| STT |
Biển số |
Thời gian vi phạm |
Loại phương tiện |
Hành vi vi phạm |
| 1 |
67B-014.39 |
16-02-2026 02:17 |
Ô tô khách giường |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 2 |
67F7-6914 |
16-02-2026 06:27 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 3 |
67G1-447.47 |
16-02-2026 07:04 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 4 |
67B2-715.33 |
16-02-2026 07:08 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 5 |
63B1-808.66 |
16-02-2026 09:49 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 6 |
67D1-594.11 |
16-02-2026 10:30 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 7 |
67L1-7930 |
16-02-2026 10:30 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 8 |
64B1-787.11 |
16-02-2026 10:48 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 9 |
67B1-458.75 |
16-02-2026 10:52 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 10 |
67H7-0052 |
16-02-2026 12:53 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 11 |
67AA-290.49 |
16-02-2026 13:41 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 12 |
66K6-7532 |
16-02-2026 15:08 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 13 |
67L2-703.88 |
16-02-2026 15:51 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 14 |
65F1-497.53 |
16-02-2026 18:13 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 15 |
67B2-615.88 |
16-02-2026 23:36 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.8.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h |
| 16 |
61A-728.39 |
17-02-2026 00:11 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 17 |
67AG-001.59 |
17-02-2026 00:25 |
Mô tô hai bánh từ 175cm³ trở lên |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 18 |
65AA-551.54 |
17-02-2026 01:28 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 19 |
65A-347.66 |
17-02-2026 01:48 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 20 |
67AA-291.16 |
17-02-2026 03:31 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 21 |
60N7-1503 |
17-02-2026 11:04 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 22 |
67B1-849.90 |
17-02-2026 11:18 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 23 |
65EA-069.73 |
17-02-2026 11:32 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 24 |
67L2-340.07 |
17-02-2026 12:31 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 25 |
67AA-235.67 |
17-02-2026 12:58 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 26 |
67AA-189.15 |
17-02-2026 14:31 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 27 |
68HA-016.81 |
17-02-2026 15:18 |
Mô tô hai bánh dưới 50cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 28 |
70F1-310.92 |
17-02-2026 15:18 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 29 |
68AA-991.92 |
17-02-2026 15:31 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 30 |
65M1-078.42 |
17-02-2026 16:50 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 31 |
67B1-474.85 |
17-02-2026 17:01 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 32 |
67B1-081.59 |
17-02-2026 17:18 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 33 |
67L2-595.61 |
17-02-2026 21:25 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 34 |
59A3-397.17 |
18-02-2026 00:03 |
Mô tô hai bánh từ 175cm³ trở lên |
7.8.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h |
| 35 |
67A-224.90 |
18-02-2026 00:14 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 36 |
65A-747.71 |
18-02-2026 03:22 |
Ô tô tải pickup cabin kép |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 37 |
65A-116.78 |
18-02-2026 03:48 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 38 |
65G1-428.17 |
18-02-2026 05:19 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 39 |
53Y3-9401 |
18-02-2026 07:55 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 40 |
68S1-393.93 |
18-02-2026 11:26 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 41 |
68T4-2243 |
18-02-2026 11:26 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 42 |
67B-001.98 |
18-02-2026 11:50 |
Ô tô khách giường |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 43 |
61F8-8051 |
18-02-2026 12:30 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 44 |
65FD-1072 |
18-02-2026 12:46 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 45 |
67M1-643.93 |
18-02-2026 12:50 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 46 |
66V1-826.82 |
18-02-2026 15:25 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 47 |
67B2-175.32 |
18-02-2026 16:48 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 48 |
67T3-1989 |
18-02-2026 17:18 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 49 |
66AA-271.36 |
18-02-2026 18:03 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 50 |
67F1-208.87 |
18-02-2026 18:42 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 51 |
66V1-632.88 |
18-02-2026 19:28 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 52 |
67K9-8391 |
18-02-2026 20:23 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 53 |
67D1-684.05 |
18-02-2026 21:40 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 54 |
49A-729.77 |
19-02-2026 01:29 |
Ô tô tải có mui |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 55 |
67H-035.53 |
19-02-2026 04:10 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 56 |
51H-707.52 |
19-02-2026 04:35 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 57 |
65E1-129.38 |
19-02-2026 06:44 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 58 |
51U7-1372 |
19-02-2026 07:45 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 59 |
63D1-411.35 |
19-02-2026 07:49 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 60 |
67E1-388.95 |
19-02-2026 12:28 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 61 |
67G1-235.85 |
19-02-2026 12:28 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 62 |
65EA-125.58 |
19-02-2026 12:50 |
Mô tô hai bánh dưới 50cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 63 |
67AM-087.93 |
19-02-2026 15:47 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 64 |
67K1-327.88 |
19-02-2026 19:26 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 65 |
65AA-588.03 |
19-02-2026 20:19 |
Mô tô hai bánh dưới 50cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 66 |
67M1-372.33 |
19-02-2026 20:19 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 67 |
68AA-415.79 |
20-02-2026 01:58 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 68 |
66A-113.79 |
20-02-2026 05:48 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 69 |
67B1-445.53 |
20-02-2026 07:59 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 70 |
60C-052.18 |
20-02-2026 09:26 |
Ô tô tải pickup cabin kép |
6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 71 |
49E1-191.58 |
20-02-2026 13:02 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 72 |
67AA-323.16 |
20-02-2026 13:38 |
Mô tô hai bánh dưới 50cm³ |
7.8.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h |
| 73 |
67G1-745.04 |
20-02-2026 14:26 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 74 |
67B2-680.57 |
20-02-2026 14:40 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 75 |
65KA-039.77 |
20-02-2026 15:10 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 76 |
66MA-143.94 |
20-02-2026 15:49 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 77 |
67L5-2305 |
20-02-2026 16:08 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 78 |
67AA-291.55 |
20-02-2026 16:23 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 79 |
70C1-349.19 |
20-02-2026 16:58 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 80 |
67S2-3002 |
20-02-2026 17:21 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 81 |
67L6-4447 |
20-02-2026 19:24 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 82 |
68S4-5049 |
20-02-2026 20:25 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 83 |
65A-747.71 |
21-02-2026 02:49 |
Ô tô tải pickup cabin kép |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 84 |
67AA-327.32 |
21-02-2026 11:28 |
Mô tô hai bánh dưới 50cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 85 |
65AA-842.30 |
21-02-2026 13:49 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 86 |
65K1-407.44 |
21-02-2026 13:49 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 87 |
52T7-0434 |
21-02-2026 14:38 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 88 |
72L5-1494 |
21-02-2026 17:11 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 89 |
53XA-9404 |
21-02-2026 19:26 |
Mô tô hai bánh dưới 50cm³ |
7.8.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h |
| 90 |
65F1-099.72 |
21-02-2026 19:31 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 91 |
67M3-4794 |
21-02-2026 20:09 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 92 |
65KA-103.16 |
21-02-2026 21:07 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.8.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h |
| 93 |
65K1-278.88 |
22-02-2026 03:46 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 94 |
68NA-107.96 |
22-02-2026 06:56 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 95 |
67M1-393.82 |
22-02-2026 07:28 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 96 |
67M1-290.51 |
22-02-2026 07:47 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 97 |
67AM-173.56 |
22-02-2026 09:18 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 98 |
67M1-936.99 |
22-02-2026 09:19 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 99 |
68D1-533.04 |
22-02-2026 09:43 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 100 |
67K6-9548 |
22-02-2026 11:00 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 101 |
66AA-205.29 |
22-02-2026 11:30 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 102 |
67K1-281.62 |
22-02-2026 12:48 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 103 |
68T1-732.65 |
22-02-2026 13:04 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 104 |
68AB-644.53 |
22-02-2026 13:51 |
Mô tô hai bánh dưới 50cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 105 |
67G1-656.11 |
22-02-2026 16:03 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 106 |
67AA-789.07 |
22-02-2026 17:53 |
Mô tô hai bánh dưới 50cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 107 |
67AA-117.12 |
22-02-2026 20:05 |
Mô tô hai bánh dưới 50cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |