| STT |
Biển số |
Thời gian vi phạm |
Loại phương tiện |
Hành vi vi phạm |
| 1 |
68M3-7780 |
01-04-2026 14:29 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 2 |
65B2-455.30 |
01-04-2026 18:56 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 3 |
15B1-391.70 |
02-04-2026 05:28 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 4 |
67AN-126.25 |
02-04-2026 09:36 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 5 |
68AA-991.92 |
02-04-2026 10:42 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 6 |
67H1-9252 |
02-04-2026 10:59 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 7 |
67AC-046.21 |
02-04-2026 11:24 |
Mô tô hai bánh dưới 50cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 8 |
67B2-538.54 |
02-04-2026 13:23 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 9 |
61LD-000.47 |
02-04-2026 15:36 |
Mô tô hai bánh dưới 50cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 10 |
67B2-411.59 |
02-04-2026 15:55 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 11 |
50H-296.67 |
03-04-2026 04:06 |
Ô tô tải thùng kín |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 12 |
67AB-137.32 |
03-04-2026 09:30 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 13 |
67B1-781.20 |
03-04-2026 09:30 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 14 |
67B1-560.37 |
03-04-2026 15:44 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 15 |
61GA-008.59 |
03-04-2026 15:45 |
Mô tô hai bánh dưới 50cm³ |
7.8.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h |
| 16 |
93H-039.57 |
04-04-2026 02:19 |
Ô tô tải đông lạnh |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 17 |
83P3-628.25 |
04-04-2026 10:43 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 18 |
72C1-405.08 |
04-04-2026 19:40 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 19 |
67A-203.02 |
04-04-2026 23:06 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 20 |
67C1-692.66 |
05-04-2026 05:41 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 21 |
61C1-109.84 |
05-04-2026 06:37 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 22 |
67L2-718.03 |
05-04-2026 09:57 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 23 |
49AA-066.25 |
05-04-2026 11:38 |
Mô tô hai bánh dưới 50cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 24 |
66VA-054.72 |
05-04-2026 11:42 |
Mô tô hai bánh dưới 50cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 25 |
67AD-010.60 |
05-04-2026 11:45 |
Mô tô hai bánh dưới 50cm³ |
7.8.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h |
| 26 |
67B1-596.45 |
05-04-2026 13:03 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 27 |
67L1-655.53 |
05-04-2026 13:04 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 28 |
67D2-047.46 |
05-04-2026 13:05 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 29 |
67K1-358.81 |
05-04-2026 14:33 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 30 |
65F1-649.69 |
05-04-2026 19:26 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 31 |
68A-752.87 |
05-04-2026 22:57 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 32 |
67A-120.02 |
05-04-2026 23:40 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 33 |
64H1-309.07 |
06-04-2026 07:14 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 34 |
67AA-056.38 |
06-04-2026 07:43 |
Mô tô hai bánh dưới 50cm³ |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 35 |
67L2-059.03 |
06-04-2026 09:12 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 36 |
67C-142.31 |
06-04-2026 23:23 |
Ô tô tải pickup cabin kép |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 37 |
15B1-391.70 |
07-04-2026 05:27 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.8.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h |
| 38 |
67B1-179.50 |
07-04-2026 10:31 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 39 |
67L2-115.08 |
07-04-2026 11:16 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 40 |
67F1-584.16 |
07-04-2026 14:56 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 41 |
67A-380.55 |
08-04-2026 01:47 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 42 |
67AA-565.17 |
08-04-2026 06:39 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 43 |
67B2-348.77 |
08-04-2026 06:46 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 44 |
65T1-3217 |
08-04-2026 08:23 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 45 |
67AL-264.70 |
08-04-2026 10:57 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 46 |
67H4-9926 |
08-04-2026 11:26 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 47 |
67L6-8448 |
08-04-2026 11:46 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 48 |
67F1-488.51 |
08-04-2026 12:17 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 49 |
65X4-5512 |
08-04-2026 13:18 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 50 |
67B1-628.18 |
08-04-2026 13:18 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 51 |
67B2-348.77 |
08-04-2026 15:41 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 52 |
50H-735.91 |
08-04-2026 23:39 |
Ô tô khách |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 53 |
67H1-9252 |
09-04-2026 06:00 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 54 |
66G1-683.09 |
09-04-2026 07:53 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 55 |
67D1-524.14 |
09-04-2026 07:56 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 56 |
67M6-1069 |
09-04-2026 12:14 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 57 |
67L5-3172 |
09-04-2026 14:05 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 58 |
68S1-794.53 |
09-04-2026 15:16 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 59 |
70L1-048.37 |
09-04-2026 17:40 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 60 |
60X6-9875 |
09-04-2026 17:51 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 61 |
93H-039.57 |
10-04-2026 01:43 |
Ô tô tải đông lạnh |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 62 |
71H-016.69 |
10-04-2026 04:20 |
Ô tô tải có mui |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 63 |
67A-124.33 |
10-04-2026 06:21 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 64 |
67AA-319.20 |
10-04-2026 11:36 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 65 |
67D1-074.26 |
10-04-2026 11:48 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 66 |
67B2-021.06 |
10-04-2026 12:26 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 67 |
67B1-681.91 |
11-04-2026 07:32 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 68 |
67N1-072.00 |
11-04-2026 10:21 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 69 |
68E1-527.22 |
11-04-2026 11:10 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 70 |
47AB-030.40 |
11-04-2026 13:40 |
Mô tô hai bánh dưới 50cm³ |
7.8.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h |
| 71 |
67A-279.72 |
11-04-2026 23:16 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 72 |
93H-039.57 |
12-04-2026 01:55 |
Ô tô tải đông lạnh |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 73 |
67B-005.66 |
12-04-2026 03:54 |
Ô tô khách giường |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 74 |
67N1-680.93 |
12-04-2026 06:25 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 75 |
67F7-6914 |
12-04-2026 08:33 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 76 |
67B2-135.53 |
12-04-2026 10:27 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.8.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h |
| 77 |
65A-107.10 |
12-04-2026 12:04 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 78 |
65K1-586.08 |
12-04-2026 12:37 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 79 |
67B2-798.05 |
12-04-2026 12:45 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 80 |
65AA-247.49 |
12-04-2026 13:06 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 81 |
95MA-011.11 |
12-04-2026 14:53 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 82 |
66P1-953.02 |
12-04-2026 15:32 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 83 |
67B2-549.52 |
12-04-2026 16:05 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 84 |
67AM-173.56 |
12-04-2026 16:48 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 85 |
72AC-060.15 |
12-04-2026 17:51 |
Mô tô hai bánh dưới 50cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 86 |
67B2-137.38 |
12-04-2026 23:44 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 87 |
67B1-908.92 |
13-04-2026 06:35 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 88 |
67L2-253.91 |
13-04-2026 06:43 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 89 |
67H2-9165 |
13-04-2026 10:38 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 90 |
67C1-923.39 |
13-04-2026 12:23 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.8.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h |
| 91 |
67L2-722.79 |
13-04-2026 15:06 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 92 |
67B2-819.68 |
13-04-2026 16:21 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 93 |
67A-311.61 |
14-04-2026 00:21 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 94 |
65A-493.72 |
14-04-2026 01:30 |
Ô tô tải |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 95 |
93H-039.57 |
14-04-2026 01:34 |
Ô tô tải đông lạnh |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 96 |
65AA-199.61 |
14-04-2026 09:37 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 97 |
67B1-643.69 |
14-04-2026 10:21 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 98 |
67B2-054.39 |
14-04-2026 10:48 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 99 |
67AA-048.37 |
14-04-2026 12:38 |
Mô tô hai bánh dưới 50cm³ |
7.8.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h |
| 100 |
68H-132.73 |
14-04-2026 12:49 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 101 |
67B2-202.54 |
14-04-2026 17:02 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 102 |
68H-097.02 |
14-04-2026 23:00 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 103 |
67H-046.19 |
15-04-2026 00:14 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 104 |
51H-178.27 |
15-04-2026 02:54 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 105 |
67L1-852.63 |
15-04-2026 16:47 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 106 |
67B2-861.82 |
15-04-2026 17:04 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 107 |
95A-113.04 |
15-04-2026 23:54 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 108 |
93H-039.57 |
16-04-2026 01:47 |
Ô tô tải đông lạnh |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 109 |
67H2-1813 |
16-04-2026 11:29 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 110 |
65X4-5512 |
16-04-2026 13:51 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 111 |
67T3-2820 |
16-04-2026 14:14 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 112 |
61A-257.56 |
16-04-2026 22:08 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 113 |
67B2-538.54 |
16-04-2026 22:19 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 114 |
65H-034.77 |
17-04-2026 01:18 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 115 |
65B2-267.29 |
17-04-2026 07:02 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 116 |
65B1-921.58 |
17-04-2026 07:44 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 117 |
66B1-892.49 |
17-04-2026 10:01 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 118 |
67B2-635.18 |
17-04-2026 10:37 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 119 |
67A-207.80 |
17-04-2026 13:12 |
Ô tô con |
6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 120 |
20H9-9188 |
17-04-2026 17:06 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 121 |
67AA-448.70 |
17-04-2026 17:06 |
Mô tô hai bánh dưới 50cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 122 |
65KA-030.80 |
17-04-2026 19:45 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 123 |
51D-680.66 |
18-04-2026 01:19 |
Ô tô tải pickup cabin kép |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 124 |
67B2-628.10 |
18-04-2026 05:53 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 125 |
67K2-059.17 |
18-04-2026 09:35 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 126 |
67Z1-0508 |
18-04-2026 13:02 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 127 |
67B2-021.06 |
18-04-2026 14:01 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 128 |
67A-144.95 |
18-04-2026 16:56 |
Ô tô con |
6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 129 |
67L3-4197 |
18-04-2026 17:44 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.8.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h |
| 130 |
95C-084.73 |
19-04-2026 02:15 |
Ô tô tải có mui |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 131 |
68AB-513.76 |
19-04-2026 05:57 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 132 |
67AA-324.07 |
19-04-2026 06:31 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 133 |
65H3-6820 |
19-04-2026 07:02 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 134 |
68AB-470.00 |
19-04-2026 08:52 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 135 |
67M1-5098 |
19-04-2026 09:39 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 136 |
60B1-336.42 |
19-04-2026 12:03 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 137 |
68N1-215.52 |
19-04-2026 17:15 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 138 |
50H-632.08 |
20-04-2026 04:09 |
Ô tô khách giường |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 139 |
67C-149.82 |
20-04-2026 04:42 |
Ô tô tải pickup cabin kép |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 140 |
67M1-455.02 |
20-04-2026 05:47 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 141 |
67M1-666.56 |
20-04-2026 08:34 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 142 |
65AA-379.65 |
20-04-2026 08:55 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 143 |
65K1-529.83 |
20-04-2026 09:40 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 144 |
66VA-107.50 |
20-04-2026 14:15 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 145 |
67F1-389.37 |
20-04-2026 17:51 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 146 |
67A-229.20 |
20-04-2026 22:48 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 147 |
65L1-064.69 |
21-04-2026 05:57 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 148 |
67N5-6661 |
21-04-2026 06:42 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 149 |
67L3-0934 |
21-04-2026 07:08 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 150 |
67B1-336.66 |
21-04-2026 10:06 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 151 |
65R1-8681 |
21-04-2026 10:13 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 152 |
67B1-415.53 |
21-04-2026 14:29 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 153 |
68AB-249.55 |
21-04-2026 17:02 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 154 |
68AB-509.21 |
21-04-2026 18:10 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 155 |
68X1-151.70 |
22-04-2026 10:11 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 156 |
68D1-032.48 |
22-04-2026 16:07 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 157 |
67C1-666.63 |
22-04-2026 19:33 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 158 |
68A-173.69 |
23-04-2026 02:00 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 159 |
68A-586.46 |
23-04-2026 03:29 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 160 |
67AA-915.01 |
23-04-2026 07:53 |
Mô tô hai bánh dưới 50cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 161 |
69AA-307.46 |
23-04-2026 08:55 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 162 |
67K7-7174 |
23-04-2026 09:28 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 163 |
67A-480.03 |
23-04-2026 11:27 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 164 |
66H1-415.55 |
23-04-2026 16:17 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 165 |
67M1-749.30 |
23-04-2026 17:01 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 166 |
67N3-5968 |
23-04-2026 17:33 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 167 |
66F1-792.94 |
23-04-2026 18:09 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 168 |
64AA-560.14 |
23-04-2026 19:04 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 169 |
53X8-3441 |
23-04-2026 21:06 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 170 |
67B2-454.36 |
23-04-2026 22:39 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.8.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h |
| 171 |
67B2-484.22 |
24-04-2026 00:05 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 172 |
67B1-867.27 |
24-04-2026 10:32 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 173 |
65R1-7535 |
24-04-2026 14:32 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 174 |
67B2-754.85 |
24-04-2026 15:22 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.8.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h |
| 175 |
65KA-003.79 |
24-04-2026 16:01 |
Mô tô hai bánh dưới 50cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 176 |
67N2-0856 |
24-04-2026 17:29 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 177 |
65A-681.12 |
24-04-2026 18:15 |
Ô tô con |
6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 178 |
51F-665.76 |
24-04-2026 22:20 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 179 |
67B2-538.54 |
24-04-2026 22:56 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 180 |
67A-128.17 |
24-04-2026 23:33 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 181 |
51K-367.28 |
25-04-2026 01:43 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 182 |
67FD-3615 |
25-04-2026 06:12 |
Mô tô hai bánh dưới 50cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 183 |
67K1-785.85 |
25-04-2026 07:54 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.8.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h |
| 184 |
67F18428 |
25-04-2026 13:20 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 185 |
67F2-9635 |
25-04-2026 19:12 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 186 |
67E1-374.22 |
25-04-2026 20:08 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 187 |
51K-218.67 |
25-04-2026 22:55 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 188 |
67L1-925.25 |
25-04-2026 22:58 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 189 |
60H-102.06 |
26-04-2026 02:31 |
Ô tô tải có mui |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 190 |
50H-892.94 |
26-04-2026 04:32 |
Ô tô tải thùng kín |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 191 |
68AB-513.76 |
26-04-2026 05:57 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 192 |
67D1-305.91 |
26-04-2026 07:40 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 193 |
67AA-297.80 |
26-04-2026 10:33 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 194 |
67L2-851.18 |
26-04-2026 12:22 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 195 |
67F1-650.26 |
26-04-2026 14:28 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 196 |
65F9-1205 |
26-04-2026 16:54 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 197 |
67AA-448.70 |
26-04-2026 19:06 |
Mô tô hai bánh dưới 50cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 198 |
67B2-103.55 |
27-04-2026 00:37 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.8.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h |
| 199 |
95C-084.73 |
27-04-2026 02:07 |
Ô tô tải có mui |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 200 |
67B2-750.44 |
27-04-2026 05:53 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 201 |
67L1-463.88 |
27-04-2026 06:20 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 202 |
67N3-9721 |
27-04-2026 06:24 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 203 |
66L7-0440 |
27-04-2026 12:32 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 204 |
67M1-404.68 |
27-04-2026 14:16 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 205 |
63FE-7168 |
27-04-2026 14:19 |
Mô tô hai bánh dưới 50cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 206 |
67A-080.26 |
27-04-2026 15:58 |
Ô tô con tập lái |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 207 |
68A-734.49 |
27-04-2026 23:37 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 208 |
65KA-016.22 |
28-04-2026 12:26 |
Mô tô hai bánh dưới 50cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 209 |
67B1-276.42 |
28-04-2026 12:44 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 210 |
67K5-0741 |
28-04-2026 13:52 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 211 |
67M1-7443 |
28-04-2026 15:39 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 212 |
62A-356.46 |
29-04-2026 01:24 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 213 |
67B1-722.33 |
29-04-2026 05:45 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 214 |
67AM-160.25 |
29-04-2026 08:48 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 215 |
67B1-942.21 |
29-04-2026 09:49 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 216 |
67FF-7220 |
29-04-2026 12:56 |
Mô tô hai bánh dưới 50cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 217 |
67B2-442.37 |
29-04-2026 16:26 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 218 |
67AA-688.23 |
29-04-2026 18:06 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 219 |
65AA-556.84 |
30-04-2026 00:29 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 220 |
50E-298.23 |
30-04-2026 02:54 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 221 |
68S2-4001 |
30-04-2026 06:43 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 222 |
68T7-9753 |
30-04-2026 10:22 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 223 |
66BA-172.68 |
30-04-2026 12:01 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 224 |
67N1-6237 |
30-04-2026 12:02 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 225 |
65F1-9897 |
30-04-2026 16:39 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 226 |
67L1-7706 |
30-04-2026 18:54 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm³ |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |