệp Việt Trì
|
15/30 (thi THPT)
18/30 (học bạ)
50/100 (TSA)
75/150 (HSA)
|
|
|
174
|
Trường đại học Hồng Đức
|
15-20/30 (các ngành năng khiếu xét hai môn văn hóa yêu cầu điểm hai môn 10-13,33)
|
|
|
175
|
Trương đại học Sao Đỏ
|
15-20/30 (thi THPT)
18-24/30 (học bạ)
17-22/30 (kết hợp thi THPT và học bạ)
54-69/150 (HSA)
38,92-46,66/100 (TSA)
|
|
|
195
|
Trường đại học Y Dược Thái Bình
|
18-22/30
|
|
|
176
|
Trường đại học Tân Trào
|
15-20/30
|
|
|
177
|
Trường đại học Nông - Lâm Bắc Giang
|
15/30 (thi THPT)
18/30 (học bạ)
|
|
|
178
|
Trường đại học Y khoa Tokyo Việt Nam
|
18/30
|
|
|
179
|
Học viện Kỹ thuật và Công nghệ an ninh
|
22/30 (điểm thi THPT) và 20/100 (điểm thi đánh giá năng lực; ngành y khoa
22/30 điểm thi THPT (y khoa gửi đào tạo)
70/100 điểm kết hợp (ngành khác, thí sinh thi tốt nghiệp năm 2026 cần đạt 15/30 điểm thi THPT)
|
|
|
180
|
Học viện An ninh nhân dân
|
70/100 điểm kết hợp (thí sinh thi tốt nghiệp năm 2026 cần đạt 15/30 điểm thi THPT)
|
|
|
181
|
Học viện Cảnh sát nhân dân
|
70/100 điểm kết hợp (thí sinh thi tốt nghiệp năm 2026 cần đạt 15/30 điểm thi THPT)
|
|
|
182
|
Học viện Chính trị Công an nhân dân
|
70/100 điểm kết hợp (thí sinh thi tốt nghiệp năm 2026 cần đạt 15/30 điểm thi THPT)
|
|
|
183
|
Trường đại học An ninh nhân dân
|
70/100 điểm kết hợp (thí sinh thi tốt nghiệp năm 2026 cần đạt 15/30 điểm thi THPT)
|
|
|
184
|
Trường đại học Cảnh sát nhân dân
|
70/100 điểm kết hợp (thí sinh thi tốt nghiệp năm 2026 cần đạt 15/30 điểm thi THPT)
|
|
|
185
|
Trường đại học Phòng cháy chữa cháy
|
70/100 điểm kết hợp (thí sinh thi tốt nghiệp năm 2026 cần đạt 15/30 điểm thi THPT)
|
|
|
186
|
Học viện Kỹ thuật Quân sự
|
19-21/30
|
|
|
187
|
Học viện Quân y
|
20-22/30
|
|
|
188
|
Học viện Hậu cần
|
18/30
|
|
|
189
|
Học viện Phòng không - Không quân
|
18/30
|
|
|
190
|
Học viện Hải quân
|
18/30
|
|
|
191
|
Học viện Khoa học quân sự
|
18-25/30
|
|
|
192
|
Học viện Biên phòng
|
18/30
|
|
|
193
|
Trường Sĩ quan Lục quân 1
|
19/30
|
|
|
194
|
Trường Sĩ quan Lục quân 2
|
18/30
|
|
|
195
|
Trường Sĩ quan Pháo binh
|
18/30
|
|
|
196
|
Trường Sĩ quan Công binh
|
18/30
|
|
|
197
|
Trường Sĩ quan Tăng thiết giáp
|
17-18/30
|
|
|
198
|
Trường Sĩ quan Đặc công
|
17,5-18/30
|
|
|
199
|
Trường Sĩ quan Không quân
|
17/30
|
|
|
200
|
Trường Sĩ quan Kỹ thuật quân sự
|
18/30
|
|
|
201
|
Trường Sĩ quan Thông tin
|
18/30
|
|
|
202
|
Trường Sĩ quan Chính trị
|
18/30
|
|
|
203
|
Trường Sĩ quan Phòng hoá
|
18/30
|
|
|
204
|
Trường cao đẳng Kỹ thuật Phòng không - Không quân
|
17/30
|
|
|
205
|
Trường cao đẳng Kỹ thuật Hải quân
|
17/30
|
|
|
206
|
Trường cao đẳng Kỹ thuật thông tin
|
17/30
|
|
|
207
|
Trường cao đẳng Kỹ thuật Mật mã
|
17/30
|
|
|
208
|
Trường cao đẳng Công nghiệp Quốc phòng
|
17/30
|
|