Danh sách tổ chức, đơn vị, cá nhân và doanh nghiệp đóng góp tiền mặt ủng hộ phòng, chống dịch bệnh Covid-19 và hạn hán tỉnh An Giang (đợt 3)

14/04/2020 - 16:31

 - Qua phát động toàn dân tham gia ủng hộ phòng, chống dịch bệnh Covid-19 và hỗ trợ nhân dân bị thiệt hại bởi hạn hán, đến nay, UBMTTQVN tỉnh An Giang đã tiếp nhận 3 đợt, với số tiền 10.994.117.986 đồng, do các tổ chức, đơn vị, cá nhân, doanh nghiệp đóng góp.

A A

1- Tiếp nhận ủng hộ qua tài khoản ngân hàng

Tên tài khoản: Ban Cứu trợ tỉnh An Giang

Số tài khoản: 6700201007755, mở tại Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Chi nhánh tỉnh An Giang.

2- Tiếp nhận ủng hộ bằng tiền mặt

Văn phòng UB MTTQVN tỉnh An Giang.

Điện thoại: 0296.3953209 -  0945.951.110

Địa chỉ: số 21, Nguyễn Thái Học, phường Mỹ Bình, TP. Long Xuyên, An Giang.

Ghi rõ nội dung ủng hộ:

- Ủng hộ phòng, chống dịch bệnh Covid-19

- Ủng hộ đồng bào bị hạn hán

Danh sách tổ chức, đơn vị, cá nhân và doanh nghiệp đóng góp tiền mặt ủng hộ phòng, chống dịch bệnh Covid-19 và hạn hán tỉnh An Giang (đợt 3)

( Cập nhật từ lúc 17 giờ 45 phút ngày 3-4-2020 đến 17 giờ 30 phút ngày 10-4-2020)

STT

TÊN/NỘI DUNG

SỐ TIỀN

 

I. CƠ QUAN, ĐƠN VỊ, BAN NGÀNH, VÀ LỰC LƯỢNG VŨ TRANG

                 541.860.846

1

Bệnh viện Đa khoa trung tâm An Giang (Covid-19 và Hạn hán)

          174.885.936

2

Công ty Điện lực An Giang

          108.187.933

3

Cục Hải quan tỉnh An Giang

            32.693.330

4

Đài Phát thanh và Truyền hình An Giang

            25.969.382

5

Thanh tra tỉnh An Giang

            17.986.944

6

Văn phòng đăng ký đất đai tỉnh An Giang

            16.316.000

7

Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang

            15.415.000

8

Sở Y tế tỉnh An Giang (hỗ trợ Covid-19 và hạn hán)

            14.275.330

9

Trường Chính trị Tôn Đức Thắng

            14.105.598

10

Trường Trẻ em khuyết tật tỉnh An Giang

            13.980.000

11

Trường Cao đẳng Y tế tỉnh An Giang

            12.957.486

12

Đảng ủy Khối Cơ quan và Doanh nghiệp tỉnh An Giang

            10.662.000

13

Báo An Giang

              10.813.742

14

Công ty Cổ phần địa ốc  An Giang

              9.230.000

15

UBKT Tỉnh ủy An Giang

              8.919.000

16

Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng An Giang

              8.414.436

17

Trung tâm Xúc tiến Thương mại và Đầu tư tỉnh An Giang

6.221.885

18

Công đoàn BPTT đăng kiểm PT thủy bộ

              6.051.241

19

Trung tâm Giáo dục thường xuyên (hỗ trợ Covid-19 và hạn hán)

              5.802.684

20

Sở Ngoại vụ tỉnh An Giang  (hỗ trợ Covid-19 và hạn hán)

              5.016.708

21

Trung tâm Khuyến công và Tư vấn phát triển công nghiệp An Giang

              4.200.000

22

Trung tâm Trợ giúp pháp lý nhà nước (hỗ trợ Covid-19 và hạn hán)

              3.568.000

23

Liên minh Hợp tác xã An Giang

              3.723.000

24

Trung tâm Pháp y  (hỗ trợ Covid-19 và hạn hán)

              2.700.000

25

Trung tâm Giám định y khoa

              2.872.664

26

Trung tâm Dịch vụ ký túc xá Trường Đại học An Giang

              2.417.831

27

Chi cục Dân số kế hoạch hóa gia đình (hỗ trợ Covid-19 và hạn hán)

              2.190.000

28

Trung tâm tạo nguồn nhân lực phát triển cộng đồng CT

              1.784.716

29

Trung tâm tư vấn dịch vụ dân số gia đình và trẻ em

100.000               

30

Công đoàn ngành y tế An Giang

400.000               

 

II. CÁ NHÂN, TỔ CHỨC TÔN GIÁO, DÂN TỘC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH

0

 

III. DOANH NGHIỆP, NGÂN HÀNG VÀ TỔ CHỨC TÍN DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH

          786.400.000

1

 Công ty TNHH MTV Khai thác và Chế biến đá An Giang

          526.400.000

2

Công ty TNHH MTV Tân Lê Quang, ấp Bình Hòa, xã Bình Thủy, huyện Châu Phú (đóng góp lần 2)

          100.000.000

3

Công ty Cổ phần Cơ khí An Giang

          100.000.000

4

Công ty TNHH MTV Kim Hương

            50.000.000

5

Công ty TNHH Xây dựng phát triển miền Nam

            10.000.000

 

IV. CÁ NHÂN TRONG TỈNH

              1.650.000

1

Trần Ngọc Khánh và Trần Khánh Nguyên, 52 bis, Nguyễn Thái Học,  phường Mỹ Bình, TP. Long Xuyên

              1.000.000

2

TRAN THI BE HAI (Tịnh Biên)

                 500.000

3

Cá nhân chuyển khoản không ghi địa chỉ

                 150.000

 

V. CƠ QUAN BAN NGÀNH VÀ TRƯỜNG HỌC CẤP HUYỆN

          790.316.748

 

*Thành phố Châu Đốc: 53.198.724 đồng

 

1

Trường THPT Chuyên Thủ Khoa Nghĩa

            21.970.000

2

Trường THPT Võ Thị Sáu

            20.631.000

3

Trường Phổ thông Dân tộc nội trú THPT An Giang

            10.597.724

 

*Thành phố Long Xuyên: 45.173.000 đồng

 

4

Trường THPT Nguyễn Công Trứ (P. Mỹ Thới)

            19.458.000

5

Trường Mầm non Tuổi Thơ

6.420.000

6

Phòng Giáo dục và Đào tạo TP. Long Xuyên

              3.257.000

7

Thanh tra TP. Long Xuyên

              2.000.000

8

Viện Kiểm sát nhân dân TP. Long Xuyên

              3.800.000

9

Trường Mầm non Hoa Sen

              3.000.000

10

Trường Mầm non Vàng Anh

              3.097.000

11

Tập thể CB, CNVC phường Mỹ Long

              4.141.000

 

*Thị xã Tân Châu: 226.952.693 đồng

 

12

Trường THCS Phú Vĩnh

            12.065.000

13

Trường Tiểu học “B” Long Thành

            12.362.400

14

Trường Tiểu học “A” Long Sơn

              6.366.932

15

Triệu Anh Toàn

              8.200.000

16

Trường Mẫu giáo Long Thạnh

              4.945.000

17

Trường Tiểu học Bán trú “A” Long Thành

              7.268.560

18

Trường Mẫu giáo Tân An

              4.002.000

19

Viện Kiểm sát nhân dân TX. Tân Châu

              3.021.000

20

Trường Tiểu học Tân Thạnh

              8.610.000

21

Trường Mẫu giáo Vĩnh Xương

              4.337.000

22

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực TX. Tân Châu

              5.715.712

23

Trường THPT Châu Phong

            11.949.577

24

Trường Mẫu giáo Long An

              2.768.000

25

Trường THCS Tân An

            15.978.828

26

Trường THCS Long Sơn

            13.221.000

27

Trường Mầm non Sao Mai

              5.804.038

28

Trrường Mẫu giáo Vĩnh Hòa

              3.544.000

29

Ban Điều hành bến xe tàu Tân Châu

              2.160.000

30

Trường THPT Nguyễn Sinh Sắc

            19.647.000

31

Trường Mầm non Long Sơn

              5.270.000

32

Trường Mẫu giáo Tân Thạnh

              3.271.000

33

Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Tân Châu

              1.847.000

34

Văn phòng Huyện ủy Tân Châu

              7.593.000

35

Uỷ ban nhân dân xã Tân An

              6.440.000

36

Thanh tra thị xã Tân Châu

              1.780.000

37

Thị đoàn thị xã Tân Châu

                 822.000

38

Trường Trung cấp nghề Tân Châu

              6.628.240

39

Trường THPT Vĩnh Xương

            11.484.242

40

Văn phòng HDND và UBND TX. Tân Châu

              6.035.861

41

Phòng Kinh tế thị xã Tân Châu

              3.100.000

42

Trường Mầm non Long Hưng

              2.411.000

43

Trường Tiểu học Long Hưng

            18.304.303

 

*Huyện Tịnh Biên: 59.182.365 đồng

 

44

Trường Mầm non Núi Voi

              2.490.000

45

Trường THCS Võ Trường Toản (Văn Giáo)

              5.569.000

46

Trường Tiểu học “B” Chi Lăng

              5.917.000

47

Trường Mầm non Hoa Mai

              2.558.000

48

Trường Mẫu giáo An Nông

              2.080.000

49

Trường Mầm non Sơn Ca

              2.400.000

50

Trường Tiểu học Văn Giáo

            10.216.365

51

Trường THCS Nguyễn Sinh Sắc

              5.611.000

52

Trường Mẫu giáo Họa Mi

              2.941.000

53

Trường Tiểu học "C" An Hảo

              7.338.000

54

Trường THPT Xuân Tô

              7.718.000

55

Trường Tiểu học An Nông

              4.344.000

 

*Huyện Tri Tôn: 13.500.000 đồng

 

56

Trường THPT Ba Chúc

            13.500.000

 

*Huyện Thoại Sơn: 31.326.969 đồng

 

57

Bếp ăn tình thương Thoại Sơn

            10.000.000

58

Trường THPT Vĩnh Trạch

            15.992.769

59

Tập thể Văn phòng đăng ký đất đai - Chi nhánh Thoại Sơn

              5.334.200

 

*Huyện Chợ Mới: 57.220.829 đồng

 

60

Trường THPT Nguyễn Hữu Cảnh

            18.820.829

61

Trường THPT Lương Văn Cù

            10.975.000

62

Trường THPT Võ Thành Trinh

            16.853.000

63

Trường THPT Nguyễn Văn Hưởng

            10.572.000

 

*Huyện Châu Phú: 178.501.400 đồng

 

64

Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Châu Phú

              1.441.000

65

Trường THPT Châu Phú

            17.870.000

66

Trường THCS và THPT Bình Chánh

            13.370.000

67

Viện Kiểm sát nhân dân huyện Châu Phú

              2.563.609

68

Chi Cục Thuế khu vực Châu Phú

            29.164.309

69

Liên đoàn Lao động huyện Châu Phú

              1.003.000

70

Phòng Tài Chính -Kế hoạch Châu Phú

              2.736.000

71

Trường Tiểu học “C” Bình Long

              5.421.000

72

Trường Tiểu học “C” Bình Phú

              9.058.000

73

Trường Tiểu học B Bình Thủy

              7.899.000

74

Trường THCS Bình Mỹ

            25.568.182

75

Trường THPT Trần Văn Thành

            19.714.000

76

Trường Mẫu giáo Bình Chánh

              2.838.000

77

Trường THPT Bình Mỹ

            17.055.000

78

Kho bạc nhà nước huyện Châu Phú

              7.330.300

79

Trường THPT Thạnh Mỹ Tây

            15.470.000

 

*Huyện An Phú: 104.945.607 đồng

 

80

Trường THPT An Phú

            23.855.610

81

Trường Mầm non Nhơn Hội

              2.708.000

82

Trường THPT Quốc Thái

            13.440.000

83

Trường THCS-THPT Vĩnh Lộc

            11.810.000

84

Liên đoàn Lao động huyện

              1.080.000

85

Hội Nông dân huyện

              1.236.000

86

Phòng Tư pháp huyện

              1.538.000

87

Ban Dân vận huyện

              1.525.000

88

Trường Tiểu học C An Phú

              6.554.000

89

Trường Mầm Non An Phú

              8.807.000

90

Trường Tiểu học B Long Bình

              4.693.997

91

Trường Tiểu học B Phú Hữu

              7.622.000

92

Hội Liên hiệp Phụ nữ huyện An Phú

                 620.000

93

Trường Mẫu giáo Vĩnh Hội Đông

              2.883.000

94

Trường THCS An Phú

            16.573.000

 

*Huyện Châu Thành: 20.315.161 đồng

 

95

Trường THCS An Châu

            20.315.161

 

TỔNG CỘNG ĐỢT 3 :

       2.120.227.594

 

Tính lũy kế đến 17 giờ 30 phút, ngày 10-4-2020

 10.994.117.986

H.C